Trắc nghiệm công nghệ 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Công nghệ 7 Kết nối bài 7 Giới thiệu về rừng Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Công nghệ 7 Kết nối bài 7 Giới thiệu về rừng Trắc nghiệm Công nghệ 7 Kết nối bài 7 Giới thiệu về rừng Số câu25Quiz ID44114 Làm bài Câu 1 Sản phẩm nào dưới đây KHÔNG phải là lâm sản trực tiếp từ rừng sản xuất? A Gỗ xây dựng B Măng, nấm rừng C Thép xây dựng D Nhựa thông Câu 2 Rừng đặc dụng thường được thiết lập với mục đích chính là gì? A Khai thác gỗ phục vụ xuất khẩu B Bảo tồn thiên nhiên, đa dạng sinh học và nghiên cứu khoa học C Trồng cây ăn quả kết hợp chăn nuôi gia súc D Chắn gió và chắn cát bay ở vùng ven biển Câu 3 Loại rừng nào được sử dụng chủ yếu để bảo vệ nguồn nước và bảo vệ đất, chống xói mòn? A Rừng đặc dụng B Rừng sản xuất C Rừng phòng hộ D Rừng nhân tạo Câu 4 Vai trò của rừng trong việc điều hòa nguồn nước được thể hiện qua hiện tượng nào? A Cây rừng làm tăng tốc độ dòng chảy mặt khi có mưa lớn B Rễ cây rừng giữ đất, giúp nước mưa thấm sâu xuống đất tạo mạch nước ngầm C Lá rừng ngăn cản hoàn toàn nước mưa rơi xuống mặt đất D Rừng làm giảm độ ẩm trong không khí xung quanh Câu 5 Vai trò của vi sinh vật trong hệ sinh thái rừng là gì? A Làm hại tất cả các rễ cây gỗ trong rừng B Phân hủy xác động thực vật thành chất mùn cung cấp cho đất C Giúp cây rừng quang hợp tốt hơn trong bóng tối D Tiết ra chất độc để xua đuổi những loài xâm lấn rừng Câu 6 Chức năng bảo tồn nguồn gene sinh vật thuộc về loại rừng nào? A Rừng sản xuất B Rừng đặc dụng C Rừng phòng hộ D Rừng lấy gỗ Câu 7 Thành phần không sống (vô sinh) của hệ sinh thái rừng bao gồm yếu tố nào? A Các loài sâu bọ và vi sinh vật B Đất, nước, không khí và ánh sáng C Dây leo và các loài thực vật bám D Cây gỗ chủ đạo và tầng cỏ Câu 8 Khi nói về thành phần động vật trong rừng, nhận định nào sau đây là ĐÚNG? A Động vật chỉ là thành phần phụ, không có vai trò gì trong rừng B Động vật góp phần quan trọng trong việc thụ phấn và phát tán hạt giống C Mọi loài động vật trong rừng đều có hại cho sự phát triển của cây gỗ D Số lượng loài động vật không phụ thuộc vào độ đa dạng của thực vật rừng Câu 9 Các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên tại Việt Nam được xếp vào loại rừng nào? A Rừng phòng hộ B Rừng sản xuất C Rừng đặc dụng D Rừng tre nứa Câu 10 Thành phần nào sau đây được coi là thành phần chính và chiếm ưu thế trong hệ sinh thái rừng? A Các loài chim B Các loại cây gỗ C Các loại nấm mốc D Đất và nước Câu 11 Rừng phòng hộ chống cát bay thường được trồng chủ yếu ở khu vực nào? A Các đỉnh núi cao B Vùng ven biển miền Trung C Khu vực ven các thành phố lớn D Vùng đồng bằng sông Hồng Câu 12 Rừng phòng hộ ven biển có vai trò quan trọng nhất là gì? A Cung cấp hải sản quý hiếm B Chắn gió, chắn sóng và ngăn chặn sự xâm nhập của cát vào đất liền C Sản xuất củi đốt cho người dân địa phương D Làm nơi phát triển các khu nghỉ dưỡng cao cấp Câu 13 Loại rừng nào thường bao gồm các khu di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh? A Rừng phòng hộ ven biển B Rừng sản xuất cây công nghiệp C Rừng đặc dụng D Rừng phòng hộ đầu nguồn Câu 14 Tại sao diện tích rừng trên thế giới và Việt Nam đang có xu hướng biến động? A Chỉ do biến đổi khí hậu tự nhiên gây ra B Do sự tác động của con người như khai thác quá mức và