Trắc nghiệm Địa lí 12 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 8: Đô thị hoá Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 8: Đô thị hoá Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 8: Đô thị hoá Số câu25Quiz ID40567 Làm bài Câu 1 Sự phát triển của các đô thị ở nước ta hiện nay đang góp phần A Làm tăng tỷ trọng của ngành nông nghiệp B Tạo ra nhiều việc làm và nâng cao thu nhập C Hạn chế sự giao lưu văn hoá giữa các vùng D Làm giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế chung Câu 2 Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng C Đông Nam Bộ D Tây Nguyên Câu 3 Trong giai đoạn 1954 - 1975, quá trình đô thị hoá ở miền Bắc nước ta gắn liền với A Quá trình đô thị hoá tự phát B Sự phát triển của các đô thị du lịch C Quá trình công nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa D Việc mở rộng các vùng kinh tế mới Câu 4 Giai đoạn từ 1986 đến nay, đô thị hoá ở nước ta có sự chuyển biến mạnh mẽ do A Thực hiện chính sách Đổi mới và mở cửa kinh tế B Sự hỗ trợ hoàn toàn từ các nước đồng minh C Dân số chuyển sang giai đoạn già hoá D Nền kinh tế chuyển sang thuần nông nghiệp Câu 5 Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ lệ dân thành thị của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây là A Do kết quả của quá trình công nghiệp hoá B Do tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao C Do việc thu hẹp diện tích đất nông nghiệp D Do sự phát triển mạnh mẽ của ngành du lịch Câu 6 Tác động tiêu cực của quá trình đô thị hoá tự phát ở nước ta là A Tạo ra nhiều cơ hội việc làm mới B Gây ô nhiễm môi trường và ùn tắc giao thông C Thúc đẩy lối sống văn minh hiện đại D Làm tăng năng suất lao động xã hội Câu 7 Để giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị lớn, giải pháp căn cơ nhất là A Cấm người dân từ nông thôn chuyển đến thành phố B Đẩy mạnh phát triển kinh tế và đô thị hoá tại chỗ C Xây dựng thêm nhiều khu nhà ổ chuột tại đô thị D Tập trung toàn bộ vốn đầu tư cho các đô thị lớn Câu 8 Đặc điểm nào sau đây phản ánh đúng thực trạng quá trình đô thị hoá ở nước ta hiện nay A Trình độ đô thị hoá rất cao so với khu vực B Tốc độ đô thị hoá nhanh nhưng trình độ còn thấp C Quá trình đô thị hoá diễn ra đồng đều giữa các vùng D Tỷ lệ dân thành thị giảm dần theo thời gian Câu 9 Tỷ lệ dân thành thị nước ta thấp hơn so với nhiều nước trên thế giới chủ yếu do A Nước ta không có nhiều tài nguyên khoáng sản B Xuất phát điểm là nước nông nghiệp, kinh tế đang phát triển C Dân cư nước ta thích sống ở nông thôn hơn D Địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi Câu 10 Mối quan hệ giữa đô thị hoá và công nghiệp hoá là A Hai quá trình này hoàn toàn độc lập với nhau B Công nghiệp hoá thúc đẩy đô thị hoá và ngược lại C Đô thị hoá luôn diễn ra trước công nghiệp hoá D Công nghiệp hoá làm chậm lại quá trình đô thị hoá Câu 11 Đô thị nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương A Hải Phòng B Huế C Cần Thơ D Đà Nẵng Câu 12 Một trong những biểu hiện của trình độ đô thị hoá thấp ở nước ta là A Số lượng đô thị tăng rất nhanh B Lối sống đô thị chưa lan toả rộng C Cơ sở hạ tầng đô thị còn chưa đồng bộ D Tỷ lệ dân thành thị đang có xu hướng tăng Câu 13 Các đô thị trực thuộc Trung ương của nước ta hiện nay bao gồm A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng, Cần Thơ B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng, Huế C Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Nam Định, Cần Thơ D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Vinh, Hải Phòng, Cần Thơ Câu 14 Hai đô thị nào sau đây được xếp vào nhóm đô thị loại đặc biệt ở nước ta A Hà Nội và Hải Phòng B Hà Nội và TP Hồ Chí Minh C TP Hồ Chí Minh và Đà Nẵng D Đà Nẵng và Cần Thơ Câu 15 Phát biểu nào sau đây đúng về vai trò của đô thị đối với sự phát triển kinh tế - xã hội A Là thị trường tiêu thụ sản phẩm hàng hoá lớn B Chỉ có vai trò đối với sự phát triển công nghiệp C Làm giảm khả năng thu hút vốn đầu tư nước ngoài D Gây cản trở việc phổ biến các kiến thức khoa học Câu 16 Vùng nào sau đây có tỷ lệ dân thành thị cao nhất nước ta hiện nay A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long C Đông Nam Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ Câu 17 Đô thị hoá có tác động tích cực nhất đến sự phát triển kinh tế là A Làm tăng tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên B Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế C Hạn chế tình trạng di dân ở nông thôn D Làm giảm áp lực lên cơ sở hạ tầng Câu 18 Theo quy định hiện hành, hệ thống đô thị ở nước ta được phân thành bao nhiêu loại A 4 loại B 5 loại C 6 loại D 7 loại Câu 19 Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về mạng lưới đô thị ở nước ta A Phân bố không đều giữa các vùng B Có nhiều đô thị quy mô nhỏ và trung bình C Tập trung chủ yếu ở các vùng miền núi D Các đô thị lớn đóng vai trò hạt nhân kinh tế Câu 20 Chỉ số nào sau đây thường được dùng để đánh giá mức độ đô thị hoá của một quốc gia A Tổng số lượng các thành phố B Tỷ lệ dân thành thị trong tổng số dân C Diện tích đất của các đô thị D Số lượng lao động trong ngành nông nghiệp Câu 21 Yếu tố chính thúc đẩy sự lan toả lối sống đô thị về các vùng nông thôn là A Sự phát triển của hệ thống giao thông và truyền thông B Việc tăng cường xuất khẩu nông sản C Sự gia tăng tỷ lệ sinh ở nông thôn D Việc duy trì các lễ hội truyền thống Câu 22 Sự phân bố đô thị không đều giữa các vùng gây khó khăn chính cho việc A Sử dụng hợp lý nguồn lao động và khai thác tài nguyên B Phát triển các ngành công nghiệp nặng C Mở rộng giao lưu với các nước láng giềng D Tăng cường sức mạnh quốc phòng toàn dân Câu 23 Vùng nào sau đây có mật độ đô thị dày đặc nhất nhưng chủ yếu là các đô thị vừa và nhỏ A Đông Nam Bộ B Đồng bằng sông Hồng C Tây Nguyên D Bắc Trung Bộ Câu 24 Đô thị hoá ở nước ta thời phong kiến có đặc điểm nổi bật là A Chức năng hành chính, quân sự và giao thương là chính B Gia tăng nhanh chóng số lượng các khu công nghiệp C Đô thị hoá diễn ra với quy mô rất lớn D Hoàn toàn không có yếu tố kinh tế trong đô thị Câu 25 Đô thị hoá tác động đến sản xuất nông nghiệp ở vùng ven đô theo hướng A Chuyển sang sản xuất hàng hoá phục vụ nhu cầu đô thị B Ngừng hẳn sản xuất để xây dựng nhà máy C Quay lại mô hình canh tác tự cấp tự túc D Chỉ trồng cây lương thực để đảm bảo an ninh Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 7: Lao động và việc làm Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 10: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế