Trắc nghiệm toán 6 kết nối tri thức[Kết nối tri thức] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 25: Phép cộng và phép trừ phân số Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 25: Phép cộng và phép trừ phân số [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 25: Phép cộng và phép trừ phân số Số câu15Quiz ID24265 Làm bài Câu 1 1. Tính giá trị của $\frac{2}{3} + \frac{1}{6}$: A A. $\frac{3}{9}$ B B. $\frac{2}{9}$ C C. $\frac{5}{6}$ D D. $\frac{4}{6}$ Câu 2 2. Tìm kết quả của $\frac{11}{12} - \frac{2}{3}$: A A. $\frac{9}{9}$ B B. $\frac{9}{12}$ C C. $\frac{3}{4}$ D D. $\frac{1}{4}$ Câu 3 3. Kết quả của $\frac{9}{10} - \frac{3}{10}$ là: A A. $\frac{6}{10}$ B B. $\frac{12}{10}$ C C. $\frac{6}{0}$ D D. $\frac{3}{5}$ Câu 4 4. Nếu $\frac{x}{y} - \frac{z}{t} = \frac{xt-zy}{yt}$, thì $\frac{5}{6} - \frac{1}{3}$ bằng bao nhiêu? A A. $\frac{4}{3}$ B B. $\frac{4}{6}$ C C. $\frac{1}{2}$ D D. $\frac{2}{3}$ Câu 5 5. Phép tính nào sau đây cho kết quả bằng $\frac{1}{2}$? A A. $\frac{1}{3} + \frac{1}{6}$ B B. $\frac{3}{4} - \frac{1}{2}$ C C. $\frac{1}{4} + \frac{1}{4}$ D D. $\frac{2}{3} - \frac{1}{6}$ Câu 6 6. Phép trừ $\frac{7}{8} - \frac{1}{4}$ có kết quả là: A A. $\frac{6}{4}$ B B. $\frac{7}{4}$ C C. $\frac{5}{8}$ D D. $\frac{6}{8}$ Câu 7 7. Cho biết $\frac{a}{b} + \frac{c}{d} = \frac{ad+bc}{bd}$. Áp dụng công thức này để tính $\frac{2}{5} + \frac{3}{7}$: A A. $\frac{5}{12}$ B B. $\frac{29}{35}$ C C. $\frac{13}{35}$ D D. $\frac{5}{35}$ Câu 8 8. Đâu là cách viết đúng của phép cộng hai phân số có mẫu số khác nhau? A A. Cộng tử số với tử số, mẫu số với mẫu số. B B. Quy đồng mẫu số rồi cộng các tử số, giữ nguyên mẫu số chung. C C. Nhân chéo tử số phân số thứ nhất với mẫu số phân số thứ hai và ngược lại. D D. Tìm ước chung nhỏ nhất của hai phân số. Câu 9 9. Phép cộng $\frac{1}{4} + \frac{1}{2}$ có kết quả là: A A. $\frac{2}{6}$ B B. $\frac{3}{4}$ C C. $\frac{1}{6}$ D D. $\frac{2}{4}$ Câu 10 10. Phân số nào bằng $\frac{3}{4}$ trừ đi $\frac{1}{8}$? A A. $\frac{2}{4}$ B B. $\frac{5}{8}$ C C. $\frac{7}{8}$ D D. $\frac{6}{8}$ Câu 11 11. Tính $\frac{5}{7} + \frac{1}{7}$: A A. $\frac{6}{14}$ B B. $\frac{5}{7}$ C C. $\frac{6}{7}$ D D. $\frac{4}{7}$ Câu 12 12. Phân số $\frac{3}{5}$ có thể được viết lại thành $\frac{?}{10}$. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A A. 3 B B. 5 C C. 6 D D. 9 Câu 13 13. Tìm kết quả của $1 - \frac{2}{5}$: A A. $\frac{3}{5}$ B B. $\frac{1}{5}$ C C. $\frac{2}{5}$ D D. $\frac{4}{5}$ Câu 14 14. Tính $2 \frac{1}{3} - 1 \frac{1}{2}$: A A. $1 \frac{1}{6}$ B B. $1 \frac{2}{6}$ C C. $1 \frac{5}{6}$ D D. $1 \frac{1}{1}$ Câu 15 15. Kết quả của phép tính $\frac{1}{3} + \frac{2}{5}$ là bao nhiêu? A A. $\frac{5}{15}$ B B. $\frac{3}{8}$ C C. $\frac{11}{15}$ D D. $\frac{1}{2}$ [Cánh diều] Trắc nghiệm mĩ thuật 6 chủ đề 5: Nhà thiết kế tài ba (P2) Trắc nghiệm Ngữ văn 9 Kết nối bài 9: Tình sông núi (Trần Mai Ninh)