Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Xác suất 1Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xác suất 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xác suất 1 Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xác suất 1 Số câu30Quiz ID12122 Làm bài Câu 1 1. Sự kiện đối lập của sự kiện A là gì? A A. Sự kiện A xảy ra. B B. Sự kiện A không xảy ra. C C. Sự kiện chắc chắn xảy ra. D D. Sự kiện không thể xảy ra. Câu 2 2. Nếu P(A|B) = 0.6 và P(B) = 0.5, tính P(A∩B). A A. 0.3 B B. 0.7 C C. 0.8 D D. 0.9 Câu 3 3. Cho hai sự kiện A và B. Biết P(A) = 0.6, P(B) = 0.7 và P(A∪B) = 0.9. Tính P(A∩B). A A. 0.4 B B. 0.3 C C. 0.2 D D. 0.1 Câu 4 4. Chọn ngẫu nhiên một chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt (29 chữ cái). Xác suất chọn được một nguyên âm (a, e, ê, i, o, ô, ơ, u, ư, y) là bao nhiêu? A A. 10/29 B B. 5/29 C C. 1/29 D D. 19/29 Câu 5 5. Một xạ thủ bắn 2 phát độc lập vào mục tiêu. Xác suất trúng đích mỗi phát là 0.8. Xác suất xạ thủ trúng đích ít nhất một lần là bao nhiêu? A A. 0.64 B B. 0.16 C C. 0.96 D D. 0.8 Câu 6 6. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng quy tắc nhân xác suất cho hai sự kiện bất kỳ A và B? A A. P(A∩B) = P(A) + P(B) - P(A∪B) B B. P(A∩B) = P(A) * P(B) C C. P(A∩B) = P(A|B) * P(B) D D. P(A∩B) = P(B|A) / P(A) Câu 7 7. Sự kiện 'A và B' xảy ra đồng thời được gọi là gì? A A. Hợp của hai sự kiện B B. Giao của hai sự kiện C C. Sự kiện đối lập D D. Sự kiện độc lập Câu 8 8. Gieo một con xúc xắc cân đối 6 mặt. Xác suất xuất hiện mặt có số chấm là số nguyên tố là bao nhiêu? A A. 1/6 B B. 1/2 C C. 2/3 D D. 1/3 Câu 9 9. Giá trị nào sau đây không thể là xác suất của một sự kiện? A A. 0 B B. 1 C C. 0.5 D D. 1.5 Câu 10 10. Trong phép thử gieo một đồng xu cân đối một lần, không gian mẫu là tập hợp nào? A A. {Mặt sấp} B B. {Mặt ngửa} C C. {Mặt sấp, Mặt ngửa} D D. {1, 2, 3, 4, 5, 6} Câu 11 11. Trong một lớp học có 15 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Xác suất chọn được học sinh nữ là bao nhiêu? A A. 15/35 B B. 20/35 C C. 15/20 D D. 20/15 Câu 12 12. Trong một trò chơi xổ số, xác suất trúng giải là 1/1000. Xác suất không trúng giải là bao nhiêu? A A. 1/1000 B B. 999/1000 C C. 1/1001 D D. 1000/1000 Câu 13 13. Nếu hai sự kiện A và B độc lập, công thức nào sau đây là đúng? A A. P(A∪B) = P(A) + P(B) B B. P(A∩B) = P(A) + P(B) C C. P(A∩B) = P(A) * P(B) D D. P(A∪B) = P(A) * P(B) Câu 14 14. Trong một cuộc khảo sát, 60% người thích sản phẩm A, 40% người thích sản phẩm B. Nếu chọn ngẫu nhiên một người, xác suất người đó thích sản phẩm A hoặc sản phẩm B (giả sử không có ai thích cả hai) là bao nhiêu? A A. 0.24 B B. 1 C C. 0.6 D D. 0.4 Câu 15 15. Trong một nhóm người, tỉ lệ người thuận tay phải là 80%. Nếu chọn ngẫu nhiên 2 người, giả sử tính thuận tay của mỗi người độc lập nhau, xác suất cả hai người đều thuận tay phải là bao nhiêu? A A. 0.8 B B. 0.64 C C. 0.16 D D. 0.96 Câu 16 16. Phép thử ngẫu nhiên là gì? A A. Phép thử có thể dự đoán chắc chắn kết quả. B B. Phép thử mà kết quả không thể xác định trước nhưng có thể mô tả tập hợp các kết quả có thể xảy ra. C C. Phép thử chỉ có một kết quả duy nhất. D D. Phép thử mà xác suất của mọi kết quả đều bằng nhau. Câu 17 17. