Trắc nghiệm Địa lí 12 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 15: Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 15: Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 15: Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp Số câu25Quiz ID40572 Làm bài Câu 1 Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào A Tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài B Giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài C Tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước và khu vực ngoài Nhà nước D Giữ nguyên tỉ trọng của tất cả các thành phần kinh tế để đảm bảo ổn định Câu 2 Vùng nào sau đây có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung C Đông Nam Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long Câu 3 Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là ngành trọng điểm cần ưu tiên phát triển trong quá trình chuyển dịch cơ cấu A Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ B Khai thác than đá thô C Công nghệ thông tin và điện tử - viễn thông D Sản xuất vật liệu xây dựng thô Câu 4 Việc gia nhập các hiệp định thương mại tự do (FTA) ảnh hưởng thế nào đến chuyển dịch cơ cấu công nghiệp A Làm cho cơ cấu công nghiệp trở nên khép kín hơn B Buộc công nghiệp nước ta phải nâng cao năng lực cạnh tranh và tiêu chuẩn sản xuất C Dẫn đến việc ngừng sản xuất tất cả các mặt hàng xuất khẩu D Giảm bớt sự quan tâm của các nhà đầu tư nước ngoài Câu 5 Tại sao công nghiệp nước ta cần phải chuyển dịch theo hướng công nghiệp xanh A Để tăng cường việc sử dụng các loại hóa chất trong sản xuất B Để đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về môi trường của thị trường quốc tế C Để tập trung hoàn toàn vào việc sản xuất các sản phẩm nông nghiệp D Để giảm bớt chi phí đầu tư cho hệ thống xử lý rác thải Câu 6 Một trong những thách thức lớn nhất đối với việc chuyển dịch cơ cấu công nghiệp ở nước ta hiện nay là gì A Sự thiếu hụt trầm trọng nguồn lao động phổ thông B Trình độ công nghệ của nhiều doanh nghiệp còn lạc hậu C Diện tích đất dành cho phát triển công nghiệp quá ít D Không có khả năng thu hút vốn đầu tư từ nước ngoài Câu 7 Trong nhóm ngành sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước, xu hướng chuyển dịch hiện nay là gì A Tập trung hoàn toàn vào nhiệt điện than B Ưu tiên phát triển năng lượng tái tạo và năng lượng sạch C Giảm tối đa việc sản xuất điện để bảo vệ môi trường D Ngừng đầu tư vào các dự án điện gió và điện mặt trời Câu 8 Sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế có ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển kinh tế A Làm tăng vai trò độc quyền của các doanh nghiệp lớn B Phát huy tối đa mọi nguồn lực trong và ngoài nước cho phát triển C Giảm bớt sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong nước D Tập trung nguồn vốn vào các ngành công nghiệp khai thác Câu 9 Thành phần kinh tế nào hiện nay đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy xuất khẩu và tiếp nhận công nghệ hiện đại ở nước ta A Khu vực kinh tế tập thể B Khu vực kinh tế cá thể C Khu vực kinh tế Nhà nước D Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài Câu 10 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ công nghiệp nước ta hiện nay có đặc điểm gì A Công nghiệp phân bố đồng đều giữa các vùng trong cả nước B Tập trung phát triển mạnh mẽ ở các vùng núi cao và hải đảo C Hình thành các dải công nghiệp dọc theo các trục giao thông huyết mạch D Giảm dần tỉ trọng công nghiệp ở các vùng kinh tế trọng điểm Câu 11 Yếu tố nào đóng vai trò then chốt trong việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp trong quá trình chuyển dịch cơ cấu A Mở rộng quy mô diện tích các nhà máy B Tăng cường khai thác tài nguyên sẵn có C Ứng dụng khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo D Sử dụng nhiều lao động thủ công giá rẻ Câu 12 Trong cơ cấu công nghiệp theo ngành, nhóm ngành 'Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước' có đặc điểm gì về tỉ trọng A Tăng trưởng đột biến và chiếm đa số trong cơ cấu B Luôn có xu hướng giảm mạnh do tiết kiệm năng lượng C Chiếm tỉ trọng tương đối nhỏ và có xu hướng khá ổn định D Chiếm tỉ trọng lớn hơn cả ngành công nghiệp chế biến Câu 13 Vùng kinh tế trọng điểm nào có vai trò dẫn dắt quá trình chuyển dịch cơ cấu công nghiệp ở phía Bắc A Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung B Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam C Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ D Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long Câu 14 Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta hiện nay chủ yếu chịu tác động của yếu tố nào A Sự phân bố tài nguyên khoáng sản và nguồn nước B Vị trí địa lý, kết cấu hạ tầng và nguồn lao động có tay nghề C Phong tục tập quán và truyền thống sản xuất của dân cư D Sự phân bố các loại đất và điều kiện khí hậu Câu 15 Sự xuất hiện của Cách mạng công nghiệp 4.0 thúc đẩy cơ cấu công nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng nào A Chuyển từ sản xuất tự động sang sản xuất thủ công B Tăng tỉ trọng các ngành dựa vào khai thác tài nguyên thiên nhiên C Chuyển dịch sang các ngành công nghiệp thông minh và số hóa D Giảm bớt việc ứng dụng internet trong quản lý sản xuất Câu 16 Nhân tố nào sau đây là động lực quan trọng nhất thúc đẩy khu vực ngoài Nhà nước phát triển mạnh trong công nghiệp A Sự bao cấp toàn diện từ ngân sách Chính phủ B Hệ thống cơ chế chính sách thông thoáng và khuyến khích khởi nghiệp C Sự giảm bớt nhu cầu của người tiêu dùng đối với hàng hóa D Việc hạn chế các quyền tự do kinh doanh của cá nhân Câu 17 Việc phát triển các ngành công nghiệp hỗ trợ có ý nghĩa gì đối với quá trình chuyển dịch cơ cấu A Tăng tỉ lệ nhập khẩu các linh kiện từ nước ngoài B Làm chậm quá trình hiện đại hóa các ngành công nghiệp chính C Nâng cao tỉ lệ nội địa hóa và tính tự chủ của nền công nghiệp D Giảm bớt nhu cầu đào tạo lao động có tay nghề cao Câu 18 Trong cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay, tỉ trọng của nhóm ngành nào đang có xu hướng tăng nhanh A Công nghiệp khai khoáng B Công nghiệp chế biến, chế tạo C Sản xuất và phân phối điện, khí đốt D Cung cấp nước và xử lý rác thải Câu 19 Vùng nào có tốc độ tăng trưởng công nghiệp rất nhanh nhưng tỉ trọng trong cơ cấu cả nước vẫn còn thấp so với Đông Nam Bộ A Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung B Tây Nguyên C Đồng bằng sông Hồng D Đông Nam Bộ Câu 20 Tại sao các trung tâm công nghiệp lớn lại tập trung chủ yếu ở Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ A Do có trữ lượng khoáng sản lớn nhất cả nước B Do có địa hình bằng phẳng và khí hậu thuận lợi C Do có vị trí thuận lợi, hạ tầng phát triển và thị trường tiêu thụ lớn D Do có nguồn nước dồi dào từ các hệ thống sông lớn Câu 21 Nguyên nhân nào khiến một số ngành công nghiệp truyền thống ở nước ta đang có xu hướng giảm tỉ trọng A Sự thiếu hụt hoàn toàn nguồn nguyên liệu đầu vào B Nhu cầu thị trường giảm và sự cạnh tranh từ các sản phẩm công nghệ mới C Nhà nước cấm tuyệt đối việc sản xuất các mặt hàng truyền thống D Lao động không còn mặn mà với công việc thủ công Câu 22 Việc chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo hướng tăng tỉ trọng ngành chế biến, chế tạo giúp nước ta A Trở thành nước có sản lượng khai khoáng đứng đầu thế giới B Tận dụng được nguồn tài nguyên khoáng sản thô để xuất khẩu C Nâng cao giá trị gia tăng của sản phẩm và tham gia sâu vào chuỗi giá trị toàn cầu D Giảm bớt sự lệ thuộc vào các thị trường tiêu thụ nước ngoài Câu 23 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự giảm tỉ trọng của ngành công nghiệp khai khoáng trong cơ cấu công nghiệp nước ta là gì A Sự cạn kiệt của một số loại tài nguyên và định hướng phát triển bền vững B Thị trường tiêu thụ các sản phẩm khai khoáng thế giới bị thu hẹp C Thiếu hụt nguồn lao động có trình độ kỹ thuật cao trong ngành D Giá các loại khoáng sản trên thị trường quốc tế giảm mạnh Câu 24 Yếu tố nào giúp vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển các ngành công nghiệp khai khoáng và thủy điện A Nguồn lao động có trình độ cao nhất cả nước B Sự tập trung của các trung tâm tiêu thụ lớn nhất C Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và tiềm năng thủy năng lớn D Hệ thống cơ sở hạ tầng giao thông hiện đại nhất Câu 25 Mục đích chính của việc hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao là gì A Giải quyết việc làm cho lao động ở khu vực nông thôn B Tận dụng tối đa nguồn tài nguyên khoáng sản tại chỗ C Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu công nghiệp và thu hút đầu tư D Hạn chế sự phát triển của các ngành công nghiệp truyền thống Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 13: Tổ chức lãnh thố nông nghiệp Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 16: Một số ngành công nghiệp