Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Dẫn luận ngôn ngữTrắc nghiệm Dẫn luận ngôn ngữ UEH Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Dẫn luận ngôn ngữ UEH Trắc nghiệm Dẫn luận ngôn ngữ UEH Số câu25Quiz ID38247 Làm bài Câu 1 Thành phần nào không thể thiếu trong cấu tạo của một từ phái sinh? A Căn tố (Root) B Phụ tố (Affix) C Thán từ D Liên từ Câu 2 Hiện tượng mượn từ vựng từ ngôn ngữ khác do tiếp xúc văn hóa được gọi là gì? A Sao chép B Vay mượn ngôn ngữ C Lai tạo D Chuyển đổi Câu 3 Mối quan hệ giữa âm thanh (vỏ ngữ âm) và khái niệm (cái được biểu đạt) trong từ là quan hệ gì? A Quan hệ tất yếu B Quan hệ tùy tiện C Quan hệ nhân quả D Quan hệ phản ánh Câu 4 Ngữ pháp truyền thống thường chia từ loại thành các nhóm dựa trên tiêu chí nào là chính? A Chức năng cú pháp B Đặc điểm hình thái C Ý nghĩa khái quát D Tất cả đều đúng Câu 5 Sự khác biệt giữa ngôn và lời (langue và parole) là đóng góp quan trọng của nhà ngôn ngữ học nào? A Noam Chomsky B Ferdinand de Saussure C Roman Jakobson D Edward Sapir Câu 6 Chức năng của ngôn ngữ giúp con người lưu trữ và truyền đạt tri thức cho thế hệ sau là gì? A Chức năng tư duy B Chức năng giao tiếp C Chức năng văn hóa D Chức năng biểu cảm Câu 7 Trong âm học, các âm được tạo ra khi luồng hơi từ phổi đi lên gặp sự cản trở tại khoang miệng gọi là gì? A Nguyên âm B Phụ âm C Bán âm D Thanh điệu Câu 8 Chức năng nào của ngôn ngữ thể hiện rõ nhất khi con người sử dụng ngôn ngữ để duy trì và thiết lập các mối quan hệ xã hội? A Chức năng thông báo B Chức năng biểu cảm C Chức năng giao tiếp xã hội D Chức năng tư duy Câu 9 Đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có nghĩa hoặc có chức năng ngữ pháp được gọi là gì? A Âm tiết B Hình vị C Từ D Cụm từ Câu 10 Trong hệ thống ngôn ngữ, đơn vị nhỏ nhất có chức năng khu biệt nghĩa của từ là gì? A Âm vị B Hình vị C Từ D Câu Câu 11 Trong giao tiếp, việc lựa chọn từ ngữ phù hợp với hoàn cảnh gọi là gì? A Phong cách học B Ngữ dụng học C Từ vựng học D Cú pháp học Câu 12 Từ nào sau đây là từ đơn? A Bàn ghế B Sách C Xinh xắn D Học sinh Câu 13 Ngôn ngữ được coi là một loại mã (code) trong giao tiếp bởi vì nó có tính chất gì? A Tính trừu tượng B Tính quy ước C Tính cá nhân D Tính thay đổi Câu 14 Đơn vị nào lớn nhất mà ngôn ngữ học xem xét trong phân tích cú pháp? A Cụm từ B Câu C Đoạn văn D Văn bản Câu 15 Đặc tính nào của ngôn ngữ cho thấy số lượng câu có thể tạo ra là vô hạn? A Tính hệ thống B Tính đệ quy C Tính xã hội D Tính biểu trưng Câu 16 Dấu hiệu nhận biết rõ nhất của một ngôn ngữ có tính khu biệt là gì? A Số lượng âm B Thanh điệu C Chữ viết D Ngữ pháp Câu 17 Kỹ thuật mô tả ngôn ngữ dựa trên các quy tắc xác định trong một khoảng thời gian nhất định gọi là gì? A Lịch đại B Đồng đại C So sánh D Thực nghiệm Câu 18 Tập hợp các quy tắc về âm, từ, câu của một ngôn ngữ tạo thành cái gì? A Văn bản B Hệ thống ngôn ngữ C Ngữ pháp D Lời nói Câu 19 Quá trình một từ cổ chuyển sang nghĩa mới hiện đại được gọi là gì trong biến đổi từ vựng? A Sự ẩn dụ B Sự hoán dụ C Sự chuyển nghĩa D Sự vay mượn Câu 20 Nghành nào nghiên cứu các âm thanh trong lời nói thực tế của con người? A Âm học (Acoustics) B Âm vị học (Phonology) C Ngữ âm học (Phonetics) D Cấu tạo từ (Morphology) Câu 21 Nghiên cứu về ý nghĩa của từ và các đơn vị ngôn ngữ là nội dung của ngành nào? A Ngữ pháp học B Ngữ nghĩa học C Âm vị học D Từ vựng học Câu 22 Hiện tượng một từ có hai hay nhiều nghĩa khác nhau nhưng có mối liên hệ nhất định được gọi là gì? A Từ đồng âm B Từ đa nghĩa C Từ đồng nghĩa D Từ trái nghĩa Câu 23 Hiện tượng hai từ khác âm nhưng có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau được gọi là gì? A Đồng nghĩa B Trái nghĩa C Đồng âm D Đa nghĩa Câu 24 Cấu trúc ngữ pháp của một câu thuộc về cấp độ nào trong hệ thống ngôn ngữ? A Cấp độ ngữ âm B Cấp độ từ vựng C Cấp độ cú pháp D Cấp độ ngữ dụng Câu 25 Đặc trưng nào sau đây được coi là cơ bản nhất của ngôn ngữ giúp con người truyền đạt những ý tưởng về các sự vật, hiện tượng không có mặt tại thời điểm giao tiếp? A Tính hệ thống B Tính biểu trưng C Tính tách rời khỏi hoàn cảnh D Tính xã hội Trắc nghiệm Dẫn luận ngôn ngữ UDN Trắc nghiệm Dẫn luận ngôn ngữ NEU