Trắc nghiệm địa lí 11 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Địa lý 11 Chân trời sáng tạo bài 26 Kinh tế Trung Quốc Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Địa lý 11 Chân trời sáng tạo bài 26 Kinh tế Trung Quốc Trắc nghiệm Địa lý 11 Chân trời sáng tạo bài 26 Kinh tế Trung Quốc Số câu25Quiz ID44449 Làm bài Câu 1 Công cuộc hiện đại hóa và cải cách mở cửa của Trung Quốc bắt đầu từ năm nào A Năm 1976 B Năm 1978 C Năm 1986 D Năm 1990 Câu 2 Chính sách phát triển kinh tế nào giúp Trung Quốc thay đổi bộ mặt nông thôn hiệu quả nhất A Xóa bỏ hoàn toàn sở hữu tư nhân B Xây dựng các 'xí nghiệp hương trấn' C Cấm người dân di cư ra thành phố D Tập trung sản xuất độc canh cây công nghiệp Câu 3 Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở phía Đông nhằm mục đích gì A Tận dụng khí hậu lạnh giá B Tiếp cận gần hơn với thị trường Trung Á C Khai thác thế mạnh về lao động và giao thương quốc tế D Hạn chế ô nhiễm môi trường cho vùng nội địa Câu 4 Sự phát triển của ngành dịch vụ Trung Quốc hiện nay có đặc điểm gì nổi bật A Tỉ trọng trong GDP đang có xu hướng giảm B Phát triển mạnh mẽ các ngành thương mại điện tử và tài chính C Chỉ tập trung vào ngành vận tải đường bộ D Không chú trọng phát triển du lịch Câu 5 Nội dung nào sau đây là một trong những mục tiêu quan trọng của chính sách hiện đại hóa tại Trung Quốc A Duy trì nền kinh tế tập trung bao cấp B Hạn chế tối đa việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài C Chuyển dịch từ kinh tế thị trường sang kinh tế kế hoạch D Mở cửa nền kinh tế và thu hút vốn đầu tư, công nghệ từ bên ngoài Câu 6 Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Trung Quốc hiện nay chủ yếu là A Dầu mỏ và khí đốt tự nhiên B Nông sản chưa qua chế biến C Máy móc, thiết bị điện tử và hàng tiêu dùng D Quặng sắt và gỗ nguyên liệu Câu 7 Sản phẩm công nghiệp nào của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới trong nhiều năm qua A Máy bay chở khách cỡ lớn B Ô tô hạng sang C Thép và xi măng D Dầu mỏ thô Câu 8 Năm 2001, sự kiện nào sau đây đánh dấu bước ngoặt quan trọng trong hội nhập kinh tế quốc tế của Trung Quốc A Gia nhập ASEAN B Gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) C Thành lập khu vực mậu dịch tự do với EU D Ký kết hiệp định thương mại tự do với Hoa Kỳ Câu 9 Vùng kinh tế nào đóng góp nhiều nhất vào sự tăng trưởng GDP của Trung Quốc A Vùng Tây Tạng B Vùng Tân Cương C Vùng nội địa phía Tây D Vùng duyên hải phía Đông Câu 10 Nguyên nhân chủ yếu giúp Trung Quốc thu hút được lượng vốn FDI rất lớn là A Thị trường tiêu thụ nhỏ hẹp B Giá thuê đất đai rất đắt đỏ C Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ và chính sách ưu đãi hấp dẫn D Hệ thống pháp luật thiếu ổn định Câu 11 Trong chăn nuôi, Trung Quốc là quốc gia có đàn gia súc nào lớn nhất thế giới A Bò sữa B Lợn C Ngựa D Lạc đà Câu 12 Ngành công nghiệp nào sau đây được Trung Quốc ưu tiên phát triển trong chiến lược hiện đại hóa gần đây A Khai thác khoáng sản thô B Công nghiệp dệt may truyền thống C Công nghiệp công nghệ cao D Công nghiệp