Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải phẫu bệnhTrắc nghiệm Giải phẫu bệnh CTUMP Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Giải phẫu bệnh CTUMP Trắc nghiệm Giải phẫu bệnh CTUMP Số câu25Quiz ID38413 Làm bài Câu 1 Sự khác biệt cơ bản nhất về phản ứng cơ thể giữa chết chương trình (apoptosis) và hoại tử (necrosis) là gì? A Apoptosis làm tế bào sưng phồng to hơn B Apoptosis luôn gây ra phản ứng viêm cấp tính C Apoptosis không gây ra phản ứng viêm D Hoại tử luôn là một quá trình sinh lý bình thường Câu 2 Tiêu chuẩn vi thể quan trọng nhất để phân biệt u tuyến giáp dạng túi (adenoma) và ung thư biểu mô giáp dạng túi (carcinoma) là gì? A Sự hiện diện của các đám tế bào nhân lớn B Sự xâm nhập vỏ bao hoặc mạch máu C Số lượng tế bào nhân chia cao D Sự hiện diện của thể cát (Psammoma bodies) Câu 3 Các 'tế bào bọt' (foam cells) được tìm thấy trong mảng xơ vữa động mạch có nguồn gốc chủ yếu từ loại tế bào nào? A Tế bào nội mô B Đại thực bào tích tụ lipid C Tế bào cơ trơn D Bạch cầu ái toan Câu 4 Thành phần tế bào nào đóng vai trò chủ chốt và đặc trưng nhất trong phản ứng viêm mạn tính? A Bạch cầu đa nhân trung tính B Đại thực bào và lympho bào C Bạch cầu đa nhân ái kiềm D Tiểu cầu Câu 5 Thuyên tắc khí có thể xảy ra như một biến chứng nghề nghiệp ở đối tượng nào sau đây do sự thay đổi áp suất đột ngột? A Công nhân ngành đúc B Thợ lặn trồi lên mặt nước quá nhanh C Nhân viên phòng X-quang D Vận động viên cử tạ Câu 6 Nhồi máu trắng (nhồi máu thiếu máu) thường xảy ra ở các cơ quan có đặc điểm hệ mạch máu như thế nào? A Cơ quan có hệ thống mạch máu kép B Cơ quan có mô lỏng lẻo C Cơ quan đặc có tuần hoàn tận D Cơ quan có hệ thống tĩnh mạch phong phú Câu 7 Tam chứng Virchow giải thích các yếu tố dẫn đến hình thành huyết khối bao gồm những yếu tố nào? A Viêm, phù và xuất huyết B Ứ trệ máu, tăng đông và tổn thương nội mô C Hạ huyết áp, thiếu máu và nhiễm trùng D Tăng mỡ máu, tiểu đường và hút thuốc Câu 8 Đặc điểm vi thể đặc trưng nhất giúp nhận diện hoại tử đông là gì? A Mô bị hóa lỏng hoàn toàn B Sự hiện diện của nhiều đại bào Langhans C Cấu trúc mô được bảo tồn nhưng tế bào mất nhân D Sự lắng đọng các tinh thể cholesterol Câu 9 Hiện tượng biểu mô trụ đơn tại cổ tử cung biến đổi thành biểu mô lát tầng để thích nghi với tình trạng viêm mạn tính được gọi là gì? A Nghịch sản B Phì đại C Chuyển sản D Tăng sản Câu 10 Trong suy tim trái, sự tích tụ dịch trong các phế nang (phù phổi) chủ yếu do cơ chế nào? A Giảm áp lực keo huyết tương B Tăng tính thấm thành mạch do viêm C Tăng áp lực thủy tĩnh trong mao mạch phổi D Tắc nghẽn mạch bạch huyết Câu 11 Trong hội chứng thận hư, cơ chế chính dẫn đến tình trạng protein niệu ồ ạt là gì? A Tăng áp lực lọc tại cầu thận B Tổn thương màng đáy cầu thận làm tăng tính thấm C Hẹp động mạch thận D Viêm đài bể thận mạn tính Câu 12 Ba đặc điểm giải phẫu bệnh chính cấu thành nên bệnh cảnh xơ gan là gì? A Viêm gan, ứ mật và xuất huyết B Thâm nhiễm mỡ, hoại tử và sưng phồng C Xơ hóa lan tỏa, nốt tân sinh và cấu trúc gan