Trắc nghiệm Địa lí 9 kết nối tri thứcTrắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 1: Dân tộc và dân số Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 1: Dân tộc và dân số Trắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 1: Dân tộc và dân số Số câu25Quiz ID44555 Làm bài Câu 1 Nhóm dân tộc nào sau đây cư trú chủ yếu ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long? A Dân tộc Khmer B Dân tộc Thái C Dân tộc Mông D Dân tộc Dao Câu 2 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta hiện nay? A Dân cư phân bố rất đồng đều giữa các vùng B Dân cư tập trung đông đúc ở các đồng bằng C Mật độ dân số ở miền núi thường thấp D Có sự chênh lệch lớn về mật độ giữa thành thị và nông thôn Câu 3 Loại hình quần cư nào hiện nay vẫn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong tổng số dân nước ta? A Quần cư thành thị B Quần cư nông thôn C Các khu kinh tế cửa khẩu D Các đặc khu kinh tế ven biển Câu 4 Nguyên nhân nào dẫn đến sự phân bố dân cư thưa thớt ở vùng Tây Bắc? A Địa hình núi cao, hiểm trở và giao thông khó khăn B Khí hậu nóng ẩm quanh năm không thích hợp cư trú C Khu vực này không có tài nguyên khoáng sản D Diện tích đất tự nhiên quá nhỏ hẹp Câu 5 Nhóm dân tộc nào sau đây thường cư trú ở các vùng đồng bằng, ven biển và trung du? A Dân tộc Kinh B Dân tộc Gia-rai C Dân tộc Ê-đê D Dân tộc H'Mông Câu 6 Một trong những hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là gì? A Số lượng lao động quá ít, không đủ sản xuất B Lao động thiếu kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp C Tỉ lệ lao động đã qua đào tạo còn thấp D Người lao động không có tinh thần ham học hỏi Câu 7 Khu vực nào sau đây có mật độ dân số cao nhất cả nước? A Đồng bằng sông Cửu Long B Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ C Đồng bằng sông Hồng D Vùng Tây Nguyên Câu 8 Hiện tượng 'mất cân bằng giới tính khi sinh' ở nước ta thường biểu hiện như thế nào? A Số bé gái sinh ra nhiều hơn số bé trai B Tỉ số giới tính ở nhóm tuổi già tăng cao C Số bé trai sinh ra nhiều hơn số bé gái D Tỉ lệ nam và nữ luôn bằng nhau ở mọi lứa tuổi Câu 9 Thời kì 'Cơ cấu dân số vàng' mang lại lợi thế lớn nhất nào cho nước ta? A Giảm áp lực lên hệ thống y tế chăm sóc người già B Cung cấp nguồn lao động dồi dào cho phát triển kinh tế C Hạn chế tối đa các dòng di dân tự do D Tăng nhanh tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên Câu 10 Các dân tộc ít người ở nước ta thường phân bố chủ yếu ở khu vực nào? A Các thành phố lớn và khu công nghiệp B Đồng bằng và ven biển C Vùng miền núi và trung du D Các hải đảo xa bờ Câu 11 Dân tộc nào sau đây có địa bàn cư trú chủ yếu ở vùng Tây Nguyên? A Dân tộc Ê-đê B Dân tộc Tày C Dân tộc Mường D Dân tộc Khmer Câu 12 Dân tộc Tày, Nùng thường phân bố chủ yếu ở khu vực địa lý nào? A Tây Nguyên B Đông Bắc C Cực Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long Câu 13 Chất lượng nguồn lao động Việt Nam đang được cải thiện chủ yếu nhờ vào yếu tố nào? A Sự gia tăng nhanh chóng về số lượng lao động trẻ B Những thành tựu trong giáo dục, đào tạo và y tế C Việc mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp D Tăng cường xuất khẩu lao động ra nước ngoài Câu 14 Việt Nam có bao nhiêu dân tộc cùng sinh sống trên lãnh thổ? A 52 dân tộc B 64 dân tộc C 54 dân tộc D 50 dân tộc Câu 15 Tỉ lệ dân thành thị ở nước ta tăng nhanh chủ yếu là do? A Tỉ lệ gia tăng tự nhiên ở thành phố rất cao B Quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa C Chính sách đưa người dân từ đồng bằng lên miền núi D Sự thu hẹp diện tích đất nông nghiệp ở nông thôn Câu 16 Dân số đông và tăng nhanh gây áp lực lớn nhất đến vấn đề nào dưới đây? A Việc giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc B Việc giải quyết việc làm và tài nguyên môi trường C Việc mở rộng quan hệ hợp tác quốc tế D Việc duy trì trật tự an toàn giao thông đường thủy Câu 17 Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang có sự biến đổi theo xu hướng nào? A Nhóm tuổi từ 0 đến 14 tăng nhanh B Chuyển từ cơ cấu dân số trẻ sang dân số già C Tỉ lệ người trong độ tuổi lao động giảm mạnh D Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng thấp đi Câu 18 Theo Tổng điều tra dân số năm 2019, dân số nước ta đạt khoảng bao nhiêu triệu người? A 86.2 triệu người B 90.5 triệu người C 105.0 triệu người D 96.2 triệu người Câu 19 Dân tộc nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong tổng dân số nước ta hiện nay? A Dân tộc Mường B Dân tộc Kinh C Dân tộc Tày D Dân tộc Thái Câu 20 Hiện nay, sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành ở nước ta diễn ra theo hướng nào? A Tăng tỉ trọng lao động ngành nông nghiệp B Giảm tỉ trọng lao động ngành công nghiệp C Tăng tỉ trọng lao động ngành công nghiệp và dịch vụ D Chỉ tập trung lao động vào ngành khai thác khoáng sản Câu 21 Đặc điểm nào sau đây đúng với tình hình gia tăng dân số của nước ta hiện nay? A Tỉ lệ gia tăng tự nhiên đang tăng rất mạnh B Tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm nhưng số dân vẫn tăng C Số dân đang có xu hướng giảm tuyệt đối D Tỉ lệ gia tăng tự nhiên luôn ở mức âm Câu 22 Đâu là thách thức lớn nhất mà dân số già đặt ra cho xã hội Việt Nam trong tương lai? A Thiếu hụt trường học cho trẻ em B Gây áp lực lớn lên hệ thống an sinh xã hội và y tế C Làm tăng tỉ lệ thất nghiệp ở giới trẻ D Khiến quỹ đất ở bị thu hẹp nhanh chóng Câu 23 Nguyên nhân chính dẫn đến sự sụt giảm tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta là gì? A Sự gia tăng tỉ lệ tử vong ở trẻ em B Thực hiện tốt chính sách kế hoạch hóa gia đình C Sự di cư ra nước ngoài quy mô lớn D Tình trạng thiếu lương thực kéo dài Câu 24 Cộng đồng người Việt ở nước ngoài là một bộ phận của? A Cộng đồng các dân tộc Việt Nam B Dân cư nước sở tại C Lực lượng lao động tạm thời D Các tổ chức quốc tế Câu 25 Sự đa dạng về dân tộc đã mang lại cho Việt Nam thế mạnh nổi bật nào sau đây? A Sự đồng nhất về ngôn ngữ trên cả nước B Nền văn hóa phong phú và giàu bản sắc C Sự phân bố dân cư đồng đều giữa các vùng D Thu nhập bình quân đầu người rất cao Trắc nghiệm ôn tập Địa lý 9 kết nối tri thức học kì 2 (Phần 1) Trắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 2: Phân bố dân cư và các loại hình quần cư