Trắc nghiệm địa lí 11 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Địa lý 11 Kết nối Bài 27 Kinh tế Trung Quốc Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Địa lý 11 Kết nối Bài 27 Kinh tế Trung Quốc Trắc nghiệm Địa lý 11 Kết nối Bài 27 Kinh tế Trung Quốc Số câu25Quiz ID44307 Làm bài Câu 1 Đặc điểm nổi bật nhất của phân bố công nghiệp Trung Quốc là gì A Tập trung chủ yếu ở miền Tây B Phân bố đồng đều khắp cả nước C Tập trung chủ yếu ở miền Đông D Chỉ phát triển ở vùng biên giới phía Bắc Câu 2 Sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới trong nhiều năm qua A Thép, xi măng, than B Máy bay dân dụng, ô tô hạng sang C Dầu mỏ và khí đốt tự nhiên D Linh kiện điện tử cao cấp Câu 3 Sông Dương Tử (Trường Giang) có vai trò kinh tế quan trọng nhất về mặt nào sau đây A Chỉ dùng để xả thải công nghiệp B Giao thông đường thủy và thủy điện (đập Tam Hiệp) C Phát triển du lịch trượt tuyết mùa đông D Cung cấp toàn bộ lượng dầu mỏ cho miền Tây Câu 4 Nguyên nhân chính nào thúc đẩy Trung Quốc phát triển mạnh các ngành công nghiệp công nghệ cao A Do thiếu hụt nguồn lao động phổ thông B Chiến lược hiện đại hóa đất nước và nâng cao năng lực cạnh tranh quốc tế C Do cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên hoàn toàn D Chỉ để phục vụ nhu cầu xuất khẩu sang các nước nghèo Câu 5 Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc nổi tiếng với sản xuất lúa mì lớn nhất cả nước A Đồng bằng Hoa Nam B Đồng bằng Hoa Bắc C Đồng bằng Châu Giang D Đồng bằng sông Dương Tử Câu 6 Ngành chăn nuôi nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong cơ cấu ngành chăn nuôi của Trung Quốc A Chăn nuôi cừu B Chăn nuôi lợn C Chăn nuôi bò sữa D Chăn nuôi lạc đà Câu 7 Thành phố nào là thủ đô và đồng thời là trung tâm chính trị, văn hóa hàng đầu của Trung Quốc A Thượng Hải B Thâm Quyến C Bắc Kinh D Thành Đô Câu 8 Trung tâm tài chính, thương mại và công nghiệp lớn nhất miền Đông Trung Quốc là thành phố nào A Bắc Kinh B Quảng Châu C Thượng Hải D Trùng Khánh Câu 9 Sự khác biệt cơ bản về sản xuất nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là gì A Miền Đông chuyên chăn nuôi đại gia súc, miền Tây chuyên trồng trọt lúa gạo B Miền Đông phát triển trồng trọt, miền Tây chủ yếu là chăn nuôi du mục và đại gia súc C Miền Tây có năng suất nông nghiệp cao hơn miền Đông D Miền Đông chỉ trồng cây công nghiệp, miền Tây chỉ trồng cây lương thực Câu 10 Cây bông được trồng nhiều nhất ở vùng nào của Trung Quốc A Vùng núi phía Tây Nam B Lưu vực sông Hoàng Hà và khu vực Tân Cương C Đảo Hải Nam D Vùng cao nguyên Tây Tạng Câu 11 Việc Trung Quốc gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) vào năm 2001 mang lại lợi ích gì lớn nhất A Giảm bớt cạnh tranh trong nước B Thúc đẩy hội nhập sâu rộng và mở rộng thị trường xuất khẩu C Cho phép Trung Quốc độc quyền thị trường châu Á D Chấm dứt hoàn toàn ngành nông nghiệp truyền thống Câu 12 Hệ thống đường sắt cao tốc của Trung Quốc có đặc điểm gì nổi bật A Có tổng chiều dài lớn nhất thế giới B Chỉ hoạt động ở các vùng nông thôn phía Tây C Sử dụng công nghệ hoàn toàn lạc hậu từ thế kỷ 20 D Chỉ phục vụ vận chuyển hàng hóa nặng Câu 13 Loại cây lương thực nào được trồng chủ yếu ở đồng bằng Hoa Trung