Trắc nghiệm địa lí 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm địa lý 10 kết nối bài 13 Phân tích chế độ nước của sông Hồng Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm địa lý 10 kết nối bài 13 Phân tích chế độ nước của sông Hồng Trắc nghiệm địa lý 10 kết nối bài 13 Phân tích chế độ nước của sông Hồng Số câu25Quiz ID44180 Làm bài Câu 1 Mùa cạn của sông Hồng chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm tổng lượng nước cả năm? A Khoảng 20 đến 30 phần trăm B Khoảng 40 đến 50 phần trăm C Khoảng 10 đến 15 phần trăm D Khoảng 60 đến 70 phần trăm Câu 2 Tại sao lưu lượng nước sông Hồng lại có sự chênh lệch rất lớn giữa mùa lũ và mùa cạn? A Do diện tích lưu vực thay đổi theo mùa B Do sự phân bố lượng mưa không đều trong năm C Do ảnh hưởng của các dòng biển ven bờ D Do sự thay đổi nhiệt độ đột ngột Câu 3 Tại sao lượng phù sa của sông Hồng lại lớn hơn nhiều so với sông Cửu Long? A Do diện tích lưu vực sông Hồng lớn hơn B Do thượng lưu chảy qua vùng núi trẻ, dốc và dễ bị xói mòn C Do sông Hồng có nhiều chi lưu hơn D Do lượng mưa ở lưu vực sông Hồng cao hơn Câu 4 Biến đổi khí hậu đang làm chế độ nước sông Hồng thay đổi như thế nào? A Lũ lụt diễn ra theo chu kỳ ổn định hơn B Các hiện tượng lũ cực đoan và hạn hán xuất hiện thường xuyên hơn C Lượng phù sa trong nước sông ngày càng tăng D Mùa lũ kết thúc sớm hơn vào tháng 8 Câu 5 Đặc điểm của lũ sông Hồng so với lũ sông Cửu Long là gì? A Lên nhanh và xuống nhanh hơn B Lên chậm và kéo dài nhiều tháng hơn C Lũ điều hòa và ít gây thiệt hại hơn D Không có đỉnh lũ rõ rệt Câu 6 Vào mùa khô, việc duy trì dòng chảy tối thiểu của sông Hồng có ý nghĩa quan trọng nhất đối với ngành nào? A Công nghiệp khai khoáng B Sản xuất nông nghiệp và đẩy mặn C Nuôi trồng thủy sản nước ngọt D Giao thông vận tải đường bộ Câu 7 Mùa lũ của sông Hồng thường kéo dài trong khoảng thời gian nào? A Từ tháng 5 đến tháng 9 B Từ tháng 6 đến tháng 10 C Từ tháng 7 đến tháng 11 D Từ tháng 8 đến tháng 12 Câu 8 Đặc điểm nào của mạng lưới sông Hồng làm tăng nguy cơ lũ lụt tập trung nhanh ở hạ lưu? A Dòng sông chảy dài và hẹp B Mạng lưới sông có dạng hình nan quạt C Sông có nhiều chi lưu ở vùng cửa sông D Dòng sông chảy qua vùng đồng bằng rộng Câu 9 Mối quan hệ giữa lượng mưa và lưu lượng nước sông Hồng có đặc điểm gì? A Lượng mưa và lưu lượng nước luôn bằng nhau B Có mối quan hệ thuận nhưng lưu lượng thường trễ hơn lượng mưa C Tỉ lệ nghịch với nhau D Không có mối liên hệ rõ ràng Câu 10 Hệ thống hồ chứa thủy điện lớn trên sông Đà có tác động như thế nào đến chế độ nước sông Hồng? A Làm tăng cường độ lũ lụt ở hạ lưu B Làm cho mực nước sông luôn ở mức thấp C Giúp điều tiết lưu lượng và giảm đỉnh lũ D Khiến mùa lũ bắt đầu sớm hơn bình thường Câu 11 Sông Hồng đổ ra biển chủ yếu qua cửa nào sau đây? A Cửa Ba Lạt B Cửa Tùng C Cửa Hội D Cửa Đại Câu 12 Tỷ lệ lưu lượng nước mùa lũ của