Trắc nghiệm Địa lí 9 kết nối tri thứcTrắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 19: Thực hành: Tìm hiểu Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 19: Thực hành: Tìm hiểu Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam Trắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 19: Thực hành: Tìm hiểu Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam Số câu25Quiz ID44573 Làm bài Câu 1 Tỉnh nào sau đây không thuộc Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam? A Bình Phước B Tây Ninh C Tiền Giang D Bình Thuận Câu 2 Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành trọng điểm và có thế mạnh đặc biệt của vùng nhờ nguồn tài nguyên tại chỗ? A Luyện kim đen B Khai thác và chế biến dầu khí C Sản xuất giấy và bột giấy D Dệt chiếu cói Câu 3 Trong các tỉnh sau, tỉnh nào có thế mạnh về phát triển cây công nghiệp lâu năm (cao su, điều) trong vùng? A Tiền Giang B Bình Phước C TP. Hồ Chí Minh D Bà Rịa - Vũng Tàu Câu 4 Yếu tố nào giúp vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có khả năng hội nhập quốc tế sâu rộng nhất? A Vị trí nằm sâu trong nội địa B Vị trí ven biển với hệ thống cảng biển quốc tế C Sự cách biệt hoàn toàn với các vùng khác D Không có đường biên giới trên đất liền Câu 5 Một trong những thế mạnh lớn nhất giúp vùng thu hút vốn đầu tư nước ngoài (FDI) hàng đầu cả nước là gì? A Diện tích đất nông nghiệp rộng lớn nhất B Cơ sở hạ tầng phát triển và lao động có tay nghề C Nguồn tài nguyên khoáng sản kim loại phong phú D Chính sách hạn chế giao thương quốc tế Câu 6 Sân bay quốc tế nào đang được xây dựng tại tỉnh Đồng Nai nhằm giảm tải cho sân bay Tân Sơn Nhất? A Sân bay Cần Thơ B Sân bay Long Thành C Sân bay Cam Ranh D Sân bay Phú Quốc Câu 7 Thành phố nào đóng vai trò là trung tâm kinh tế, tài chính và động lực phát triển cốt lõi của toàn vùng? A Thủ Dầu Một B Biên Hòa C Vũng Tàu D TP. Hồ Chí Minh Câu 8 Mục tiêu chính của việc hình thành Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là gì? A Tập trung phát triển nông nghiệp thuần túy B Tạo động lực thúc đẩy kinh tế các vùng lân cận và cả nước C Hạn chế sự phát triển của các đô thị lớn D Chỉ tập trung vào khai thác khoáng sản Câu 9 Đâu là thế mạnh về nông nghiệp của tỉnh Tiền Giang trong vùng kinh tế trọng điểm? A Chăn nuôi cừu và lạc đà B Sản xuất lương thực và cây ăn quả nhiệt đới C Trồng thông lấy nhựa D Trồng hoa xứ lạnh Câu 10 Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam bao gồm bao nhiêu tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương theo quy hoạch hiện hành? A 6 tỉnh và thành phố B 7 tỉnh và thành phố C 8 tỉnh và thành phố D 9 tỉnh và thành phố Câu 11 Sự phát triển của ngành công nghiệp chế biến tại vùng này dựa trên nguồn nguyên liệu từ đâu? A Hoàn toàn nhập khẩu từ nước ngoài B Sản phẩm của ngành nông - lâm - thủy sản tại chỗ và vùng lân cận C Chỉ lấy từ các mỏ khoáng sản kim loại D Các sản phẩm tái chế từ nhựa Câu 12 Dựa trên thực tế phát triển, vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có tốc độ đô thị hóa như thế nào? A Chậm nhất cả nước B Ở mức trung bình thấp C Nhanh và cao nhất cả nước D Đang có xu hướng giảm mạnh Câu 13 Tỉnh nào trong vùng nổi tiếng với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp tập trung tại Bình Dương và Đồng Nai? A Tây Ninh B Bình Phước C Bình Dương D Long An Câu 14 Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước? A Khoảng 10-15% B Khoảng 20-25% C Khoảng 45-50% D Khoảng 80-90% Câu 15 Sản phẩm công nghiệp nào của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam chiếm tỷ trọng lớn nhất so với cả nước? A Dầu thô B Than đá C Quặng sắt D Gỗ tròn Câu 16 Ngành dịch vụ của Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam phát triển mạnh dựa trên yếu tố thuận lợi nào nhất? A Thị trường tiêu thụ rộng lớn và sức mua cao B Sự phong phú của các loại khoáng sản quý hiếm C Tỷ lệ dân nghèo còn chiếm đa số D Địa hình bằng phẳng dễ làm nông nghiệp Câu 17 Hai tỉnh nào là 'cửa ngõ' nối liền Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam với Vùng Đồng bằng sông Cửu Long? A Tây Ninh và Bình Phước B Long An và Tiền Giang C Bình Dương và Đồng Nai D Đồng Nai và Bà Rịa - Vũng Tàu Câu 18 Cụm cảng nước sâu nào sau đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có vai trò trung chuyển quốc tế quan trọng? A Cảng Hải Phòng B Cảng Đà Nẵng C Cảng Cái Mép - Thị Vải D Cảng Quy Nhơn Câu 19 Trong cơ cấu kinh tế của Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, ngành nào chiếm tỷ trọng cao và đóng vai trò chủ đạo? A Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản B Công nghiệp - xây dựng và dịch vụ C Khai thác khoáng sản thô D Thủ công mỹ nghệ truyền thống Câu 20 Tỷ trọng GDP của Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam so với toàn quốc thường ở mức nào? A Dưới 10% B Khoảng 15-20% C Chiếm khoảng hơn 1/3 GDP cả nước D Gần 90% GDP cả nước Câu 21 Nguồn năng lượng chính phục vụ cho sản xuất điện tại chỗ của vùng kinh tế này là gì? A Than đá nhập khẩu B Thủy điện từ các con sông lớn C Khí đốt từ thềm lục địa D Năng lượng hạt nhân Câu 22 Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với phát triển công nghiệp tại Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam hiện nay là gì? A Địa hình quá hiểm trở, đứt gãy B Thiếu hụt lao động phổ thông C Nguy cơ ô nhiễm môi trường và biến đổi khí hậu D Không có đường bờ biển để xây cảng Câu 23 Tỉnh nào trong vùng có đường biên giới dài với Campuchia và phát triển mạnh kinh tế cửa khẩu? A Đồng Nai B Tây Ninh C Tiền Giang D Bà Rịa - Vũng Tàu Câu 24 Đặc điểm nổi bật nhất về vị trí kinh tế của Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam đối với cả nước là gì? A Vùng dẫn đầu về sản lượng lương thực B Vùng kinh tế động lực số 1 của cả nước C Vùng có diện tích rừng lớn nhất D Vùng có mật độ dân số thấp nhất Câu 25 Tỉnh nào trong Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là trung tâm khai thác dầu khí lớn nhất của Việt Nam? A Đồng Nai B Bình Dương C TP. Hồ Chí Minh D Bà Rịa - Vũng Tàu Trắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 18: Vùng Đông Nam Bộ Trắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 20: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long