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên từ 1 đến 20. Xác suất chọn được số chia hết cho 5 là bao nhiêu? A A. 1/20 B B. 1/5 C C. 4/20 D D. 5/20 Câu 18 18. Nếu P(A) = 0.4 và P(B) = 0.5 và A, B là hai sự kiện độc lập, tính P(A∩B). A A. 0.9 B B. 0.1 C C. 0.2 D D. 0.25 Câu 19 19. Một sự kiện chắc chắn xảy ra có xác suất bằng bao nhiêu? A A. 0 B B. 0.5 C C. 1 D D. Vô cực Câu 20 20. Chọn câu phát biểu sai về xác suất. A A. Xác suất của sự kiện chắc chắn là 1. B B. Xác suất của sự kiện không thể là 0. C C. Xác suất luôn là một số không âm. D D. Tổng xác suất của một sự kiện và sự kiện đối lập là 1. Câu 21 21. Trong một lô hàng có 10 sản phẩm, trong đó có 2 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên không hoàn lại 2 sản phẩm. Xác suất để cả hai sản phẩm đều là phế phẩm là bao nhiêu? A A. 2/10 B B. 1/5 C C. 1/45 D D. 1/9 Câu 22 22. Trong một hộp có 5 bi đỏ và 3 bi xanh. Nếu bạn lấy ngẫu nhiên một bi, xác suất lấy được bi đỏ là bao nhiêu? A A. 3/8 B B. 5/8 C C. 3/5 D D. 5/3 Câu 23 23. Điều kiện cần và đủ để hai sự kiện A và B được gọi là xung khắc là gì? A A. P(A∪B) = P(A) + P(B) B B. P(A∩B) = P(A) * P(B) C C. P(A∩B) = 0 D D. P(A∪B) = 1 Câu 24 24. Chọn ngẫu nhiên một ngày trong tuần. Xác suất chọn được ngày cuối tuần (Thứ Bảy hoặc Chủ Nhật) là bao nhiêu? A A. 1/7 B B. 2/7 C C. 5/7 D D. 3/7 Câu 25 25. Nếu xác suất để một vận động viên bắn trúng mục tiêu là 0.7, xác suất để vận động viên đó bắn trượt mục tiêu là bao nhiêu? A A. 0.7 B B. 0.3 C C. 1 D D. 0 Câu 26 26. Một hộp chứa 4 bóng đèn tốt và 2 bóng đèn hỏng. Lấy ngẫu nhiên 2 bóng đèn. Xác suất để cả 2 bóng đèn đều tốt là bao nhiêu? A A. 4/6 B B. 2/6 C C. 2/5 D D. 2/3 Câu 27 27. Quy tắc cộng xác suất áp dụng cho loại sự kiện nào? A A. Sự kiện độc lập B B. Sự kiện xung khắc C C. Sự kiện bất kỳ D D. Sự kiện chắc chắn Câu 28 28. Trong một hộp có 3 viên bi màu khác nhau: đỏ, xanh, vàng. Thực hiện phép thử lấy ngẫu nhiên một viên bi, sau đó trả lại và lấy tiếp một viên bi nữa. Tính xác suất để cả hai lần đều lấy được bi đỏ, biết rằng trong hộp có 5 bi đỏ, 4 bi xanh, 3 bi vàng. A A. 5/12 B B. 25/144 C C. 10/144 D D. 5/36 Câu 29 29. Giá trị xác suất luôn nằm trong khoảng nào? A A. (-∞, +∞) B B. (-1, 1) C C. [0, 1] D D. (0, 1) Câu 30 30. Trong một trò chơi, bạn cần gieo một con xúc xắc và được số lớn hơn 4 để thắng. Xác suất thắng trong một lần gieo là bao nhiêu? A A. 1/6 B B. 2/6 C C. 3/6 D D. 4/6 Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa học và đời sống Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Anh chuyên ngành Marketing