Trắc nghiệm Địa lí 12 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 5: Vấn để sử dụng hợp li tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 5: Vấn để sử dụng hợp li tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường Trắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 5: Vấn để sử dụng hợp li tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường Số câu25Quiz ID40535 Làm bài Câu 1 Để phòng chống khô hạn lâu dài ở vùng Ninh Thuận và Bình Thuận biện pháp hiệu quả nhất là A Hút nước ngầm liên tục để tưới cây B Xây dựng các hồ chứa nước và hệ thống thủy lợi C Chuyển toàn bộ dân cư đi nơi khác sống D Trồng các loại cây cần nhiều nước Câu 2 Sự suy giảm diện tích rừng phòng hộ ở nước ta sẽ dẫn đến hậu quả trực tiếp nào A Gia tăng thiên tai như lũ lụt và sạt lở đất B Làm tăng trữ lượng khoáng sản trong đất C Giảm nhiệt độ trung bình của không khí D Hạn chế sự xâm nhập của các loài sinh vật ngoại lai Câu 3 Theo Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 của Việt Nam thì nguyên tắc nào sau đây được ưu tiên A Phát triển kinh tế trước rồi xử lý môi trường sau B Chỉ bảo vệ những nơi đang bị ô nhiễm nặng C Phòng ngừa và giảm thiểu tác động xấu đến môi trường D Sử dụng tài nguyên không cần tái tạo Câu 4 Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế ô nhiễm môi trường đất trong nông nghiệp A Tăng cường sử dụng thuốc trừ sâu hóa học B Sử dụng phân bón hữu cơ và thuốc bảo vệ thực vật sinh học C Chặt phá rừng để lấy đất canh tác mới D Canh tác liên tục không cho đất nghỉ Câu 5 Để bảo vệ tài nguyên rừng bền vững vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp nào A Chỉ trồng rừng ở những nơi đất trống B Đẩy mạnh khai thác gỗ để phát triển kinh tế địa phương C Giao đất giao rừng cho người dân quản lý D Cấm hoàn toàn các hoạt động du lịch trong rừng Câu 6 Mục tiêu chính của việc sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên ở nước ta là gì A Khai thác tối đa để phát triển kinh tế nhanh chóng B Đảm bảo sự phát triển bền vững và bảo vệ môi trường C Chỉ tập trung bảo tồn mà không khai thác D Ưu tiên xuất khẩu nguyên liệu thô để thu ngoại tệ Câu 7 Sử dụng tiết kiệm và hiệu quả tài nguyên khoáng sản nhằm mục đích A Tăng cường xuất khẩu thô để lấy vốn B Tránh lãng phí vì đây là tài nguyên không tái tạo C Giảm bớt giá thành sản phẩm công nghiệp D Tạo thêm nhiều việc làm cho lao động thủ công Câu 8 Tình trạng suy thoái tài nguyên đất ở vùng đồi núi nước ta chủ yếu là do A Ngập úng kéo dài vào mùa mưa B Xói mòn và rửa trôi lớp đất mặt C Nhiễm phèn và nhiễm mặn nghiêm trọng D Sử dụng quá nhiều phân bón hóa học Câu 9 Biện pháp nào dưới đây thuộc về bảo vệ môi trường bền vững trong khai thác khoáng sản A Khai thác lộ thiên quy mô lớn bất kể vị trí B Hoàn nguyên môi trường sau khi kết thúc khai thác C Xả trực tiếp bùn thải ra hệ thống sông suối D Chỉ tập trung khai thác các mỏ có hàm lượng cao Câu 10 Mô hình kinh tế nào được khuyến khích để giảm thiểu chất thải và bảo vệ tài nguyên A Kinh tế khai thác thô B Kinh tế tuần hoàn C Kinh tế tập trung D Kinh tế tự cung tự cấp Câu 11 Tài nguyên thiên nhiên nào ở nước ta được coi là tài nguyên tái tạo nếu được sử dụng hợp lý A Than đá B Dầu mỏ C Tài nguyên sinh vật D Khí đốt tự nhiên Câu 12 Việc đẩy mạnh phát triển năng lượng tái tạo (gió mặt trời) ở Việt Nam có ý nghĩa gì về mặt môi trường A Tăng lượng phát thải khí nhà kính B Giảm sự phụ thuộc vào năng lượng hóa thạch và giảm ô nhiễm C Làm cạn kiệt nguồn tài nguyên nước D Gây mất