công tác trồng rừng C Do các loài động vật ăn cỏ phát triển quá nhanh D Do hạt giống các cây gỗ không còn khả năng nảy mầm Câu 15 Rừng có khả năng làm giảm bụi bẩn trong không khí nhờ cơ chế nào? A Cây rừng phát ra tia cực tím tiêu diệt bụi B Lá cây có khả năng giữ bụi và tán rừng làm giảm tốc độ gió C Cây rừng hút bụi vào thân để chuyển hóa thành gỗ D Rừng làm không khí khô hơn để bụi tự rơi xuống Câu 16 Việc trồng rừng phòng hộ đầu nguồn có tác dụng gì đối với các dòng sông? A Làm cạn kiệt nước sông nhanh hơn B Hạn chế lũ lụt và điều tiết lưu lượng nước chảy vào sông C Tăng lượng phù sa làm đục dòng nước D Chỉ có tác dụng làm đẹp cảnh quan sông nước Câu 17 Trong các hoạt động sau, hoạt động nào góp phần bảo vệ rừng hiệu quả nhất? A Tự ý đốt rừng để làm nương rẫy B Khai thác gỗ rừng đặc dụng để bán lấy tiền C Tuyên truyền ý thức bảo vệ rừng và trồng cây gây rừng D Săn bắt các loài động vật quý hiếm trong rừng Câu 18 Loại rừng nào sau đây có nhiệm vụ cung cấp gỗ và các lâm sản khác phục vụ đời sống và sản xuất? A Rừng sản xuất B Rừng phòng hộ đầu nguồn C Rừng đặc dụng quốc gia D Vườn quốc gia Câu 19 Đặc điểm nào phân biệt rõ nhất giữa rừng tự nhiên và rừng trồng? A Rừng tự nhiên chỉ có cây gỗ, rừng trồng có thêm động vật B Rừng tự nhiên hình thành do quy luật tự nhiên, rừng trồng do con người tạo ra C Rừng trồng luôn có diện tích lớn hơn rừng tự nhiên D Rừng tự nhiên không có chức năng bảo vệ môi trường Câu 20 Dựa vào mục đích sử dụng, rừng ở Việt Nam được chia thành bao nhiêu loại chính? A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 5 loại Câu 21 Vì sao cần phải phân chia rừng thành các loại khác nhau dựa trên mục đích sử dụng? A Để dễ dàng trong việc đặt tên cho các khu rừng B Để có biện pháp quản lý, bảo vệ và khai thác phù hợp, hiệu quả C Để phân biệt rừng ở miền núi và rừng ở đồng bằng D Để tính thuế đất lâm nghiệp cho chính xác Câu 22 Vai trò nào của rừng góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế bền vững? A Khai thác cạn kiệt gỗ rừng để bán một lần B Phát triển du lịch sinh thái và cung cấp nguyên liệu lâm sản ổn định C Chuyển đổi toàn bộ diện tích rừng sang trồng cây công nghiệp D Ngăn chặn mọi hoạt động của con người liên quan đến rừng Câu 23 Hệ sinh thái rừng khác với một công viên cây xanh ở điểm cơ bản nào? A Công viên không có cây xanh lớn B Rừng có sự tác động và duy trì của các chuỗi và lưới thức ăn tự nhiên phức tạp C Rừng luôn nằm xa khu dân cư, công viên nằm gần khu dân cư D Công viên có nhiều loài hoa hơn rừng tự nhiên Câu 24 Tại sao rừng được ví như 'lá phổi xanh' của Trái Đất? A Vì rừng có màu xanh bắt mắt B Vì rừng cung cấp nhiều loài thảo dược quý C Vì rừng hấp thụ CO2 và giải phóng O2 thông qua quang hợp D Vì rừng là nơi trú ẩn của nhiều loài động vật Câu 25 Theo nội dung bài 7 sách Công nghệ 7 Kết nối tri thức, rừng được định nghĩa là gì? A Một quần thể cây trồng lâu năm do con người tạo ra để lấy gỗ B Một hệ sinh thái bao gồm các loài thực vật, động vật, vi sinh vật và các yếu tố môi trường khác C Một diện tích đất trống đang trong quá trình được trồng cây xanh D Một tập hợp các loài động vật hoang dã sống trong môi trường tự nhiên Trắc nghiệm Công nghệ 7 Kết nối bài 5 Nhân giống vô tính cây trồng Trắc nghiệm Công nghệ 7 Kết nối bài 8 Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng