Trắc nghiệm Âm nhạc 9 cánh diềuTrắc nghiệm âm nhạc 9 cánh diều bài 2: Đọc nhạc luyện đọc quãng theo mẫu. Nhạc cụ thể hiện tiết tấu Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm âm nhạc 9 cánh diều bài 2: Đọc nhạc luyện đọc quãng theo mẫu. Nhạc cụ thể hiện tiết tấu Trắc nghiệm âm nhạc 9 cánh diều bài 2: Đọc nhạc luyện đọc quãng theo mẫu. Nhạc cụ thể hiện tiết tấu Số câu25Quiz ID21714 Làm bài Câu 1 1. Khi đọc nhạc, việc xác định trường độ của nốt nhạc dựa vào yếu tố nào? A A. Ký hiệu hóa của nốt nhạc (hình dạng đầu nốt, chân nốt, đuôi nốt, dấu lặng). B B. Tên của nốt nhạc. C C. Cao độ của nốt nhạc. D D. Khóa nhạc đang sử dụng. Câu 2 2. Quãng năm đúng (perfect fifth) có khoảng cách bao nhiêu cung? A A. Ba cung. B B. Ba cung rưỡi. C C. Bốn cung. D D. Bốn cung rưỡi. Câu 3 3. Quãng tám đúng (octave) là quãng có khoảng cách bao nhiêu cung? A A. Bảy cung. B B. Bảy cung rưỡi. C C. Sáu cung. D D. Sáu cung rưỡi. Câu 4 4. Quãng bảy thứ (minor seventh) có khoảng cách bao nhiêu cung? A A. Năm cung. B B. Năm cung rưỡi. C C. Sáu cung. D D. Sáu cung rưỡi. Câu 5 5. Trong bài học về đọc nhạc và quãng, khi gặp ký hiệu nốt nhạc trên khuôn nhạc, bước đầu tiên để xác định cao độ của nốt là gì? A A. Xác định vị trí của nốt trên khuông nhạc so với các dòng kẻ và khe. B B. Đếm số phách trong nhịp. C C. Phân tích trường độ của nốt. D D. Xác định tên nhạc cụ. Câu 6 6. Trong bài tập luyện đọc quãng, việc lặp lại mẫu quãng giúp phát triển kỹ năng gì? A A. Khả năng nhận diện âm thanh của các quãng và phản xạ đọc nhạc nhanh hơn. B B. Khả năng sáng tác nhạc. C C. Khả năng chơi nhạc cụ. D D. Khả năng phối khí. Câu 7 7. Khi đọc một bản nhạc có nhiều dấu lặng, điều quan trọng nhất cần chú ý là gì? A A. Thời gian im lặng tương ứng với giá trị của dấu lặng. B B. Tên của dấu lặng. C C. Vị trí của dấu lặng trên khuông nhạc. D D. Màu sắc của dấu lặng. Câu 8 8. Trong các nhạc cụ bộ gõ, nhạc cụ nào thường được sử dụng để tạo ra âm thanh có cao độ xác định, ngoài việc giữ nhịp? A A. Trống cái (Bass drum). B B. Xylophone. C C. Chũm chọe (Cymbals). D D. Snare drum. Câu 9 9. Quãng hai thứ (minor second) là quãng có khoảng cách bao nhiêu nửa cung? A A. Một nửa cung. B B. Một cung. C C. Một cung rưỡi. D D. Hai cung. Câu 10 10. Khi đọc tên nốt nhạc trên khuông nhạc, nếu nốt nằm ở khe, ta sẽ đọc tên nốt tương ứng với khe đó, ví dụ khe giữa hai dòng kẻ là nốt gì trong khóa Sol? A A. Nốt La. B B. Nốt Đô. C C. Nốt Rê. D D. Nốt Mi. Câu 11 11. Quãng sáu thứ (minor sixth) có khoảng cách bao nhiêu cung? A A. Bốn cung. B B. Bốn cung rưỡi. C C. Ba cung. D D. Ba cung rưỡi. Câu 12 12. Ký hiệu lặp lại (repeat sign) trong bản nhạc có hai dấu chấm và hai gạch dọc, có ý nghĩa gì? A A. Chỉ dẫn người chơi quay trở lại đoạn nhạc được đánh dấu bởi ký hiệu lặp lại trước đó và chơi lại. B B. Chỉ dẫn người chơi kết thúc bản nhạc. C C. Chỉ dẫn người chơi chơi chậm lại. D D. Chỉ dẫn người chơi chơi to hơn. Câu 13 13. Nếu một bản nhạc có nhịp 4/4, điều đó có nghĩa là gì? A A. Mỗi ô nhịp có 4 phách, mỗi phách là một