Trắc nghiệm Địa lí 12 cánh diềuTrắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều bài 19: Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều bài 19: Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều bài 19: Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ Số câu25Quiz ID40602 Làm bài Câu 1 Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A Khoáng sản nằm sâu dưới lòng đất khó tiếp cận B Hệ thống giao thông vận tải còn hạn chế C Trữ lượng khoáng sản quá nhỏ không đáng kể D Địa hình núi cao hiểm trở gây khó khăn cho vận chuyển Câu 2 Định hướng chính để phát triển công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhằm bảo vệ môi trường là A Tăng cường khai thác tối đa tài nguyên sẵn có B Phát triển công nghiệp gắn với bảo vệ và phục hồi rừng C Mở rộng quy mô các mỏ than ở vùng Quảng Ninh D Hạn chế tối đa việc sử dụng năng lượng tái tạo Câu 3 Sự phân bố đàn trâu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ tập trung chủ yếu do A Thị trường tiêu thụ thịt trâu rất lớn B Trâu có khả năng chịu rét và ưa ẩm tốt C Đồng cỏ tập trung quy mô lớn như ở Tây Nguyên D Địa hình bằng phẳng thuận lợi cho trâu đi lại Câu 4 Khó khăn nào sau đây thường xảy ra vào mùa đông gây thiệt hại lớn cho chăn nuôi gia súc ở vùng núi cao Bắc Bộ A Lũ lụt kéo dài B Hạn hán nghiêm trọng C Rét đậm, rét hại và sương muối D Nhiệt độ cao và độ ẩm thấp Câu 5 Tại sao Trung du và miền núi Bắc Bộ có khả năng đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm nông nghiệp A Có nguồn nước tưới ổn định từ các hồ thủy điện B Đất feralit màu mỡ diện tích rất rộng lớn C Khí hậu có sự phân hóa theo độ cao và có mùa đông lạnh D Thị trường tiêu thụ nông sản rộng mở ở nước ngoài Câu 6 Hoạt động kinh tế nào sau đây góp phần quan trọng nhất vào việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở các tỉnh biên giới phía Bắc A Khai thác lâm sản B Kinh tế cửa khẩu C Chăn nuôi gia cầm D Trồng cây lương thực Câu 7 Đặc điểm khí hậu nào sau đây tạo nên thế mạnh độc đáo về nông nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ so với các vùng khác trong cả nước A Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh B Khí hậu có hai mùa mưa và khô rõ rệt C Nền nhiệt độ cao quanh năm phù hợp cây nhiệt đới D Lượng mưa lớn và độ ẩm không khí rất cao Câu 8 Mục tiêu quan trọng nhất của việc xây dựng các hồ thủy điện lớn trên sông Đà là A Phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt B Cung cấp nước tưới cho đồng bằng sông Cửu Long C Sản xuất điện và điều tiết lũ cho đồng bằng sông Hồng D Xây dựng các khu du lịch nghỉ dưỡng cao cấp Câu 9 Việc phát triển cây dược liệu ở vùng núi cao như Sa Pa, Sìn Hồ dựa trên thuận lợi chủ yếu nào A Đất phù trợ màu mỡ ven sông B Khí hậu ôn đới núi cao mát mẻ C Nguồn nước tưới dồi dào quanh năm D Lao động có trình độ kĩ thuật rất cao Câu 10 Thế mạnh về du lịch của Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu dựa trên A Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng và bản sắc văn hóa độc đáo B Cơ sở hạ tầng du lịch hiện đại nhất cả nước C Vị trí địa lí nằm gần trung tâm các thành phố lớn D Khí hậu nóng ẩm thích hợp cho du lịch nghỉ dưỡng biển Câu 11 Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là A Cây cao su B Cây chè C Cây cà phê D Cây hồ tiêu Câu 12 Tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh phát triển kinh tế biển toàn diện nhất A Lạng Sơn B Quảng Ninh C Bắc Giang D Phú Thọ Câu 13 Địa danh nào sau đây là trung tâm luyện