bị đảo lộn D Áp xe gan, nang gan và vôi hóa Câu 13 Chủng virus nào sau đây được coi là tác nhân gây bệnh quan trọng nhất trong ung thư biểu mô cổ tử cung? A Herpes Simplex Virus (HSV) B Epstein-Barr Virus (EBV) C Human Papillomavirus (HPV) 16 và 18 D Cytomegalovirus (CMV) Câu 14 Sự hiện diện của 'thể Aschoff' trong cơ tim là đặc điểm vi thể chẩn đoán cho bệnh lý nào? A Nhồi máu cơ tim cấp B Thấp tim cấp C Viêm cơ tim do virus D Bệnh cơ tim phì đại Câu 15 Đặc điểm đại thể nào sau đây điển hình cho tình trạng hoại tử bã đậu trong bệnh lao? A Mô lỏng, có màu xanh hoặc vàng B Khối mô khô, chắc, màu đen C Chất hoại tử mềm, trắng xám, mủn nát giống như phô mai D Mô trong suốt như thạch Câu 16 Trong tổn thương tế bào khả hồi, hiện tượng sưng phồng tế bào xảy ra chủ yếu do sự suy giảm hoạt động của thành phần nào? A Lưới nội chất hạt B Bơm Na+/K+ ATPase C Ti thể D Bộ máy Golgi Câu 17 Loại ung thư biểu mô phổi nào có liên quan mật thiết nhất với thói quen hút thuốc lá và thường có vị trí ở trung tâm gần rốn phổi? A Ung thư biểu mô tuyến B Ung thư biểu mô tế bào vảy C Ung thư biểu mô tế bào lớn D U carcinoid Câu 18 Dấu hiệu lâm sàng và giải phẫu bệnh nào là tiêu chuẩn vàng khẳng định một khối u là ác tính? A Tốc độ phát triển nhanh B Khối u có vỏ bao rõ C Di căn D Tế bào có nhân lớn, kiềm tính Câu 19 Theo phân loại của Lauren, ung thư biểu mô dạ dày được chia thành hai thể chính là gì? A Thể lồi và thể loét B Thể ruột và thể lan tỏa C Thể biệt hóa tốt và kém biệt hóa D Thể nhú và thể túi Câu 20 Trong hệ thống phân loại TNM dùng để đánh giá giai đoạn ung thư, ký tự 'N' dùng để chỉ yếu tố nào? A Kích thước khối u nguyên phát B Tình trạng di căn xa C Số lượng tế bào nhân chia D Tình trạng di căn hạch vùng Câu 21 Hiện tượng phì đại (hypertrophy) được định nghĩa là sự gia tăng về yếu tố nào của cơ quan? A Số lượng các tế bào B Kích thước của từng tế bào C Sự thay đổi loại tế bào D Lượng mô đệm liên kết Câu 22 Tác nhân vi khuẩn phổ biến nhất liên quan đến viêm dạ dày mạn tính và loét dạ dày tá tràng là gì? A Escherichia coli B Staphylococcus aureus C Helicobacter pylori D Salmonella typhi Câu 23 Trong viêm hạt, các tế bào biểu mô (epithelioid cells) có nguồn gốc thực chất từ loại tế bào nào? A Tế bào biểu mô lát tầng B Đại thực bào biến đổi hình thái C Tế bào nội mô mạch máu D Nguyên bào sợi Câu 24 Thứ tự các giai đoạn của hiện tượng thoát quản bạch cầu trong phản ứng viêm cấp tính diễn ra như thế nào? A Tấp sát, lăn, dính, xuyên mạch, hóa hướng động B Xuyên mạch, dính, tấp sát, hóa hướng động C Hóa hướng động, xuyên mạch, lăn, tấp sát D Lăn, xuyên mạch, tấp sát, hóa hướng động Câu 25 Đặc điểm vi thể điển hình của ung thư biểu mô ống tuyến vú xâm nhập là gì? A Các tế bào u giới hạn hoàn toàn trong lòng ống B Các tế bào u sắp xếp thành dây, đám hoặc ống tuyến xâm lấn mô đệm xơ C Sự hiện diện của các đám tế bào mỡ trưởng thành D Cấu trúc hạt gồm các đại thực bào Trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Tổn Thương Căn Bản Trắc nghiệm Giải phẫu bệnh VNUA