Trắc nghiệm KHTN 6 kết nối tri thức[Kết nối tri thức] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 32: Nấm Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 32: Nấm [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 32: Nấm Số câu15Quiz ID24315 Làm bài Câu 1 1. Bộ phận nào của nấm thường được nhìn thấy trên mặt đất, có chức năng mang bào tử? A A. Sợi nấm B B. Bào tử C C. Quả thể D D. Tế bào sinh dưỡng Câu 2 2. Cơ quan sinh dưỡng của nấm đa bào thường có dạng gì? A A. Rễ B B. Thân C C. Sợi nấm D D. Lá Câu 3 3. Nấm men sinh sản bằng hình thức nào là phổ biến nhất? A A. Phân đôi B B. Mọc chồi C C. Tạo bào tử D D. Phân mảnh Câu 4 4. Nấm thuộc giới sinh vật nào? A A. Khởi sinh B B. Nguyên sinh C C. Nấm D D. Thực vật Câu 5 5. Loại nấm nào sống nhờ trên cơ thể sinh vật khác và gây hại cho sinh vật đó? A A. Nấm hoại sinh B B. Nấm kí sinh C C. Nấm cộng sinh D D. Nấm hoại sinh và cộng sinh Câu 6 6. Vai trò quan trọng nhất của nấm trong tự nhiên là gì? A A. Cung cấp thức ăn cho con người B B. Gây bệnh cho con người và động vật C C. Phân giải chất hữu cơ, tái tạo chất dinh dưỡng D D. Sản xuất thuốc kháng sinh Câu 7 7. Tại sao việc ăn nấm lạ, không rõ nguồn gốc có thể nguy hiểm? A A. Vì chúng không có chất dinh dưỡng B B. Vì chúng có thể chứa độc tố gây hại C C. Vì chúng khó tiêu hóa D D. Vì chúng sẽ phân hủy trong dạ dày Câu 8 8. Nấm mốc phát triển trên thực phẩm ôi thiu là ví dụ về: A A. Nấm hoại sinh B B. Nấm kí sinh C C. Nấm cộng sinh D D. Nấm tự dưỡng Câu 9 9. Một số loại nấm ăn được, ví dụ như nấm hương, nấm sò, có vai trò gì đối với con người? A A. Gây bệnh B B. Cung cấp dinh dưỡng và làm thuốc C C. Phân hủy rác thải D D. Kí sinh trên cây trồng Câu 10 10. Đặc điểm chung nào KHÔNG phải của nấm? A A. Tự dưỡng B B. Dị dưỡng C C. Có cấu tạo tế bào nhân thực D D. Sinh sản bằng bào tử Câu 11 11. Nấm nào được sử dụng để làm bánh mì và bia? A A. Nấm mốc B B. Nấm men C C. Nấm rơm D D. Nấm hương Câu 12 12. Nấm sinh sản bằng gì là chủ yếu? A A. Bào tử B B. Trứng và tinh trùng C C. Tế bào sinh dưỡng D D. Giả bào tử Câu 13 13. Quan hệ giữa nấm rơm và rơm rạ là mối quan hệ: A A. Kí sinh B B. Cộng sinh C C. Hoại sinh D D. Cạnh tranh Câu 14 14. Nấm có cấu tạo tế bào nhân thực. Điều này có nghĩa là: A A. Tế bào nấm không có màng nhân B B. Tế bào nấm có màng bao bọc nhân và các bào quan C C. Tế bào nấm chỉ có một màng duy nhất D D. Tế bào nấm chỉ sinh sản vô tính Câu 15 15. Nấm Penicillium là nguồn gốc của loại thuốc nào? A A. Vitamin B B. Kháng sinh C C. Hormone D D. Enzyme Trắc nghiệm Vật lý 7 Chân trời học kì II Trắc nghiệm Toán học 9 Chân trời Bài tập cuối chương 10: Các hình khối trong thực tiễn