Trắc nghiệm Địa lí 12 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 26: Phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 26: Phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 26: Phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ Số câu25Quiz ID40581 Làm bài Câu 1 Tài nguyên du lịch biển nổi bật nhất của Duyên hải Nam Trung Bộ so với các vùng khác là A Hệ thống hang động đá vôi ven biển đa dạng B Diện tích rừng ngập mặn rộng lớn nhất nước C Nhiều bãi tắm đẹp, vịnh biển và đảo ven bờ D Có nhiều lễ hội truyền thống của cư dân ven biển Câu 2 Ý nghĩa về mặt an ninh quốc phòng của việc phát triển kinh tế đảo là A Tận dụng nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài B Phát triển các khu vui chơi giải trí trên biển C Khẳng định chủ quyền và bảo vệ an ninh vùng biển D Giảm bớt mật độ dân cư ở các vùng đồng bằng Câu 3 Hoạt động khai thác dầu khí ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay được thực hiện chủ yếu ở A Vùng biển thuộc quần đảo Hoàng Sa B Thềm lục địa phía Nam C Vùng biển ven bờ tỉnh Quảng Nam D Khu vực vịnh Vân Phong Câu 4 Nguyên nhân chính giúp nghề làm muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh nhất cả nước là A Có truyền thống sản xuất từ lâu đời của người dân B Nhu cầu muối cho công nghiệp hóa chất tăng cao C Nhiệt độ cao, nhiều nắng và ít cửa sông đổ ra biển D Có diện tích mặt nước biển rộng lớn và sạch Câu 5 Vai trò quan trọng nhất của việc phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là A Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và hội nhập quốc tế B Giải quyết triệt để tình trạng thiếu nước trong mùa khô C Phát triển mạnh mẽ các ngành nông nghiệp truyền thống D Chủ yếu để hạn chế hiện tượng sạt lở đất miền núi Câu 6 Khoáng sản cát thạch anh ở Duyên hải Nam Trung Bộ là nguyên liệu chính cho ngành A Luyện kim đen B Hóa dầu C Công nghiệp thủy tinh và pha lê D Sản xuất phân bón hóa học Câu 7 Vịnh biển của vùng được UNESCO công nhận là một trong những vịnh đẹp nhất thế giới là A Vịnh Quy Nhơn B Vịnh Nha Trang C Vịnh Phan Thiết D Vịnh Dung Quất Câu 8 Mục đích quan trọng nhất của việc bảo vệ rừng phòng hộ ven biển là A Ngăn chặn hiện tượng cát bay và cát lấn B Cung cấp củi đốt cho người dân địa phương C Phát triển các khu công nghiệp tập trung D Tạo thêm diện tích đất để canh tác lúa Câu 9 Thuận lợi để Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nuôi trồng hải sản là A Nhiều vũng, vịnh kín gió ven bờ B Có hệ thống sông ngòi lớn cung cấp phù sa C Nhiều diện tích đất trũng ở vùng đồng bằng D Mạng lưới kênh rạch chằng chịt khắp nơi Câu 10 Khu kinh tế mở Chu Lai nằm ở tỉnh nào của Duyên hải Nam Trung Bộ A Quảng Nam B Quảng Ngãi C Bình Định D Phú Yên Câu 11 Sản phẩm yến sào nổi tiếng nhất của vùng được khai thác chủ yếu ở tỉnh A Khánh Hòa B Quảng Nam C Bình Thuận D Phú Yên Câu 12 Địa danh nào sau đây nổi tiếng với nghề làm muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ A Cà Ná và Sa Huỳnh B Cam Ranh và Nha Trang C Dung Quất và Chu Lai D Phan Thiết và Hàm Tân Câu 13 Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển khai thác hải sản xa bờ là A Có nhiều ngư trường lớn và nguồn lợi hải sản phong phú B Đường bờ biển dài nhất trong các vùng kinh tế C Hệ thống sông ngòi dày đặc cung cấp nhiều thức ăn D Nhiều bãi triều và đầm phá ven biển thuận lợi Câu 14 Vịnh Vân Phong có tiềm năng trở thành cảng trung chuyển quốc tế lớn nhờ A Nằm xa các tuyến đường giao