Trắc nghiệm Địa lí 12 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Địa lý 12 chân trời bài 28: Phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Địa lý 12 chân trời bài 28: Phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ Trắc nghiệm Địa lý 12 chân trời bài 28: Phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ Số câu25Quiz ID40552 Làm bài Câu 1 Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ trở thành vùng xuất khẩu hải sản hàng đầu A Hệ thống sông ngòi dày đặc B Nguồn nguyên liệu phong phú và các cơ sở chế biến C Tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước D Không chịu tác động của biến đổi khí hậu Câu 2 Ngành nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ tập trung chủ yếu vào các loại nào A Cá tra và cá tầm B Tôm hùm và tôm sú C Rong biển và ba ba D Cá lăng và cá thắt lát Câu 3 Nguyên nhân chính khiến sản lượng đánh bắt hải sản của Duyên hải Nam Trung Bộ dẫn đầu cả nước là A Đội tàu thuyền có công suất lớn nhất cả nước B Có nhiều cửa sông và bãi triều rộng lớn C Tất cả các tỉnh đều giáp biển và gần các ngư trường lớn D Khí hậu ổn định, không bao giờ có bão đổ bộ Câu 4 Tỉnh nào ở Duyên hải Nam Trung Bộ nổi tiếng với nghề khai thác yến sào tự nhiên A Bình Định B Khánh Hòa C Ninh Thuận D Quảng Nam Câu 5 Việc phát triển các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu là A Phát triển ngành đánh bắt hải sản xa bờ B Tạo tiền đề hình thành các khu kinh tế ven biển C Giải quyết vấn đề thiếu đất canh tác nông nghiệp D Thu hút khách du lịch quốc tế bằng đường biển Câu 6 Hai ngư trường trọng điểm xa bờ thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là A Vịnh Bắc Bộ và Hải Phòng - Quảng Ninh B Hoàng Sa và Trường Sa C Ninh Thuận - Bình Thuận và Bà Rịa - Vũng Tàu D Cà Mau - Kiên Giang và vịnh Thái Lan Câu 7 Loại hình du lịch biển nào sau đây đang phát triển mạnh tại Nha Trang và Đà Nẵng A Du lịch thám hiểm hang động B Nghỉ dưỡng và thể thao nước C Du lịch tâm linh miền núi D Du lịch nghiên cứu nông nghiệp Câu 8 Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành thủy sản của Duyên hải Nam Trung Bộ A Sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn hơn khai thác B Hoạt động đánh bắt xa bờ được đẩy mạnh phát triển C Tập trung nhiều bãi cá, bãi tôm có giá trị cao D Có nhiều cơ sở chế biến thủy sản xuất khẩu Câu 9 Đảo nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Ngãi có tiềm năng lớn về du lịch núi lửa biển A Đảo Phú Quý B Đảo Lý Sơn C Đảo Cồn Cỏ D Đảo Hòn Tre Câu 10 Việc phát triển đánh bắt thủy sản xa bờ ở Duyên hải Nam Trung Bộ có ý nghĩa quan trọng nhất về mặt an ninh quốc phòng là A Tạo ra nhiều việc làm cho ngư dân vùng biển B Khẳng định và bảo vệ chủ quyền biển đảo của Tổ quốc C Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến D Giảm bớt áp lực khai thác ở vùng biển ven bờ Câu 11 Phát biểu nào sau đây đúng về vai trò của vịnh Cam Ranh A Là vịnh nông nhất nước ta thuận lợi cho nuôi tôm B Có vị trí chiến lược quan trọng về quân sự và kinh tế C Nơi tập trung các bãi cát lớn để sản xuất xi măng D Vùng nước ngọt lớn nhất để nuôi cá tầm Câu 12 Điểm khác biệt cơ bản về điều kiện phát triển du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ so với Bắc Trung Bộ là A Nước biển trong xanh và có nhiều đảo ven bờ hơn B Có khả năng khai thác du lịch quanh năm C Hệ thống cơ sở hạ tầng du lịch hoàn thiện hơn D Sở hữu nhiều bãi tắm đẹp và nổi tiếng hơn Câu 13 Loại tài nguyên khoáng sản nào ở Cam Ranh (Khánh Hòa) là nguyên liệu quan trọng cho công nghiệp thủy tinh A Quặng sắt B Cát trắng C Đá vôi D Sét cao lanh Câu 14 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc khai thác hải sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là A Hiện tượng thủy triều đỏ xuất hiện thường xuyên B Tàu thuyền còn nhỏ, thiết bị đánh bắt lạc hậu C Thiên tai bão lũ và gió tây nam khô nóng D Độ mặn nước biển quá cao làm cá chậm lớn Câu 15 Sản phẩm muối nổi tiếng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ được sản xuất tại đâu A Sa Huỳnh và Cà Ná B Hải Hậu và Tiền Hải C Bạc Liêu và Cần Giờ D Văn Lý và Diễn Châu Câu 16 Tại sao các tỉnh Duyên hải Nam Trung Bộ có lợi thế lớn trong việc giao lưu kinh tế quốc tế A Nằm trên các tuyến đường bộ xuyên Á B Nằm gần đường hàng hải quốc tế qua biển Đông C Có đường biên giới trên đất liền rất dài D Sở hữu nhiều khu vực có tài nguyên rừng phong phú Câu 17 Hoạt động kinh tế biển nào sau đây mới được đẩy mạnh phát triển gần đây ở vùng biển phía Nam của vùng A Sản xuất muối thủ công B Khai thác dầu khí C Đánh bắt cá mập D Nuôi cá tra xuất khẩu Câu 18 Vịnh biển nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng cảng trung chuyển quốc tế A Vịnh Xuân Đài B Vịnh Dung Quất C Vịnh Vân Phong D Vịnh Cam Ranh Câu 19 Tại sao hoạt động nuôi trồng hải sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ đang phát triển mạnh A Diện tích mặt nước biển lớn và ít bị ô nhiễm B Người dân có kinh nghiệm và công nghệ hiện đại nhất C Nhu cầu thị trường lớn và nhiều vụng biển, đầm phá D Sự hỗ trợ hoàn toàn về vốn từ các quốc gia láng giềm Câu 20 Ý nghĩa kinh tế của các đảo và quần đảo đối với Duyên hải Nam Trung Bộ là A Nơi cư trú an toàn tuyệt đối cho mọi loại tàu thuyền B Căn cứ để tiến ra khơi xa và phát triển du lịch C Cung cấp nguồn nước ngọt dồi dào cho đất liền D Nơi tập trung các nhà máy nhiệt điện quy mô lớn Câu 21 Dung Quất là trung tâm kinh tế biển quan trọng với ngành công nghiệp trọng điểm nào A Chế biến nông sản B Lọc hóa dầu C Sản xuất dệt may D Khai thác than đá Câu 22 Tỉnh nào ở Duyên hải Nam Trung Bộ có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất A Quảng Nam B Khánh Hòa C Bình Thuận D Phú Yên Câu 23 Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển giao thông đường biển ở vùng là A Bờ biển quá thẳng, không có chỗ trú ẩn B Thiếu vốn đầu tư và công nghệ quản lý cảng hiện đại C Nước biển thường xuyên bị đóng băng về mùa đông D Địa hình núi ăn sát ra biển gây khó khăn cho hậu cần cảng Câu 24 Khoáng sản có giá trị lớn nhất đang được thăm dò và khai thác ở vùng biển phía nam Duyên hải Nam Trung Bộ là A Cát trắng làm thủy tinh B Dầu mỏ và khí đốt C Vàng và đá quý ven biển D Quặng sắt và mangan Câu 25 Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho việc sản xuất muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ là gì A Nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển B Có nhiều bãi triều rộng và nước biển có độ mặn thấp C Địa hình ven biển bằng phẳng và có nhiều đầm phá D Thềm lục địa nông, mở rộng và giàu khoáng sản Trắc nghiệm Địa lý 12 chân trời bài 27: Phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ Trắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 30: Khai thác thế mạnh để phát triển kinh tế ở Tây Nguyên