chế biến nông sản quy mô nhỏ Câu 13 Trong cơ cấu GDP của Trung Quốc hiện nay, ngành nào chiếm tỉ trọng cao nhất A Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản B Công nghiệp và xây dựng C Dịch vụ D Khai thác tài nguyên thiên nhiên Câu 14 Quốc gia nào sau đây là đối tác thương mại hàng đầu của Trung Quốc A Hoa Kỳ B Nam Phi C Ai Cập D Argentina Câu 15 Trung tâm công nghiệp Thượng Hải nằm ở hạ lưu của con sông nào A Sông Hoàng Hà B Sông Trường Giang C Sông Tây Giang D Sông Hắc Long Giang Câu 16 Ngành vận tải nào của Trung Quốc có bước phát triển thần tốc với mạng lưới lớn nhất thế giới hiện nay A Đường ống dẫn dầu B Đường sắt cao tốc C Đường thủy nội địa D Đường xe điện mặt đất Câu 17 Tính đến năm 2021, quy mô GDP của Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới A Thứ nhất B Thứ hai C Thứ ba D Thứ tư Câu 18 Các đặc khu kinh tế của Trung Quốc chủ yếu được thiết lập ở khu vực nào A Vùng nội địa phía Tây B Vùng núi phía Bắc C Dọc theo các tuyến đường biên giới đất liền D Dải ven biển phía Đông Câu 19 Loại cây lương thực chủ yếu được trồng ở đồng bằng Hoa Bắc là A Lúa nước B Lúa mì C Cây cao su D Cây cà phê Câu 20 Nhân tố tự nhiên nào sau đây tạo điều kiện thuận lợi nhất cho sự phát triển công nghiệp ở miền Đông Trung Quốc A Khí hậu khô hạn, ít mưa B Nguồn khoáng sản phong phú (than, sắt, dầu mỏ) C Địa hình chủ yếu là núi cao và sơn nguyên D Hệ thống sông ngòi nhỏ, ngắn và dốc Câu 21 Đặc điểm nào sau đây mô tả đúng về sự phân bố nông nghiệp của Trung Quốc A Nông nghiệp tập trung chủ yếu ở miền Tây B Miền Đông là vùng nông nghiệp trù phú nhất C Miền Tây chuyên trồng lúa nước và cây ăn quả D Miền Đông chỉ phát triển chăn nuôi du mục Câu 22 Thách thức lớn nhất đối với sự phát triển bền vững của kinh tế Trung Quốc hiện nay là A Thiếu hụt vốn đầu tư từ nước ngoài B Dân số quá ít làm thiếu hụt lao động trầm trọng C Ô nhiễm môi trường và sự chênh lệch giàu nghèo giữa các vùng D Chưa có quan hệ thương mại với các nước lớn Câu 23 Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc được mệnh danh là 'vựa lúa nước' lớn nhất A Đồng bằng Hoa Bắc B Đồng bằng Đông Bắc C Đồng bằng Hoa Trung và Hoa Nam D Bồn địa Duy Ngô Nhĩ Câu 24 Trung Quốc thực hiện chính sách 'Một vành đai, Một con đường' (BRI) chủ yếu nhằm A Hạn chế giao thương với các nước láng giềng B Tăng cường kết nối hạ tầng và mở rộng tầm ảnh hưởng kinh tế toàn cầu C Chỉ phát triển các tuyến đường nội bộ trong nước D Ngăn cản các nhà đầu tư nước ngoài vào Trung Quốc Câu 25 Sự khác biệt cơ bản về nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là A Miền Đông trồng trọt, miền Tây chủ yếu chăn nuôi gia súc lớn B Miền Đông chăn nuôi du mục, miền Tây trồng lúa nước C Miền Tây có năng suất cây trồng cao hơn miền Đông D Miền Tây tập trung các vùng chuyên canh cây công nghiệp nhiệt đới Trắc nghiệm Địa lý 11 Chân trời sáng tạo bài 25 Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Trung Quốc Trắc nghiệm Địa lý 11 Chân trời sáng tạo bài 29 Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Cộng hòa Nam Phi