Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Vi sinh đại cươngĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vi sinh đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vi sinh đại cương Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vi sinh đại cương Số câu30Quiz ID14353 Làm bài Câu 1 1. Đâu là thành phần cấu trúc KHÔNG tìm thấy trong tế bào prokaryote? A A. Ribosome B B. Màng tế bào C C. Nhân tế bào có màng bao bọc D D. Cytoplasm Câu 2 2. Điều kiện nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ sinh trưởng của vi khuẩn? A A. Nhiệt độ B B. Độ pH C C. Ánh sáng D D. Nguồn dinh dưỡng Câu 3 3. Loại môi trường nào chứa các chất ức chế sự phát triển của một số loại vi sinh vật, nhưng cho phép các loại khác phát triển? A A. Môi trường đơn giản B B. Môi trường chọn lọc C C. Môi trường phân biệt D D. Môi trường tăng sinh Câu 4 4. Enzyme reverse transcriptase có vai trò quan trọng trong vòng đời của loại virus nào? A A. Bacteriophage B B. Retrovirus C C. Adenovirus D D. Herpesvirus Câu 5 5. Trong hô hấp hiếu khí ở vi khuẩn, chất nhận electron cuối cùng trong chuỗi vận chuyển electron là gì? A A. Nitrat (NO3-) B B. Sulfat (SO42-) C C. Oxy phân tử (O2) D D. Carbon dioxide (CO2) Câu 6 6. Đâu là mục tiêu tác động chính của kháng sinh penicillin? A A. Tổng hợp protein B B. Tổng hợp DNA C C. Tổng hợp thành tế bào peptidoglycan D D. Tổng hợp RNA Câu 7 7. Trong quá trình lên men rượu, vi sinh vật nào chủ yếu chuyển đổi đường thành ethanol và CO2? A A. Vi khuẩn lactic B B. Nấm men (yeast) C C. Vi khuẩn acetic D D. Nấm mốc (mold) Câu 8 8. Phương pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để định lượng vi khuẩn? A A. Đếm trực tiếp dưới kính hiển vi B B. Đếm khuẩn lạc trên đĩa thạch C C. Đo độ đục (turbidity) D D. Nhuộm Gram Câu 9 9. Loại tế bào nào trong hệ miễn dịch dịch thể chịu trách nhiệm sản xuất kháng thể? A A. Tế bào T hỗ trợ (helper T cells) B B. Tế bào T gây độc (cytotoxic T cells) C C. Tế bào B D D. Đại thực bào (macrophages) Câu 10 10. Virus trần (non-enveloped virus) xâm nhập vào tế bào chủ bằng cách nào? A A. Dung hợp màng (membrane fusion) B B. Xâm nhập trực tiếp qua màng tế bào (direct penetration) C C. Nhập bào qua trung gian thụ thể (receptor-mediated endocytosis) D D. Tất cả các phương án trên Câu 11 11. Loại liên kết hóa học nào chủ yếu chịu trách nhiệm cho cấu trúc bậc hai của protein? A A. Liên kết peptide B B. Liên kết ion C C. Liên kết hydro D D. Liên kết disulfide Câu 12 12. Trong chu trình sinh địa hóa Nitrogen, quá trình nào chuyển đổi Nitrogen phân tử (N2) trong khí quyển thành ammonia (NH3)? A A. Nitrat hóa (Nitrification) B B. Khử nitrat (Denitrification) C C. Cố định đạm (Nitrogen fixation) D D. Ammon hóa (Ammonification) Câu 13 13. Đặc điểm nào KHÔNG thuộc về virus? A A. Có khả năng tự sinh sản độc lập B B. Chứa vật chất di truyền là DNA hoặc RNA C C. Có cấu trúc đơn giản gồm capsid và lõi nucleic acid D D. Ký sinh nội bào bắt buộc Câu 14 14. Khái niệm 'quorum sensing' ở vi khuẩn liên quan đến hiện tượng nào? A A. Khả năng di chuyển hướng hóa động B B. Sự giao tiếp và phối hợp hoạt động giữa các tế bào vi khuẩn dựa trên mật độ quần thể C C. Khả năng hình thành bào tử trong điều kiện bất lợi D D. Cơ chế kháng kháng sinh thông qua bơm đẩy thuốc Câu 15 15. Loại tế bào miễn dịch nào trình diện kháng nguyên cho tế bào T hỗ trợ (helper T cells)? A A. Tế bào T gây độc (cytotoxic T cells) B B. Tế bào B C C. Tế bào NK (tế bào giết tự nhiên) D D. Tế bào trình diện kháng nguyên (APCs) Câu 16 16. Phương pháp nhuộm Gram được sử dụng để phân biệt vi khuẩn dựa trên đặc điểm nào? A A. Hình dạng tế bào B B. Khả năng di động C C. Cấu trúc thành tế bào D D. Kiểu trao đổi chất Câu 17 17. Vi khuẩn Gram dương khác với vi khuẩn Gram âm chủ yếu ở cấu trúc nào? A A. Ribosome B B. Màng tế bào chất C C. Thành tế bào D D. Vùng nhân (nucleoid) Câu 18 18. Loại môi trường nuôi cấy nào chứa các thành phần hóa học đã biết chính xác về định tính và định lượng? A A. Môi trường phức tạp (complex media) B B. Môi trường bán tổng hợp (semi-synthetic media) C C. Môi trường tổng hợp (defined media) D D. Môi trường giàu dinh dưỡng (enriched media) Câu 19 19. Loại RNA nào mang thông tin di truyền từ DNA đến ribosome để tổng hợp protein? A A. mRNA (messenger RNA) B B. tRNA (transfer RNA) C C. rRNA (ribosomal RNA) D D. snRNA (small nuclear RNA) Câu 20 20. Phương pháp khử trùng nào sau đây sử dụng nhiệt ẩm dưới áp suất để tiêu diệt vi sinh vật, kể cả bào tử? A A. Tiệt trùng bằng nhiệt khô B B. Lọc tiệt trùng C C. Hấp tiệt trùng (Autoclaving) D D. Khử trùng bằng tia UV Câu 21 21. Cấu trúc nào của vi khuẩn giúp chúng bám dính vào bề mặt và hình thành biofilm? A A. Tiên mao (flagella) B B. Pili (fimbriae) C C. Nội bào tử (endospores) D D. Vỏ nhầy (capsule) Câu 22 22. Enzyme polymerase nào chịu trách nhiệm tổng hợp mạch RNA mồi trong quá trình nhân đôi DNA? A A. DNA polymerase I B B. DNA polymerase III C C. Primase D D. Ligase Câu 23 23. Hiện tượng nào xảy ra khi vi khuẩn trao đổi vật chất di truyền thông qua tiếp hợp (conjugation)? A A. Virus bacteriophage truyền DNA giữa các vi khuẩn B B. Vi khuẩn hấp thụ DNA tự do từ môi trường C C. DNA được truyền trực tiếp từ vi khuẩn cho sang vi khuẩn nhận qua cầu tiếp hợp D D. Sự sao chép và phân chia DNA của vi khuẩn mẹ cho tế bào con Câu 24 24. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng của vi sinh vật trong công nghiệp thực phẩm? A A. Sản xuất sữa chua B B. Sản xuất bia và rượu vang C C. Sản xuất thuốc kháng sinh D D. Sản xuất dấm Câu 25 25. Cơ chế nào sau đây KHÔNG phải là cơ chế kháng kháng sinh của vi khuẩn? A A. Bơm đẩy kháng sinh ra khỏi tế bào B B. Thay đổi đích tác động của kháng sinh C C. Phân hủy hoặc biến đổi kháng sinh D D. Tăng cường phiên mã gen ribosome Câu 26 26. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về vi khuẩn Archaea? A A. Archaea có cấu trúc màng tế bào tương tự vi khuẩn Bacteria B B. Archaea luôn gây bệnh cho người C C. Archaea thường sống trong môi trường khắc nghiệt D D. Archaea có nhân tế bào rõ ràng Câu 27 27. Đâu là giai đoạn sinh trưởng của vi khuẩn mà tốc độ sinh sản cân bằng với tốc độ chết? A A. Giai đoạn tiềm ẩn (lag phase) B B. Giai đoạn lũy thừa (log phase) C C. Giai đoạn ổn định (stationary phase) D D. Giai đoạn suy vong (death phase) Câu 28 28. Loại đột biến điểm nào dẫn đến sự thay thế một nucleotide base này bằng một nucleotide base khác? A A. Đột biến mất đoạn (deletion) B B. Đột biến thêm đoạn (insertion) C C. Đột biến thay thế base (substitution) D D. Đột biến đảo đoạn (inversion) Câu 29 29. Phân loại vi sinh vật nào KHÔNG thuộc giới Nguyên sinh (Protista)? A A. Trùng roi (Flagellates) B B. Trùng lông (Ciliates) C C. Nấm men (Yeasts) D D. Trùng bào tử (Sporozoans) Câu 30 30. Quá trình nào sau đây KHÔNG thuộc dị hóa? A A. Đường phân (Glycolysis) B B. Chu trình Krebs C C. Tổng hợp protein D D. Lên men lactic Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh học phân tử Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản lý dự án