Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải phẫu bệnhTrắc nghiệm Giải phẩu bệnh phần rối loạn tuần hoàn Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Giải phẩu bệnh phần rối loạn tuần hoàn Trắc nghiệm Giải phẩu bệnh phần rối loạn tuần hoàn Số câu25Quiz ID38401 Làm bài Câu 1 Sự hiện diện của các 'đường rằn Zahn' trên đại thể là dấu hiệu quan trọng để phân biệt huyết khối với cấu trúc nào sau đây? A Mảng sùi do viêm nội tâm mạc B Cục máu đông sau chết C Mảng xơ vữa động mạch vôi hóa D U nhầy tâm nhĩ Câu 2 Trong cơ chế bệnh sinh của sốc nhiễm trùng, sự giải phóng nội độc tố vi khuẩn chủ yếu gây ra biến đổi huyết động học nào? A Co thắt toàn bộ các động mạch nhỏ B Suy giảm sức co bóp cơ tim nguyên phát C Dãn mạch toàn thân và ứ trệ máu ở ngoại vi D Giảm thể tích máu tuần hoàn do xuất huyết ồ ạt Câu 3 'Tế bào suy tim' (heart failure cells) được tìm thấy trong dịch phế nang của bệnh nhân suy tim trái thực chất là loại tế bào nào? A Tế bào nội mô mao mạch bong tróc B Bạch cầu đa nhân trung tính thoái hóa C Đại thực bào ăn hemosiderin D Tế bào biểu mô phế nang loại II tăng sinh Câu 4 Hình ảnh đại thể 'gan hạt cau' (nutmeg liver) với các chấm đỏ xen lẫn vùng vàng nhạt là biểu hiện đặc trưng của bệnh lý nào? A Sung huyết tĩnh mạn tính ở gan B Viêm gan virus cấp tính C Ung thư tế bào gan nguyên phát D Xơ gan nốt to Câu 5 Nhồi máu đỏ (nhồi máu xuất huyết) thường xảy ra đặc trưng ở cơ quan nào sau đây do đặc điểm mô lỏng lẻo và có tuần hoàn kép? A Lách B Tim C Thận D Phổi Câu 6 Tình trạng nào sau đây là nguyên nhân phổ biến và nguy hiểm nhất dẫn đến sốc tim trên lâm sàng? A Tràn dịch màng ngoài tim lượng ít B Nhồi máu cơ tim diện rộng C Viêm phổi thùy lan tỏa D Suy van tĩnh mạch chi dưới mạn tính Câu 7 Tình trạng phù chân voi (elephantiasis) khu trú ở chi dưới và cơ quan sinh dục thường là hậu quả tắc nghẽn bạch huyết do nguyên nhân nào? A Suy thận mạn tính giai đoạn cuối B Nhiễm giun chỉ Filariasis C Huyết khối tĩnh mạch chậu D Suy tim phải mất bù Câu 8 Do đặc điểm thành phần mô học, sự hoại tử mô não do nhồi máu có hình thái đại thể và vi thể khác biệt nào so với nhồi máu cơ tim? A Hoại tử bã đậu B Hoại tử mỡ C Hoại tử hóa lỏng D Hoại tử đông Câu 9 Yếu tố giải phẫu nào đóng vai trò quyết định nhất đến việc một vùng mô có bị nhồi máu hay không khi động mạch chính của nó bị tắc? A Kích thước ban đầu của cục huyết khối B Tốc độ dòng máu tĩnh mạch dẫn lưu khỏi mô C Nồng độ oxy bão hòa trong máu tĩnh mạch D Sự hiện diện của vòng tuần hoàn bàng hệ Câu 10 Trong thuật ngữ rối loạn tuần hoàn, khối máu tụ (hematoma) được định nghĩa chính xác là tình trạng nào sau đây? A Máu chảy lan tràn trên bề mặt niêm mạc đường tiêu hóa B Sự xuất hiện các đốm xuất huyết li ti dưới lớp thượng bì C Máu chảy vào các khoang thanh mạc tự nhiên như màng phổi D Sự tích tụ máu tạo thành khối rõ rệt nằm trong mô Câu 11 Bệnh nhân nam bị gãy kín xương đùi, ba ngày sau xuất hiện suy hô hấp, lú lẫn và ban xuất huyết ở ngực, nguyên nhân gây tắc mạch khả dĩ nhất là gì? A Huyết tắc do khối u B Huyết tắc khí C Huyết tắc mỡ D Huyết tắc ối Câu 12 Quá trình tổ chức hóa và tái thông thương (recanalization) của một cục huyết khối mang lại lợi ích sinh lý nào cho vùng mô đích? A Làm tăng tốc độ dòng chảy của vi khuẩn đến mô B Dẫn đến hoại tử đông hoàn toàn mô lân cận C Phục hồi một phần lưu lượng máu qua lòng mạch bị tắc D Ngăn chặn tuyệt đối sự bong tróc của mảng xơ vữa Câu 13 Cơ chế chính gây phù