Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải phẫu bệnhTrắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Mạch Máu Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Mạch Máu Trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Mạch Máu Số câu25Quiz ID38487 Làm bài Câu 1 Tế bào nào chiếm ưu thế trong giai đoạn tiến triển của mảng xơ vữa? A Tế bào cơ trơn B Tế bào Lympho B C Bạch cầu ái toan D Tế bào Mast Câu 2 Động mạch nào thường bị tổn thương trong bệnh Buerger (Viêm tắc mạch huyết khối)? A Động mạch chủ bụng B Động mạch chi C Động mạch cảnh D Động mạch não Câu 3 Vị trí phổ biến nhất của phình động mạch chủ bụng xơ vữa là gì? A Đoạn động mạch chủ lên B Đoạn động mạch chủ xuống C Đoạn dưới động mạch thận D Đoạn cung động mạch chủ Câu 4 Tế bào nào là nguồn gốc chính của u cơ trơn mạch máu (Hemangiopericytoma)? A Tế bào nội mô B Tế bào Pericyte C Tế bào cơ trơn mạch máu D Tế bào sợi Câu 5 Sarcoma Kaposi liên quan chặt chẽ với tác nhân nào sau đây? A Vi khuẩn Staphylococcus B Virus Herpes người 8 (HHV-8) C Vi khuẩn lao D Virus viêm gan B Câu 6 Vị trí nào trong thành mạch bị tổn thương sớm nhất trong tăng huyết áp? A Nội mạc B Tiểu động mạch C Tĩnh mạch lớn D Động mạch chủ Câu 7 Trong quá trình xơ vữa động mạch, giai đoạn nào được đặc trưng bởi sự xuất hiện của các tế bào bọt trong lớp áo trong của động mạch? A Giai đoạn hình thành mảng xơ vữa phức tạp B Giai đoạn vệt mỡ C Giai đoạn tổn thương xơ vữa tiến triển D Giai đoạn huyết khối cấp tính Câu 8 Phản ứng viêm trong viêm động mạch tế bào khổng lồ (Temporal arteritis) là loại nào? A Viêm mủ cấp tính B Viêm u hạt C Viêm phù nề D Viêm xuất huyết Câu 9 Nguyên nhân tử vong phổ biến nhất do phình động mạch chủ bụng là gì? A Tắc mạch máu ngoại vi B Vỡ phình mạch gây xuất huyết ồ ạt C Nhiễm trùng huyết tại chỗ D Suy thận mạn tính Câu 10 Hội chứng Churg-Strauss thường kèm theo bệnh cảnh lâm sàng nào? A Hen phế quản và tăng bạch cầu ái toan B Suy thận cấp tiến triển nhanh C Viêm đa khớp dạng thấp D Đái tháo đường typ 1 Câu 11 Cấu trúc nào sau đây của thành mạch bị ảnh hưởng chính trong bệnh bóc tách động mạch chủ? A Lớp áo trong B Lớp áo giữa C Lớp áo ngoài D Lớp nội mô Câu 12 U cuộn (Glomus tumor) thường xuất hiện ở vị trí nào trên cơ thể? A Trong cơ tim B Dưới móng tay C Trong nhu mô phổi D Trong ống tiêu hóa Câu 13 Đặc điểm mô học chủ đạo của bệnh Takayasu là gì? A Viêm mạch u hạt có tế bào khổng lồ tại lớp áo giữa B Lắng đọng phức hợp miễn dịch tại lớp áo trong C Xơ hóa lan tỏa toàn bộ các lớp thành mạch D Sự xâm nhập chủ yếu của bạch cầu đa nhân trung tính Câu 14 Xơ hóa áo trong trong bệnh xơ cứng động mạch (Arteriolosclerosis) do nguyên nhân gì? A Lắng đọng protein huyết tương B Sự thâm nhiễm của đại thực bào C Sự hình thành huyết khối tiểu cầu D Phản ứng kháng nguyên - kháng thể Câu 15 Loại viêm mạch máu nào thường liên quan đến hội chứng Kawasaki ở trẻ em? A Viêm mạch máu kích thước trung bình B Viêm mạch máu kích thước lớn C Viêm mao mạch dị ứng D Viêm mạch máu hoại tử hệ thống Câu 16 Sự hiện diện của tế bào Langerhans trong u mạch máu thường thấy ở bệnh nào? A Sarcoma mạch máu B Bệnh u hạt Langerhans (Langerhans Cell Histiocytosis) C U cuộn D U máu mao mạch Câu 17 Dấu hiệu nào sau đây là đặc điểm của phình động mạch do giang mai? A Viêm nội mạc mạch máu lan tỏa B Viêm tắc mạch vasa vasorum gây hoại tử lớp áo giữa C Lắng đọng canxi hóa nghiêm trọng ở lớp áo trong D Tăng sinh lớp áo trong quá mức gây tắc lòng mạch Câu 18 Tổn thương 'vỏ hành' (onion-skinning) trong thành mạch là đặc điểm của bệnh nào? A Tăng huyết áp ác tính B Xơ vữa động mạch giai đoạn muộn C Viêm mạch máu do tự miễn D U máu lành tính Câu 19 Bệnh lý viêm đa nút quanh động mạch (Polyarteritis nodosa) không thường ảnh hưởng đến cơ quan nào? A Thận B Phổi C Gan D Đường tiêu hóa Câu 20 Yếu tố nào thúc đẩy sự hình thành vệt mỡ trong xơ vữa động mạch? A Giảm LDL cholesterol trong máu B Tăng HDL cholesterol C Tăng LDL cholesterol oxy hóa D Giảm độ thấm của nội mô Câu 21 U mạch bạch huyết (Lymphangioma) thường gặp nhất ở đâu? A Vùng cổ và nách B Bề mặt gan C Trong đại tràng D Dưới màng cứng Câu 22 Đặc điểm vi thể của u nội mô ác tính (Angiosarcoma) là gì? A Tế bào hình thoi biệt hóa tốt, không có nhân quái B Tế bào nội mô dị dạng tạo thành các lòng mạch bất thường C Chỉ có sự tăng sinh các mao mạch bình thường D Không có khả năng tạo hình lòng mạch Câu 23 Đặc điểm của bóc tách động mạch chủ typ A theo Stanford là gì? A Chỉ ảnh hưởng đến động mạch chủ xuống B Liên quan đến động mạch chủ lên C Không ảnh hưởng đến quai động mạch chủ D Chỉ giới hạn ở động mạch chủ bụng Câu 24 U máu phẳng (Capillary hemangioma) ở da trẻ em thường có đặc điểm gì? A Phát triển ác tính rất nhanh B Chỉ xuất hiện ở các cơ quan nội tạng C Thường tự thoái triển sau một thời gian D Xâm lấn sâu vào cơ và xương Câu 25 Hội chứng Raynaud nguyên phát khác với thứ phát ở đặc điểm nào? A Tổn thương cấu trúc thành mạch rõ rệt B Không có bằng chứng tổn thương cấu trúc mạch máu thực thể C Tắc nghẽn hoàn toàn các động mạch nhỏ D Viêm tại chỗ gây đau dữ dội Trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Mặt Cổ Trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Mắt