sông Hồng tập trung chủ yếu vào các tháng nào? A Tháng 6, 7, 8 B Tháng 7, 8, 9 C Tháng 5, 6, 7 D Tháng 8, 9, 10 Câu 13 Vào mùa cạn, tháng nào sông Hồng thường có lưu lượng nước thấp nhất? A Tháng 10 B Tháng 2 hoặc tháng 3 C Tháng 5 D Tháng 8 Câu 14 Hệ thống đê ven sông Hồng có ảnh hưởng trực tiếp như thế nào đến lòng sông? A Làm lòng sông ngày càng sâu hơn B Hạn chế sự bồi đắp phù sa ở vùng ngoài đê C Làm cho lòng sông bị bồi cao do phù sa không thể tràn ra đồng bằng D Làm thay đổi hoàn toàn hướng dòng chảy của sông Câu 15 Yếu tố địa hình nào ở thượng lưu làm cho sông Hồng có khả năng bào mòn mạnh? A Địa hình thấp và bằng phẳng B Địa hình núi cao và độ dốc lớn C Địa hình bị chia cắt bởi nhiều đầm phá D Địa hình cao nguyên bazan Câu 16 Để hạn chế tác hại của lũ lụt sông Hồng, giải pháp công trình nào là quan trọng nhất hiện nay? A Xây dựng các cầu lớn bắc qua sông B Xây dựng hệ thống đê và các hồ chứa nước thượng nguồn C Nạo vét lòng sông định kỳ D Mở rộng các cửa sông đổ ra biển Câu 17 Chi lưu nào sau đây đóng góp lượng nước lớn nhất cho hệ thống sông Hồng? A Sông Lô B Sông Đáy C Sông Đà D Sông Nhuệ Câu 18 Lưu vực sông Hồng nằm trên lãnh thổ của các quốc gia nào? A Việt Nam, Lào và Campuchia B Việt Nam, Trung Quốc và Lào C Việt Nam, Trung Quốc và Thái Lan D Chỉ nằm trên lãnh thổ Việt Nam Câu 19 Tháng nào thường có lưu lượng nước đỉnh lũ cao nhất trên sông Hồng tại trạm Hà Nội? A Tháng 6 B Tháng 7 C Tháng 8 D Tháng 9 Câu 20 Nguồn cung cấp nước chính cho hệ thống sông Hồng là gì? A Nước mưa B Băng tuyết tan C Nước ngầm D Nước biển dâng Câu 21 Tại sao chế độ nước sông Hồng lại có sự phân mùa sâu sắc? A Do sự thay đổi độ dốc địa hình theo mùa B Do chế độ mưa của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa C Do hoạt động canh tác nông nghiệp của con người D Do ảnh hưởng của thủy triều từ Biển Đông Câu 22 Trạm thủy văn nào sau đây thường được dùng để dự báo lũ cho khu vực Hà Nội? A Trạm Sơn Tây B Trạm Lào Cai C Trạm Hòa Bình D Trạm Tuyên Quang Câu 23 Việc mất rừng ở vùng thượng lưu lưu vực sông Hồng dẫn đến hệ quả nào đối với chế độ nước? A Làm tăng khả năng giữ nước của đất B Khiến lũ lụt trở nên dữ dội và thất thường hơn C Giúp dòng chảy mùa cạn ổn định hơn D Làm giảm lượng phù sa trong dòng sông Câu 24 Ở vùng hạ lưu sông Hồng, chế độ nước còn chịu ảnh hưởng của yếu tố nào sau đây? A Băng tan từ các đỉnh núi cao B Thủy triều từ biển C Gió Tây ôn đới D Hoạt động núi lửa Câu 25 Yếu tố tự nhiên nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất làm cho nước sông Hồng có màu đỏ quanh năm? A Hàm lượng phù sa lớn do xói mòn mạnh ở thượng lưu B Sự xuất hiện của các loại tảo đỏ trong nước C Ô nhiễm chất thải công nghiệp từ các đô thị D Phản ứng hóa học của các khoáng vật dưới đáy sông Trắc nghiệm địa lý 10 kết nối bài 12 Nước biển và đại dương Trắc nghiệm địa lý 10 kết nối bài 14 Đất trên Trái Đất