kim đen lớn nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ A Lào Cai B Quảng Ninh C Thái Nguyên D Cao Bằng Câu 14 Khoáng sản đồng và niken ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tập trung chủ yếu ở tỉnh nào A Thái Nguyên B Quảng Ninh C Sơn La D Bắc Giang Câu 15 Sản xuất điện của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay chủ yếu dựa vào A Thủy điện và điện gió B Nhiệt điện than và thủy điện C Năng lượng mặt trời và điện hạt nhân D Điện triều cường và nhiệt điện khí Câu 16 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh phát triển cây ăn quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới chủ yếu do A Có nhiều giống cây ăn quả địa phương quý hiếm B Đất phù sa cổ màu mỡ ở các thung lũng C Khí hậu có mùa đông lạnh và phân hóa theo độ cao D Thị trường trong nước có nhu cầu rất lớn Câu 17 Ý nghĩa kinh tế chủ yếu của việc phát triển các cửa khẩu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A Đảm bảo an ninh quốc phòng vùng biên giới B Phân bố lại dân cư và nguồn lao động C Thúc đẩy trao đổi hàng hóa và hợp tác quốc tế D Bảo vệ tài nguyên rừng và đa dạng sinh học Câu 18 Điểm khác biệt cơ bản về địa hình giữa tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc là A Đông Bắc có núi cao nhất, Tây Bắc chủ yếu là đồi B Đông Bắc là vùng núi thấp hình cánh cung, Tây Bắc là vùng núi cao hiểm trở C Đông Bắc có các cao nguyên đá vôi, Tây Bắc có các bãi bồi phù sa D Đông Bắc có địa hình cao ở phía tây, Tây Bắc cao ở phía đông Câu 19 Hệ quả tích cực về mặt xã hội của việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A Giải quyết việc làm và nâng cao đời sống nhân dân B Tăng cường độ che phủ rừng ở các vùng núi C Hạn chế tối đa hiện tượng lũ quét, xói mòn đất D Phát triển các nhà máy thủy điện quy mô nhỏ Câu 20 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có đàn bò phát triển chủ yếu nhờ vào A Có nhiều đồng cỏ tự nhiên trên các cao nguyên B Người dân có truyền thống chăn nuôi bò sữa C Nhu cầu tiêu thụ sữa rất lớn từ các đô thị D Khí hậu khô hanh phù hợp với tập tính của bò Câu 21 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có tiềm năng thủy điện lớn nhất cả nước chủ yếu là do A Địa hình dốc và nhiều hồ đầm lớn B Hệ thống sông ngòi dày đặc với lưu lượng nhỏ C Mạng lưới sông ngòi có độ dốc lớn và lưu lượng nước dồi dào D Các dòng sông có nước quanh năm và không có lũ Câu 22 Vị trí địa lí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ mang lại thế mạnh quan trọng nhất nào sau đây trong phát triển kinh tế A Thuận lợi giao lưu với các tỉnh trong vùng và cả nước B Giáp Biển Đông giúp phát triển tổng hợp kinh tế biển C Tiếp giáp với các vùng có nền kinh tế phát triển năng động D Mở rộng giao lưu kinh tế với các nước trong khu vực và thế giới Câu 23 Loại khoáng sản nào ở Lào Cai được khai thác để làm nguyên liệu sản xuất phân bón hóa học A Sắt B Than đá C Đồng D Apatit Câu 24 Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất hiện nay ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ A Thác Bà B Hòa Bình C Sơn La D Tuyên Quang Câu 25 Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất và đóng vai trò quan trọng trong ngành năng lượng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ A Than đá B Quặng sắt C Đồng D Apatit Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều bài 17: Thương mại và du lịch Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều bài 20: Phát triển kinh tế-xã hội ở Đồng bằng sông Hồng