Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Vật lý đại cương 1Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương 1 Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương 1 Số câu30Quiz ID13984 Làm bài Câu 1 1. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết điều gì? A A. Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy chất đó. B B. Nhiệt lượng cần thiết để làm bay hơi chất đó. C C. Nhiệt lượng cần thiết để làm tăng 1 kg chất đó lên 1°C. D D. Nhiệt lượng chất đó tỏa ra khi đông đặc. Câu 2 2. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công hoặc năng lượng? A A. Joule (J) B B. Calorie (cal) C C. Watt (W) D D. Kilowatt-giờ (kWh) Câu 3 3. Đại lượng vật lý nào sau đây là đại lượng vectơ? A A. Năng lượng B B. Công C C. Vận tốc D D. Khối lượng Câu 4 4. Bước sóng là gì? A A. Khoảng thời gian ngắn nhất để sóng truyền đi một quãng đường bằng một chu kỳ. B B. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha. C C. Số dao động mà sóng thực hiện được trong một đơn vị thời gian. D D. Vận tốc lan truyền của sóng trong môi trường. Câu 5 5. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng định luật 2 Newton? A A. F = ma B B. F = mv C C. F = mv^2 D D. F = m/a Câu 6 6. Nguyên lý I của nhiệt động lực học phát biểu về sự bảo toàn của đại lượng nào? A A. Nhiệt lượng B B. Công C C. Nội năng và năng lượng D D. Entropi Câu 7 7. Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của nhiều lực là gì? A A. Tổng các lực tác dụng lên vật bằng không. B B. Tổng các mômen lực tác dụng lên vật bằng không. C C. Cả tổng các lực và tổng các mômen lực tác dụng lên vật đều bằng không. D D. Chỉ cần tổng các lực hoặc tổng các mômen lực bằng không. Câu 8 8. Chọn phát biểu đúng về công của lực ma sát. A A. Công của lực ma sát luôn dương. B B. Công của lực ma sát luôn âm hoặc bằng không. C C. Công của lực ma sát luôn bằng không. D D. Công của lực ma sát chỉ dương khi vật chuyển động nhanh dần. Câu 9 9. Hiện tượng mao dẫn xảy ra do yếu tố nào? A A. Trọng lực và lực quán tính. B B. Lực căng bề mặt và lực dính ướt. C C. Áp suất khí quyển và nhiệt độ. D D. Độ nhớt và mật độ chất lỏng. Câu 10 10. Hiện tượng Doppler trong âm thanh là hiện tượng gì? A A. Sự thay đổi tần số âm thanh khi nguồn âm và người quan sát chuyển động tương đối với nhau. B B. Sự thay đổi cường độ âm thanh do phản xạ. C C. Sự thay đổi vận tốc âm thanh trong các môi trường khác nhau. D D. Sự thay đổi bước sóng âm thanh do nhiễu xạ. Câu 11 11. Trong các loại truyền nhiệt, hình thức truyền nhiệt nào không cần môi trường vật chất để truyền đi? A A. Dẫn nhiệt B B. Đối lưu C C. Bức xạ nhiệt D D. Cả ba hình thức trên đều cần môi trường vật chất Câu 12 12. Sóng cơ học lan truyền được trong môi trường nào? A A. Chân không. B B. Chỉ chất rắn. C C. Chất rắn, chất lỏng và chất khí. D D. Chỉ chất lỏng và chất khí. Câu 13 13. Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc 10 m/s. Quãng đường vật đi được trong 5 giây là: A A. 2 m B B. 0.5 m C C. 50 m D D. 15 m Câu 14 14. Mômen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào yếu tố nào? A A. Vận tốc góc của vật. B B. Khối lượng và sự phân bố khối lượng của vật đối với trục quay. C C. Gia tốc góc của vật. D D. Mômen lực tác dụng lên vật. Câu 15 15. Định luật nào sau đây mô tả mối quan hệ giữa áp suất, thể tích và nhiệt độ của khí lý tưởng? A A. Định luật Boyle-Mariotte B B. Định luật Charles C C. Định luật Gay-Lussac D D. Phương trình trạng thái khí lý tưởng Câu 16 16. Hiện tượng nào sau đây minh họa rõ nhất cho tính chất sóng của ánh sáng? A A. Hiện tượng quang điện. B B. Hiện tượng tán sắc ánh sáng. C C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng. D D. Hiện tượng phản xạ ánh sáng. Câu 17 17. Độ nhớt của chất lỏng đặc trưng cho tính chất nào? A A. Khả năng dẫn nhiệt. B B. Khả năng dẫn điện. C C. Khả năng cản trở dòng chảy. D D. Khả năng bay hơi. Câu 18 18. Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào yếu tố nào? A A. Khối lượng vật nặng. B B. Biên độ dao động. C C. Chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường. D D. Vận tốc ban đầu của vật nặng. Câu 19 19. Thế năng trọng trường của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A A. Vận tốc của vật B B. Khối lượng và độ cao của vật so với mốc thế năng C C. Gia tốc của vật D D. Động năng của vật Câu 20 20. Trong chuyển động tròn đều, đại lượng nào sau đây có hướng luôn thay đổi? A A. Tốc độ góc B B. Gia tốc hướng tâm C C. Động năng D D. Mômen quán tính Câu 21 21. Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái trong đó thông số nào không đổi? A A. Áp suất B B. Thể tích C C. Nhiệt độ D D. Nội năng Câu 22 22. Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra khi nào? A A. Khi tần số ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ. B B. Khi biên độ ngoại lực cưỡng bức đạt giá trị lớn nhất. C C. Khi tần số ngoại lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số dao động riêng của hệ. D D. Khi tần số ngoại lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ. Câu 23 23. Công thức tính động năng quay của vật rắn là: A A. W = 1/2mv² B B. W = mgh C C. W = 1/2Iω² D D. W = Iα Câu 24 24. Phương trình Bernoulli mô tả mối quan hệ giữa các đại lượng nào trong chất lưu lý tưởng? A A. Áp suất, thể tích và nhiệt độ. B B. Áp suất, vận tốc và độ cao. C C. Khối lượng riêng, thể tích và áp suất. D D. Vận tốc, nhiệt độ và độ nhớt. Câu 25 25. Trong dao động tắt dần, điều gì xảy ra với biên độ dao động theo thời gian? A A. Biên độ dao động tăng dần. B B. Biên độ dao động giảm dần. C C. Biên độ dao động không đổi. D D. Biên độ dao động biến thiên tuần hoàn. Câu 26 26. Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian? A A. Li độ B B. Vận tốc C C. Gia tốc D D. Biên độ Câu 27 27. Một vật trượt không ma sát từ đỉnh dốc xuống chân dốc. Vận tốc tại chân dốc phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A A. Khối lượng của vật. B B. Góc nghiêng của dốc. C C. Chiều cao của dốc. D D. Hình dạng của vật. Câu 28 28. Phát biểu nào sau đây là đúng về động lượng? A A. Động lượng là đại lượng vô hướng. B B. Động lượng của một hệ kín luôn tăng. C C. Động lượng là đại lượng vectơ và có hướng cùng hướng với vận tốc. D D. Động lượng chỉ bảo toàn trong va chạm đàn hồi. Câu 29 29. Trong một hệ kín, đại lượng nào sau đây luôn được bảo toàn? A A. Vận tốc B B. Động năng C C. Cơ năng D D. Vận tốc góc Câu 30 30. Lực căng bề mặt chất lỏng có xu hướng làm gì? A A. Tăng diện tích bề mặt chất lỏng. B B. Giảm diện tích bề mặt chất lỏng đến tối thiểu. C C. Duy trì diện tích bề mặt chất lỏng không đổi. D D. Làm biến dạng bề mặt chất lỏng theo hình dạng bình chứa. Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thiết kế cầu đường hầm giao thông Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị rủi ro