cân bằng sinh thái vùng núi Câu 13 Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta hiện nay là A Tăng cường khai thác các loài động vật quý hiếm B Xây dựng hệ thống vườn quốc gia và khu bảo tồn C Mở rộng diện tích đất trồng cây công nghiệp D Ngăn chặn hoàn toàn việc du lịch sinh thái Câu 14 Việc sử dụng các phương tiện giao thông điện thay thế xe chạy xăng góp phần bảo vệ môi trường theo hướng nào A Giảm ô nhiễm tiếng ồn và khí thải tại chỗ B Làm tăng lượng tiêu thụ nhiên liệu dầu mỏ C Gây ô nhiễm nguồn nước mặt D Tăng cường khai thác rừng để lấy đất làm đường Câu 15 Nguyên nhân chủ yếu làm suy giảm diện tích rừng tự nhiên ở Việt Nam trong giai đoạn trước năm 1943 là do A Khai thác quá mức và cháy rừng B Biến đổi khí hậu toàn cầu C Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh D Mở rộng diện tích đất nông nghiệp Câu 16 Tình trạng thiếu hụt nước ngọt vào mùa khô ở nước ta diễn ra nghiêm trọng nhất tại vùng nào A Đồng bằng sông Hồng B Trung du miền núi Bắc Bộ C Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên D Bắc Trung Bộ Câu 17 Nguyên nhân chính gây ra tình trạng đất bị bạc màu ở nhiều vùng đồng bằng nước ta là A Do bão lũ xảy ra thường xuyên B Canh tác quá mức và bón ít phân hữu cơ C Nước biển dâng cao làm ngập đất D Do quá trình phong hóa diễn ra mạnh Câu 18 Một trong những giải pháp để bảo vệ môi trường không khí tại các khu công nghiệp là A Xây dựng các ống khói thật thấp B Lắp đặt hệ thống lọc và xử lý khí thải đạt chuẩn C Chỉ hoạt động sản xuất vào ban đêm D Sử dụng tối đa nhiên liệu hóa thạch Câu 19 Hiện tượng xâm nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long diễn ra nghiêm trọng hơn do A Lượng phù sa sông Tiền và sông Hậu tăng đột biến B Biến đổi khí hậu và nước biển dâng C Diện tích rừng ngập mặn mở rộng quá nhanh D Địa hình vùng đồng bằng quá cao so với mặt nước biển Câu 20 Một trong những quy định nghiêm ngặt về bảo vệ đa dạng sinh học là A Cấm khai thác các loài có tên trong Sách Đỏ B Cho phép buôn bán tự do các loài chim hoang dã C Khuyến khích săn bắt động vật quý hiếm làm thuốc D Mở rộng tối đa các khu dân cư vào vùng lõi rừng quốc gia Câu 21 Nguyên nhân chính gây ô nhiễm môi trường nước sông ở nước ta là do A Hoạt động nuôi trồng thủy sản nước lợ B Nước thải công nghiệp và sinh hoạt chưa xử lý C Lượng mưa quá lớn gây lũ lụt D Sự xâm nhập mặn vào sâu trong nội địa Câu 22 Nguyên nhân chính dẫn đến sự suy giảm tài nguyên sinh vật biển ở nước ta là A Sự thay đổi của các dòng hải lưu B Khai thác quá mức và ô nhiễm môi trường biển C Số lượng tàu thuyền đánh bắt còn quá ít D Nhiệt độ nước biển ngày càng giảm Câu 23 Trong việc bảo vệ môi trường thách thức lớn nhất của Việt Nam khi tham gia cam kết quốc tế về biến đổi khí hậu là A Nguồn lực tài chính và công nghệ còn hạn chế B Thiếu hụt các văn bản pháp luật về môi trường C Người dân hoàn toàn không có ý thức bảo vệ D Việt Nam không có các nguồn năng lượng tái tạo Câu 24 Loại rừng nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc chắn sóng và bảo vệ đê biển A Rừng đặc dụng B Rừng ngập mặn C Rừng sản xuất D Rừng rậm nhiệt đới Câu 25 Vấn đề môi trường cấp bách nhất tại các thành phố lớn của Việt Nam hiện nay là gì A Ô nhiễm không khí và rác thải sinh hoạt B Sạt lở đất và lũ quét C Thiếu hụt tài nguyên khoáng sản D Mất cân bằng sinh thái vùng ven biển Trắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 3: Sự phân hoá đa dạng của thiên nhiên Trắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 7: Dân số