Trắc nghiệm Địa lí 8 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Địa lý 8 kết nối bài 1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ Việt Nam Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Địa lý 8 kết nối bài 1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ Việt Nam Trắc nghiệm Địa lý 8 kết nối bài 1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ Việt Nam Số câu25Quiz ID21843 Làm bài Câu 1 1. Việt Nam có lợi thế là cửa ngõ ra biển của các quốc gia nào? A A. Thái Lan và Myanmar B B. Trung Quốc và Lào C C. Campuchia và Lào D D. Malaysia và Indonesia Câu 2 2. Phần đất liền của Việt Nam giáp với Biển Đông ở phía nào? A A. Phía Bắc B B. Phía Tây C C. Phía Đông và Đông Nam D D. Phía Nam Câu 3 3. Đâu không phải là yếu tố cấu thành phạm vi lãnh thổ Việt Nam? A A. Vùng đất B B. Vùng nước C C. Vùng trời D D. Vùng đất của các nước láng giềng Câu 4 4. Đảo nào của Việt Nam nằm xa nhất về phía Đông? A A. Đảo Phú Quốc B B. Đảo Côn Đảo C C. Đảo Bạch Long Vĩ D D. Đảo Trường Sa Đông Câu 5 5. Đảo nào của Việt Nam có diện tích lớn nhất? A A. Đảo Cát Bà B B. Đảo Phú Quốc C C. Đảo Lý Sơn D D. Đảo Cái Bầu Câu 6 6. Tỉnh nào của Việt Nam nằm cực Nam của đất liền? A A. Tỉnh Cà Mau B B. Tỉnh Bạc Liêu C C. Tỉnh Kiên Giang D D. Tỉnh Sóc Trăng Câu 7 7. Đâu là điểm cực Nam về vĩ độ của Việt Nam? A A. Khoảng 8° 34 B B B. Khoảng 23° 23 B C C. Khoảng 10° 20 B D D. Khoảng 12° 40 B Câu 8 8. Vùng trời của Việt Nam được hiểu là gì? A A. Khoảng không gian phía trên vùng biển Việt Nam B B. Khoảng không gian phía trên vùng đất liền Việt Nam C C. Khoảng không gian phía trên vùng đất liền và vùng nước của Việt Nam D D. Khoảng không gian phía trên vùng nước nội địa Câu 9 9. Đâu là một trong những ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý Việt Nam? A A. Thuận lợi cho phát triển công nghiệp nặng B B. Tạo điều kiện phát triển giao thông đường sắt C C. Thuận lợi phát triển kinh tế biển và giao thông quốc tế D D. Giúp khai thác nguồn nước ngầm dồi dào Câu 10 10. Đường biên giới quốc gia trên đất liền của Việt Nam chủ yếu tiếp giáp với các quốc gia nào? A A. Trung Quốc, Lào và Campuchia B B. Trung Quốc, Thái Lan và Campuchia C C. Lào, Campuchia và Myanmar D D. Trung Quốc, Lào và Myanmar Câu 11 11. Đường biên giới trên đất liền của Việt Nam có chiều dài khoảng bao nhiêu km? A A. Khoảng 2.000 km B B. Khoảng 3.000 km C C. Khoảng 3.700 km D D. Khoảng 4.500 km Câu 12 12. Quần đảo nào của Việt Nam nằm xa đất liền nhất về phía Đông Nam? A A. Quần đảo Hoàng Sa B B. Quần đảo Trường Sa C C. Quần đảo Côn Đảo D D. Quần đảo Thổ Chu Câu 13 13. Đâu là đặc điểm nổi bật của vị trí địa lý Việt Nam trên bản đồ thế giới? A A. Nằm ở rìa phía tây của Thái Bình Dương B B. Nằm ở trung tâm của lục địa Á-Âu C C. Nằm ở rìa phía đông của châu Á, trên bán đảo Đông Dương D D. Nằm ở phía bắc của châu Phi Câu 14 14. Vị trí địa lý của Việt Nam có ý nghĩa quan trọng đối với việc gì? A A. Chỉ có ý nghĩa trong phát triển nông nghiệp B B. Thuận lợi cho giao lưu, hợp tác và phát triển kinh tế - xã hội với các nước C C. Chủ yếu ảnh hưởng đến khí hậu lạnh giá D D. Hạn chế mọi hoạt động giao thương quốc tế Câu 15 15. Việt Nam có chung đường biên giới trên biển với những quốc gia nào? A A. Trung Quốc, Thái Lan, Malaysia B B. Trung Quốc, Campuchia, Philippines, Malaysia, Indonesia, Brunei C C. Lào, Campuchia, Thái Lan D D. Trung Quốc, Lào, Campuchia Câu 16 16. Tầm quan trọng của vị trí nội thủy đối với Việt Nam là gì? A A. Hỗ trợ phát triển du lịch biển B B. Góp phần vào việc bảo vệ chủ quyền và an ninh quốc gia C C. Là nơi tập trung nhiều khoáng sản quý hiếm D D. Giúp Việt Nam có khí hậu ôn hòa quanh năm Câu 17 17. Đường bờ biển của Việt Nam có hình dạng đặc trưng là gì? A A. Đường thẳng tắp từ Bắc xuống Nam B B. Hình cánh cung mở rộng về phía Đông C C. Hình chữ S nối liền hai miền Nam - Bắc D D. Hình vòng cung ôm lấy vịnh Bắc Bộ Câu 18 18. Đâu là đặc điểm chung của vùng biển Việt Nam? A A. Chỉ có các bãi bồi ven biển B B. Rất nông và ít chịu ảnh hưởng của thủy triều C C. Giàu tài nguyên, đặc biệt là hải sản và khoáng sản D D. Chỉ có các đảo đá san hô Câu 19 19. Vùng biển Việt Nam có đặc điểm nào về thềm lục địa? A A. Hẹp và dốc B B. Rộng và thoải C C. Rộng và dốc D D. Hẹp và thoải Câu 20 20. Phạm vi lãnh thổ Việt Nam bao gồm các bộ phận nào? A A. Chỉ vùng đất và vùng trời B B. Vùng đất, vùng nước và vùng trời C C. Vùng đất, vùng biển và vùng trời D D. Vùng đất, vùng nước và vùng biển Câu 21 21. Việt Nam nằm ở khu vực nào của châu Á? A A. Nam Á B B. Đông Á C C. Đông Nam Á D D. Trung Á Câu 22 22. Đâu là điểm cực Đông về kinh độ của Việt Nam? A A. Khoảng 102° Đ B B. Khoảng 105° Đ C C. Khoảng 102° 10 Đ D D. Khoảng 109° 20 Đ Câu 23 23. Đâu là điểm cực Tây về kinh độ của Việt Nam? A A. Khoảng 102° Đ B B. Khoảng 105° Đ C C. Khoảng 102° 10 Đ D D. Khoảng 109° 20 Đ Câu 24 24. Đâu là điểm cực Bắc về kinh độ của Việt Nam? A A. Khoảng 102° Đ B B. Khoảng 105° Đ C C. Khoảng 102° 10 Đ D D. Khoảng 105° 20 Đ Câu 25 25. Độ cao trung bình của địa hình Việt Nam thay đổi như thế nào từ Bắc vào Nam? A A. Tăng dần từ Bắc vào Nam B B. Giảm dần từ Bắc vào Nam C C. Không thay đổi đáng kể D D. Thay đổi thất thường Trắc nghiệm Lịch sử 9 Cánh diều bài 7: Chiến tranh lạnh (1947-1989) Trắc nghiệm Lịch sử 8 chân trời bài 19 Việt Nam nửa đầu thế kỉ XIX