Trắc nghiệm KHTN 6 kết nối tri thức[Kết nối tri thức] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 8: Đo nhiệt độ Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 8: Đo nhiệt độ [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 8: Đo nhiệt độ Số câu15Quiz ID24291 Làm bài Câu 1 1. Nếu một nhiệt kế đo được nhiệt độ là $25^{\circ}$C. Khi chuyển đổi sang thang đo Fahrenheit, giá trị nào gần đúng nhất? A A. $55^{\circ}$F B B. $77^{\circ}$F C C. $95^{\circ}$F D D. $100^{\circ}$F Câu 2 2. Khi đo nhiệt độ của một vật rắn, bầu nhiệt kế nên được tiếp xúc với: A A. Mặt ngoài cùng của vật B B. Phần sâu bên trong vật (nếu có thể) C C. Mặt và phần sâu bên trong vật D D. Bất kỳ mặt nào của vật Câu 3 3. Nếu một nhiệt kế có thang đo từ $-10^{\circ}$C đến $110^{\circ}$C và được chia thành 120 vạch chia bằng nhau, giá trị của một vạch chia là bao nhiêu? A A. $0.5^{\circ}$C B B. $1^{\circ}$C C C. $1.5^{\circ}$C D D. $2^{\circ}$C Câu 4 4. Trong thang đo Celsius, nhiệt độ đông đặc của nước ở điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu? A A. $0^{\circ}$C B B. $100^{\circ}$C C C. $-10^{\circ}$C D D. $32^{\circ}$C Câu 5 5. Khi đo nhiệt độ của một chất lỏng, cần đảm bảo điều gì để kết quả đo chính xác nhất? A A. Chỉ nhúng một phần bầu nhiệt kế vào chất lỏng B B. Bầu nhiệt kế chạm đáy hoặc thành bình chứa C C. Bầu nhiệt kế ngập hoàn toàn trong chất lỏng và không chạm thành, đáy bình D D. Quan sát vạch nhiệt độ từ góc nghiêng Câu 6 6. Nhiệt kế nào hoạt động dựa trên sự thay đổi điện trở của kim loại theo nhiệt độ? A A. Nhiệt kế thủy ngân B B. Nhiệt kế điện trở C C. Nhiệt kế khí D D. Nhiệt kế hồng ngoại Câu 7 7. Độ nhạy của nhiệt kế được hiểu là: A A. Khả năng đo được nhiệt độ rất cao. B B. Khả năng đo được nhiệt độ rất thấp. C C. Khả năng phản ứng nhanh với sự thay đổi nhiệt độ và cho biết mức độ thay đổi đó. D D. Độ chính xác của nhiệt kế. Câu 8 8. Đơn vị đo nhiệt độ nào sau đây là đơn vị cơ bản trong Hệ đo lường quốc tế (SI)? A A. Độ C ($^{\circ}$C) B B. Độ F ($^{\circ}$F) C C. Kelvin (K) D D. Độ R (degree R) Câu 9 9. Nhiệt kế nào thường được dùng để đo nhiệt độ không khí ngoài trời? A A. Nhiệt kế y tế B B. Nhiệt kế thủy ngân C C. Nhiệt kế rượu D D. Nhiệt kế đo nhiệt độ sôi Câu 10 10. Khi sử dụng nhiệt kế, việc lau sạch bầu nhiệt kế trước khi đo là để: A A. Tăng độ chính xác của phép đo. B B. Tránh làm bẩn vật cần đo. C C. Đảm bảo bầu nhiệt kế không bị dính chất lạ làm sai lệch kết quả. D D. Giúp nhiệt kế hoạt động tốt hơn. Câu 11 11. Nhiệt kế nào hoạt động dựa trên sự giãn nở của chất lỏng khi nóng lên? A A. Nhiệt kế điện tử B B. Nhiệt kế hồng ngoại C C. Nhiệt kế thủy ngân (hoặc rượu) D D. Nhiệt kế kim loại Câu 12 12. Nếu một nhiệt kế có vạch chia từ $0^{\circ}$C đến $100^{\circ}$C và có 100 vạch chia, mỗi vạch chia tương ứng với bao nhiêu độ C? A A. $0.1^{\circ}$C B B. $1^{\circ}$C C C. $0.5^{\circ}$C D D. $10^{\circ}$C Câu 13 13. Nhiệt kế nào hoạt động dựa trên sự phát xạ tia hồng ngoại của vật? A A. Nhiệt kế thủy ngân B B. Nhiệt kế điện trở C C. Nhiệt kế hồng ngoại D D. Nhiệt kế khí Câu 14 14. Để đo nhiệt độ cơ thể người, loại nhiệt kế nào thường được sử dụng và an toàn nhất? A A. Nhiệt kế thủy ngân B B. Nhiệt kế rượu C C. Nhiệt kế điện tử (hoặc hồng ngoại) D D. Nhiệt kế kim loại Câu 15 15. Chọn phát biểu sai về nhiệt độ: A A. Nhiệt độ là thước đo mức độ nóng, lạnh của một vật. B B. Nhiệt độ càng cao thì vật càng nóng. C C. Nhiệt độ là một dạng năng lượng. D D. Nhiệt độ có thể được đo bằng nhiều loại nhiệt kế khác nhau. Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài tập cuối chương 5 một số yếu tố thống kê Trắc nghiệm Lịch sử 9 kết nối bài 14: Việt Nam kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược giai đoạn 1946 – 1950