Trắc nghiệm Địa lí 12 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 32: Phát triển các vùng kinh tế trọng điểm Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 32: Phát triển các vùng kinh tế trọng điểm Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 32: Phát triển các vùng kinh tế trọng điểm Số câu25Quiz ID40585 Làm bài Câu 1 Đặc điểm về vị trí địa lý của vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là A Nằm hoàn toàn ở khu vực vùng núi phía Bắc B Giáp với Trung Quốc và có các cửa khẩu quốc tế quan trọng C Không có đường biên giới trên đất liền với các nước láng giềng D Bao quanh hoàn toàn bởi các vùng kinh tế khác Câu 2 Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có ưu thế vượt trội về ngành công nghiệp nào sau đây A Khai thác than đá và nhiệt điện chạy bằng than B Khai thác dầu khí và các dịch vụ dầu khí C Công nghiệp luyện kim đen trên quy mô khổng lồ D Sản xuất giấy và bột xenlulo từ rừng trồng Câu 3 Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc gồm bao nhiêu tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương A 5 tỉnh và thành phố B 7 tỉnh và thành phố C 9 tỉnh và thành phố D 10 tỉnh và thành phố Câu 4 Đặc điểm chung về cơ cấu kinh tế của các vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta là A Nông nghiệp vẫn chiếm tỉ trọng áp đảo B Công nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng rất cao C Kinh tế cá thể và tập thể đóng vai trò chủ đạo D Chủ yếu dựa vào việc khai thác tài nguyên thô Câu 5 Sự hình thành các vùng kinh tế trọng điểm thể hiện xu hướng nào trong phát triển kinh tế A Phát triển dàn trải đồng đều giữa tất cả các địa phương B Tập trung đầu tư vào các khu vực động lực để tạo sức bật C Quay lại mô hình kinh tế tự cung tự cấp tại chỗ D Hạn chế sự kết nối giữa các vùng trong nước Câu 6 Tỉnh nào sau đây không nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung A Thừa Thiên Huế B Đà Nẵng C Quảng Bình D Quảng Ngãi Câu 7 Hiện nay ở nước ta có bao nhiêu vùng kinh tế trọng điểm A 3 vùng B 4 vùng C 5 vùng D 6 vùng Câu 8 Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam bao gồm bao nhiêu tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương A 6 tỉnh và thành phố B 7 tỉnh và thành phố C 8 tỉnh và thành phố D 9 tỉnh và thành phố Câu 9 Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc có lợi thế về nguồn lao động là A Số lượng lao động đông đảo và giá rẻ nhất cả nước B Tập trung nhiều lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao C Chủ yếu là lao động có kinh nghiệm trong canh tác lúa nước D Lao động tập trung chủ yếu ở các khu vực miền núi xa xôi Câu 10 Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển kinh tế ở vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là A Thiếu hụt trầm trọng nguồn lao động phổ thông B Thường xuyên chịu ảnh hưởng của bão, lũ lụt và hạn hán C Địa hình quá bằng phẳng gây khó khăn cho thoát nước D Không có tài nguyên khoáng sản để phát triển công nghiệp Câu 11 Một trong những nhiệm vụ trọng tâm trong phát triển các vùng kinh tế trọng điểm là A Tập trung phát triển các ngành công nghệ cao B Mở rộng diện tích trồng cây lương thực tối đa C Hạn chế tối đa sự tham gia của vốn đầu tư nước ngoài D Duy trì cơ cấu kinh tế thuần nông truyền thống Câu 12 Trung tâm kinh tế đóng vai trò hạt nhân của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là A Thành phố Hồ Chí Minh B Thành phố Biên Hòa C Thành phố Vũng Tàu D Thành phố Thủ Dầu Một Câu 13 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của vùng kinh tế trọng điểm A Có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao B Có khả năng thu hút các ngành công nghiệp mới C Có ranh giới hành chính ổn định tuyệt đối D Có sức lan tỏa mạnh mẽ đến các vùng lân cận Câu 14 Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của các vùng kinh tế trọng điểm đối với sự phát triển đất nước A Chỉ có tác động đến kinh tế địa phương nơi vùng đó đóng chân B Tạo động lực thúc đẩy kinh tế của các vùng khác cùng phát triển C Làm giảm khả năng cạnh tranh kinh tế trên trường quốc tế D Làm chậm quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành Câu 15 Tỉnh nào sau đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam A Bình Dương B Bình Thuận C Lâm Đồng D Phú Yên Câu 16 Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung có vai trò đặc biệt nào sau đây đối với khu vực A Là cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên và Lào B Cung cấp toàn bộ năng lượng điện cho cả nước C Là vùng trọng điểm sản xuất lúa gạo của quốc gia D Trung tâm công nghiệp dệt may lớn nhất Việt Nam Câu 17 Chỉ số nào sau đây của các vùng kinh tế trọng điểm thường cao hơn mức trung bình cả nước A Tốc độ tăng trưởng GDP B Tỉ lệ dân số làm nông nghiệp C Tỉ lệ hộ nghèo ở nông thôn D Diện tích đất chưa sử dụng Câu 18 Thế mạnh nổi bật hàng đầu của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là A Phát triển kinh tế biển và dịch vụ du lịch B Sản xuất lương thực và cây ăn quả nhiệt đới C Khai thác khoáng sản kim loại và than đá D Chăn nuôi gia súc lớn trên các đồng cỏ Câu 19 Các vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta được hình thành nhằm mục đích chính là A Khai thác tối ưu các thế mạnh của từng lãnh thổ để phát triển nhanh B Đảm bảo tất cả các tỉnh đều có mức thu nhập như nhau C Tập trung toàn bộ dân cư cả nước vào một vài khu vực nhất định D Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên trên quy mô lớn Câu 20 Vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng sông Cửu Long tập trung mạnh vào lĩnh vực kinh tế nào A Chế biến nông - thủy sản và du lịch sinh thái B Khai thác khoáng sản kim loại màu C Sản xuất ô tô và linh kiện máy bay D Phát triển các nhà máy điện hạt nhân Câu 21 Khái niệm vùng kinh tế trọng điểm được hiểu là vùng lãnh thổ có đặc điểm nào sau đây A Có tiềm lực kinh tế lớn và tạo động lực cho sự phát triển của cả nước B Chỉ bao gồm các tỉnh nằm ở khu vực ven biển và đồng bằng C Có ranh giới cố định và không thay đổi theo thời gian D Tập trung hoàn toàn vào việc sản xuất nông nghiệp hàng hóa Câu 22 Thành phố nào sau đây là trung tâm hạt nhân của vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng sông Cửu Long A Thành phố Cần Thơ B Thành phố Long Xuyên C Thành phố Rạch Giá D Thành phố Cà Mau Câu 23 Vấn đề nào sau đây đang trở thành thách thức lớn đối với môi trường ở các vùng kinh tế trọng điểm A Ô nhiễm môi trường do tập trung quá nhiều khu công nghiệp B Tình trạng thiếu quỹ đất để xây dựng các nhà máy C Sự biến mất hoàn toàn của các loài thực vật bản địa D Lượng rác thải sinh hoạt từ các khu dân cư nông thôn Câu 24 Ba đỉnh của 'tam giác tăng trưởng' kinh tế ở vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là A Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh B Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng C Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc D Hà Nội, Nam Định, Thái Bình Câu 25 Vùng kinh tế trọng điểm nào sau đây có đóng góp lớn nhất vào GDP của cả nước A Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc B Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung C Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam D Vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng sông Cửu Long Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 30: Sử dụng hợp lý tự nhiên để phát triển kinh tế ở Đống bằng sông Cửu Long Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 33: Phát triển kinh tế và đảm bảo an ninh quốc phòng ở Biển Đông và các đảo, quần đảo