nốt đen. B B. Mỗi ô nhịp có 4 phách, mỗi phách là một nốt trắng. C C. Mỗi ô nhịp có 4 phách, mỗi phách là một nốt móc đơn. D D. Mỗi ô nhịp có 4 phách, mỗi phách là một nốt tròn. Câu 14 14. Nhạc cụ nào sau đây thường được sử dụng để thể hiện tiết tấu rõ ràng trong các bản nhạc? A A. Piano. B B. Guitar. C C. Trống (Drums). D D. Violin. Câu 15 15. Quãng ba trưởng (major third) có khoảng cách bao nhiêu cung? A A. Một cung. B B. Một cung rưỡi. C C. Hai cung. D D. Hai cung rưỡi. Câu 16 16. Ký hiệu chấm dôi (dot) sau một nốt nhạc có ý nghĩa gì đối với trường độ của nốt đó? A A. Tăng thêm một nửa giá trị trường độ của nốt nhạc. B B. Tăng thêm một lần giá trị trường độ của nốt nhạc. C C. Giảm đi một nửa giá trị trường độ của nốt nhạc. D D. Chỉ ra nốt nhạc đó cần được ngân dài hơn. Câu 17 17. Quãng ba thứ trong âm nhạc là quãng có khoảng cách bao nhiêu cung và nửa cung? A A. Hai cung. B B. Một cung rưỡi. C C. Một cung. D D. Hai cung rưỡi. Câu 18 18. Trong khóa Fa (khóa F), dòng kẻ thứ tư từ dưới lên biểu thị nốt nhạc nào? A A. Nốt Đô (C). B B. Nốt Rê (D). C C. Nốt Fa (F). D D. Nốt Sol (G). Câu 19 19. Ký hiệu C trong khóa Sol (khóa G) thường được sử dụng để chỉ nốt nhạc nào? A A. Nốt Đô (C). B B. Nốt Sol (G). C C. Nốt La (A). D D. Nốt Fa (F). Câu 20 20. Khi một bản nhạc có nhiều ký hiệu móc đơn (eighth notes) liên tiếp, người chơi cần chú ý điều gì về mặt tiết tấu? A A. Mỗi nốt móc đơn chiếm một nửa phách (trong nhịp 4/4). B B. Mỗi nốt móc đơn chiếm một phách. C C. Mỗi nốt móc đơn chiếm hai phách. D D. Mỗi nốt móc đơn chiếm một phần tư phách. Câu 21 21. Việc luyện đọc các quãng có âm thanh khác nhau giúp người học phát triển khả năng gì? A A. Phân biệt và nhận biết các mối quan hệ cao độ giữa các nốt nhạc. B B. Tăng cường sức mạnh cho giọng hát. C C. Cải thiện kỹ năng chơi nhạc cụ. D D. Hiểu biết về lịch sử âm nhạc. Câu 22 22. Nếu một bản nhạc yêu cầu chơi legato, điều đó có nghĩa là gì về cách thể hiện nốt nhạc? A A. Chơi các nốt nhạc nối liền nhau một cách mượt mà, không ngắt quãng. B B. Chơi các nốt nhạc một cách ngắt quãng và rời rạc. C C. Chơi các nốt nhạc với cường độ lớn. D D. Chơi các nốt nhạc với tiết tấu nhanh. Câu 23 23. Nhạc cụ nào sau đây có khả năng thể hiện cả giai điệu và tiết tấu một cách linh hoạt? A A. Kèn Trombone. B B. Guitar. C C. Harp. D D. Contrabass. Câu 24 24. Ký hiệu dấu hóa (ví dụ: thăng #, giáng b) xuất hiện ở đầu khuông nhạc (khóa nhạc) có ý nghĩa gì? A A. Chỉ định tất cả các nốt nhạc ở cao độ đó trong toàn bộ bản nhạc sẽ được thăng hoặc giáng. B B. Chỉ định một lần thăng hoặc giáng duy nhất cho nốt nhạc đó. C C. Chỉ định sự thay đổi về trường độ của nốt nhạc. D D. Chỉ định sự thay đổi về cường độ âm thanh. Câu 25 25. Trong bài học về nhạc cụ thể hiện tiết tấu, nhạc cụ nào thường được coi là trái tim của ban nhạc về mặt nhịp điệu? A A. Piano. B B. Trống (Drum set). C C. Kèn Saxophone. D D. Cello. Trắc nghiệm ôn tập Toán học 9 chân trời sáng tạo học kì 1 (Phần 1) Trắc nghiệm Toán học 9 Cánh diều bài 2: Từ giác nội tiếp đường tròn