và Hoa Nam của Trung Quốc A Lúa mì B Lúa gạo C Ngô D Khoai tây Câu 14 Một trong những thách thức lớn đối với nền kinh tế Trung Quốc hiện nay là gì A Tốc độ tăng trưởng GDP luôn ở mức âm B Sự chênh lệch phát triển kinh tế quá lớn giữa miền Đông và miền Tây C Thiếu hụt hoàn toàn vốn đầu tư từ nước ngoài D Dân số quá ít dẫn đến thiếu lao động trầm trọng Câu 15 Chính sách kinh tế nào giúp Trung Quốc thu hút mạnh mẽ vốn đầu tư nước ngoài (FDI) A Chính sách đóng cửa kinh tế B Xây dựng các đặc khu kinh tế và khu chế xuất C Tập trung phát triển kinh tế tự cấp tự túc D Hạn chế hợp tác quốc tế Câu 16 Sáng kiến 'Vành đai và Con đường' (BRI) của Trung Quốc nhằm mục tiêu chủ yếu nào A Hạn chế giao thương với các nước láng giềng B Xây dựng các rào cản thương mại mới C Tăng cường kết nối hạ tầng và hợp tác kinh tế xuyên quốc gia D Chỉ tập trung phát triển nông nghiệp vùng biên giới Câu 17 Ngành dịch vụ nào của Trung Quốc đang phát triển mạnh mẽ và chiếm tỷ trọng ngày càng cao trong GDP A Nông lâm kết hợp B Khai thác khoáng sản C Thương mại, du lịch và tài chính D Thủ công mỹ nghệ truyền thống Câu 18 Ngành dịch vụ viễn thông và thương mại điện tử của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên yếu tố nào A Số lượng người dùng internet khổng lồ và hạ tầng số hiện đại B Chỉ dựa vào sự trợ giúp của các công ty Hoa Kỳ C Sử dụng các phương thức giao dịch truyền thống là chính D Do địa hình miền Tây bằng phẳng dễ lắp đặt thiết bị Câu 19 Sản lượng điện năng của Trung Quốc chủ yếu đến từ nguồn nào A Năng lượng gió B Năng lượng mặt trời C Nhiệt điện (chủ yếu từ than) D Điện hạt nhân hoàn toàn Câu 20 Loại gia súc nào được nuôi phổ biến nhất ở vùng đồi núi, cao nguyên miền Tây Trung Quốc A Lợn B Cừu và ngựa C Gia cầm (gà, vịt) D Cá nước lạnh Câu 21 Tại sao các vùng duyên hải Trung Quốc lại là nơi tập trung nhiều khu chế xuất và đặc khu kinh tế A Vì đây là vùng có nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại nhất B Để thuận lợi cho việc xuất nhập khẩu và thu hút vốn đầu tư nước ngoài C Vì đây là vùng có khí hậu lạnh nhất Trung Quốc D Nhằm tách biệt hoạt động kinh tế khỏi các trung tâm dân cư Câu 22 Sản phẩm xuất khẩu chủ lực hiện nay của Trung Quốc sang thị trường thế giới là gì A Nguyên liệu thô và nông sản chưa chế biến B Hàng điện tử, máy móc, quần áo và đồ gia dụng C Vũ khí hạng nặng và công nghệ vũ trụ D Các loại gỗ quý và đá quý Câu 23 Đặc điểm của quá trình đô thị hóa tại Trung Quốc trong những thập kỷ gần đây là gì A Tốc độ đô thị hóa diễn ra rất chậm B Tỷ lệ dân thành thị giảm mạnh C Tốc độ đô thị hóa nhanh gắn liền với phát triển công nghiệp và dịch vụ D Đô thị hóa chỉ diễn ra ở các vùng núi cao Câu 24 Cuộc cải cách kinh tế của Trung Quốc bắt đầu từ năm nào dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình A Năm 1975 B Năm 1978 C Năm 1986 D Năm 1991 Câu 25 Từ năm 2010 đến nay, nền kinh tế Trung Quốc giữ vị trí nào về quy mô GDP trên thế giới A Vị trí thứ nhất B Vị trí thứ hai C Vị trí thứ ba D Vị trí thứ tư Trắc nghiệm Địa lý 11 Kết nối Bài 26 Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Trung Quốc Trắc nghiệm Địa lý 11 Kết nối Bài 30 Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội cộng hòa Nam Phi