thông quốc tế B Độ sâu lớn, kín gió và gần đường hàng hải quốc tế C Địa hình bằng phẳng lý tưởng cho nông nghiệp D Nguồn nước ngọt tại chỗ rất dồi dào quanh năm Câu 15 Một trong những khó khăn đối với đời sống diêm dân hiện nay là A Giá thành sản phẩm thấp và chưa ổn định B Nước biển bị ngọt hóa hoàn toàn do mưa C Thiếu các công nghệ sản xuất muối thủ công D Không có diện tích để mở rộng đồng muối Câu 16 Để phát triển du lịch biển bền vững, vùng cần chú trọng vào việc A Khai thác tối đa nguồn nước ngầm ven biển B Kết hợp giữa khai thác và bảo tồn hệ sinh thái C Chỉ tập trung vào phân khúc khách du lịch giá rẻ D Hạn chế xây dựng các cơ sở hạ tầng giao thông Câu 17 Vị trí địa lý của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có ý nghĩa chiến lược quan trọng nhất là A Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu B Tiếp giáp biển Đông và nằm trên các trục giao thông quan trọng C Có diện tích các tỉnh ven biển lớn nhất cả nước D Tiếp giáp với tất cả các vùng kinh tế của nước ta Câu 18 Việc nâng cấp các tuyến đường ngang nối Tây Nguyên với cảng biển của vùng giúp A Giảm mật độ giao thông trên quốc lộ 1A B Mở rộng hậu phương cảng và thúc đẩy giao lưu kinh tế C Chỉ phục vụ mục đích quân sự trong khu vực D Hạn chế tối đa việc vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ Câu 19 Để nâng cao giá trị sản phẩm thủy sản khai thác, Duyên hải Nam Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp A Đẩy mạnh phát triển công nghiệp chế biến và xuất khẩu B Chỉ tập trung vào việc đánh bắt các loài cá ven bờ C Tăng số lượng tàu thuyền có công suất nhỏ D Hạn chế việc ứng dụng công nghệ trong bảo quản Câu 20 Ngành đóng mới và sửa chữa tàu thuyền ở vùng phát triển dựa trên lợi thế chủ yếu nào A Nguồn nguyên liệu gỗ từ rừng phòng hộ dồi dào B Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ các nước láng giềng C Gần đường hàng hải quốc tế và có nhiều vịnh nước sâu D Lực lượng lao động có trình độ cao nhất cả nước Câu 21 Việc hiện đại hóa đội tàu đánh bắt xa bờ có ý nghĩa chủ yếu là A Tăng số lượng loài hải sản có thể đánh bắt B Nâng cao hiệu quả khai thác và bảo vệ chủ quyền C Chủ yếu để tiết kiệm chi phí nhân công lao động D Dừng hoàn toàn các hoạt động đánh bắt ven bờ Câu 22 Thế mạnh đặc biệt của Ninh Thuận và Bình Thuận trong phát triển năng lượng là A Có nguồn than đá trữ lượng lớn nhất miền Trung B Tiềm năng năng lượng mặt trời và năng lượng gió lớn C Hệ thống sông ngòi có trữ năng thủy điện dồi dào D Có nhiều mỏ khí tự nhiên ở vùng đồng bằng Câu 23 Việc phát triển các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu là A Tạo tiền đề hình thành các khu kinh tế ven biển và xuất nhập khẩu B Chủ yếu để phục vụ nhu cầu đi lại của cư dân các đảo C Xây dựng các khu bảo tồn sinh vật biển quý hiếm D Thu hút tối đa lao động từ các vùng núi phía Tây Câu 24 Sự phát triển của cảng nước sâu Dung Quất gắn liền với ngành công nghiệp A Công nghiệp lọc hóa dầu B Sản xuất linh kiện điện tử C Chế biến nông sản thực phẩm D Sản xuất hàng may mặc xuất khẩu Câu 25 Khó khăn lớn nhất về thiên tai đối với kinh tế biển của vùng là A Động đất và núi lửa hoạt động mạnh B Lũ quét và sạt lở đất ở vùng núi C Thường xuyên chịu tác động của bão và hạn hán D Hiện tượng băng giá và sương muối vào mùa đông Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 25: Phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 28: Khai thác thế mạnh để phát triển kinh tế ở Tây Nguyên