toàn thân trong bệnh lý suy tim phải là gì? A Tăng tính thấm thành mao mạch B Tăng áp lực thủy tĩnh mao mạch C Giảm áp lực keo huyết tương D Tắc nghẽn tuần hoàn bạch huyết Câu 14 Trong diễn tiến của sốc, yếu tố sinh lý bệnh nào xuất hiện ở giai đoạn tiến triển (progressive stage) làm suy giảm nghiêm trọng tuần hoàn vi mạch? A Thận tăng cường giữ natri và nước qua hệ RAAS B Hệ thần kinh giao cảm gây co mạch tối đa C Hô hấp kỵ khí sinh axit lactic gây dãn mạch D Tăng nhịp tim và sức co bóp cơ tim để bù trừ Câu 15 Biến chứng đông máu nội mạch rải rác (DIC) rất trầm trọng thường đi kèm như một hệ quả tất yếu của loại huyết tắc nào sau đây? A Huyết tắc nước ối B Huyết tắc do huyết khối tĩnh mạch C Huyết tắc mỡ tủy xương D Huyết tắc do sùi van tim Câu 16 Bệnh thợ lặn (Caisson disease) gây hoại tử thiếu máu xương khớp mạn tính là hậu quả của hiện tượng rối loạn tuần hoàn nào? A Nhồi máu cơ tim thầm lặng B Huyết tắc khí ni tơ C Huyết khối tĩnh mạch sâu lặp lại D Xuất huyết dưới màng xương Câu 17 Theo phân loại kích thước trong giải phẫu bệnh, các tổn thương chảy máu dưới da và niêm mạc có đường kính nhỏ li ti từ 1 đến 2 mm được gọi là gì? A Ban xuất huyết B Mảng bầm máu C Khối tụ máu D Chấm xuất huyết Câu 18 Khảo sát tử thi, cấu trúc cục máu đông sau chết trong buồng tim có đặc điểm đại thể nào để phân biệt với huyết khối thực sự? A Dính rất chặt vào lớp nội tâm mạc tạo thành mảng sùi vôi hóa B Có cấu trúc dạng vân nhám với các đường rằn Zahn rõ rệt C Lớp mỡ gà phần trên và lớp thạch đỏ phần dưới không dính thành mạch D Chứa nhiều tổ chức hạt cơ nhú bao bọc bên ngoài Câu 19 Trong hầu hết các trường hợp trên lâm sàng, huyết tắc động mạch phổi có nguồn gốc chủ yếu từ đâu? A Huyết khối ở buồng tâm thất phải B Huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới C Mảng xơ vữa bong tróc từ động mạch chủ D Huyết khối tĩnh mạch cửa Câu 20 Thuật ngữ 'Epistaxis' thường được sử dụng trong hồ sơ bệnh án để chỉ tình trạng xuất huyết xảy ra ở vị trí nào? A Nôn ra máu từ dạ dày B Chảy máu mũi C Ho ra máu từ phế quản D Đi cầu ra máu tươi Câu 21 Cơ quan nào sau đây là vị trí điển hình của tổn thương nhồi máu trắng (nhồi máu nhạt màu) khi xảy ra tắc nghẽn động mạch cấp tính? A Ruột non B Buồng trứng C Thận D Thùy phổi Câu 22 Theo tam chứng Virchow, yếu tố nào đóng vai trò khởi phát quan trọng nhất đối với sự hình thành huyết khối trong động mạch? A Sự ứ trệ của dòng máu B Tình trạng tăng đông máu nguyên phát C Giảm số lượng tiểu cầu trong máu D Tổn thương tế bào nội mô Câu 23 Về mặt cơ chế, hiện tượng sung huyết động (active hyperemia) trong mô viêm được đặc trưng bởi yếu tố nào? A Co thắt các mao mạch do tác động của nhiệt độ lạnh B Tăng lượng máu động mạch đến mô do dãn tiểu động mạch C Sự thoát dịch vào khoảng kẽ do giảm áp lực keo huyết tương D Ứ trệ máu tĩnh mạch do cản trở đường máu trở về tim Câu 24 Huyết tắc nghịch thường (paradoxical embolism) chỉ có thể xảy ra khi bệnh nhân có sẵn bệnh lý nền nào sau đây? A Hẹp khít van động mạch chủ B Phình bóc tách động mạch chủ bụng C Khuyết tật vách ngăn tim như thông liên nhĩ D Viêm tắc tĩnh mạch chi dưới mạn tính Câu 25 Bệnh lý nào sau đây gây ra tình trạng phù toàn thân chủ yếu thông qua cơ chế làm giảm áp lực keo huyết tương? A Hội chứng thận hư B Tắc nghẽn tĩnh mạch chủ dưới C Suy tim phải đơn thuần D Xơ gan ứ mật nguyên phát Trắc nghiệm Giải phẫu bệnh Hạch Bạch Huyết Trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Tim Mạch