Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Vật lý đại cương 1Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương 1 Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương 1 Số câu30Quiz ID13980 Làm bài Câu 1 1. Đại lượng vật lý nào sau đây là đại lượng vectơ? A A. Năng lượng B B. Công C C. Vận tốc D D. Nhiệt độ Câu 2 2. Đại lượng nào sau đây là đại lượng vô hướng? A A. Lực B B. Vận tốc C C. Gia tốc D D. Khối lượng Câu 3 3. Moment quán tính của vật rắn đặc trưng cho: A A. Khả năng chuyển động tịnh tiến của vật. B B. Khả năng chống lại sự thay đổi vận tốc góc khi vật quay. C C. Khối lượng của vật. D D. Trọng lượng của vật. Câu 4 4. Trong quá trình nào sau đây, nội năng của hệ tăng lên? A A. Hệ thực hiện công lên môi trường. B B. Hệ truyền nhiệt cho môi trường. C C. Môi trường thực hiện công lên hệ. D D. Hệ tỏa nhiệt ra môi trường. Câu 5 5. Trong chuyển động thẳng đều, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian? A A. Vận tốc B B. Gia tốc C C. Quãng đường D D. Vị trí Câu 6 6. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có: A A. Một nguồn sóng duy nhất. B B. Hai nguồn sóng kết hợp. C C. Sóng truyền qua môi trường không đồng nhất. D D. Sóng bị phản xạ trên bề mặt. Câu 7 7. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo năng lượng? A A. Joule (J) B B. Calorie (cal) C C. Watt (W) D D. Kilowatt-giờ (kWh) Câu 8 8. Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng: A A. Ánh sáng bị hấp thụ bởi môi trường. B B. Ánh sáng bị phản xạ trên bề mặt. C C. Ánh sáng trắng bị phân tích thành các ánh sáng đơn sắc khi truyền qua lăng kính. D D. Ánh sáng bị nhiễu xạ khi gặp vật cản. Câu 9 9. Hiện tượng nào sau đây là ứng dụng của lực căng bề mặt chất lỏng? A A. Sự khuếch tán của chất lỏng. B B. Sự bay hơi của chất lỏng. C C. Giọt nước có dạng hình cầu. D D. Sự dẫn nhiệt của chất lỏng. Câu 10 10. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện của vật liệu? A A. Điện tích B B. Điện thế C C. Điện trở D D. Cường độ dòng điện Câu 11 11. Góc tới bằng góc phản xạ là nội dung của định luật nào? A A. Định luật khúc xạ ánh sáng B B. Định luật phản xạ ánh sáng C C. Nguyên lý Huygens D D. Nguyên lý Fermat Câu 12 12. Bước sóng là gì? A A. Thời gian để sóng truyền đi một đơn vị khoảng cách. B B. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha. C C. Số dao động mà sóng thực hiện trong một đơn vị thời gian. D D. Độ lệch lớn nhất của phần tử môi trường khỏi vị trí cân bằng. Câu 13 13. Phát biểu nào sau đây về momen lực là đúng? A A. Momen lực luôn có đơn vị là Newton. B B. Momen lực là đại lượng vô hướng. C C. Momen lực gây ra sự thay đổi trạng thái chuyển động tịnh tiến của vật. D D. Momen lực gây ra sự thay đổi trạng thái chuyển động quay của vật. Câu 14 14. Phát biểu nào sau đây về động năng là đúng? A A. Động năng tỉ lệ thuận với vận tốc. B B. Động năng tỉ lệ nghịch với khối lượng. C C. Động năng luôn có giá trị dương hoặc bằng không. D D. Động năng là đại lượng vectơ. Câu 15 15. Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số dao động f của con lắc được tính bằng công thức nào? A A. f = ω / (2π) B B. f = 2π / ω C C. f = ω * 2π D D. f = 1 / (2πω) Câu 16 16. Điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của hai lực là: A A. Hai lực phải cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn. B B. Hai lực phải cùng phương, ngược chiều và có độ lớn khác nhau. C C. Hai lực phải cùng phương, ngược chiều và cùng độ lớn. D D. Hai lực phải vuông góc nhau và cùng độ lớn. Câu 17 17. Khi nhiệt độ tăng, hệ số nở dài của chất rắn thường: A A. Tăng lên B B. Giảm xuống C C. Không đổi D D. Thay đổi không theo quy luật Câu 18 18. Định luật nào sau đây mô tả mối quan hệ giữa lực và gia tốc? A A. Định luật 1 Newton B B. Định luật 2 Newton C C. Định luật 3 Newton D D. Định luật vạn vật hấp dẫn Câu 19 19. Chu kỳ dao động điều hòa là: A A. Số dao động vật thực hiện trong một đơn vị thời gian. B B. Thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ. C C. Độ lệch lớn nhất của vật khỏi vị trí cân bằng. D D. Vận tốc cực đại của vật trong quá trình dao động. Câu 20 20. Hiện tượng Doppler là hiện tượng: A A. Thay đổi biên độ sóng khi nguồn và quan sát đứng yên. B B. Thay đổi tần số sóng cảm nhận được khi nguồn sóng và quan sát chuyển động tương đối với nhau. C C. Sóng bị lệch phương truyền khi gặp vật cản. D D. Sóng bị hấp thụ năng lượng khi truyền trong môi trường. Câu 21 21. Quá trình nào sau đây là quá trình đẳng nhiệt? A A. Quá trình mà áp suất không đổi. B B. Quá trình mà thể tích không đổi. C C. Quá trình mà nhiệt độ không đổi. D D. Quá trình mà không có trao đổi nhiệt. Câu 22 22. Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là đúng? A A. Sóng cơ học truyền được trong chân không. B B. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất. C C. Sóng cơ học chỉ là sóng ngang. D D. Sóng cơ học có tốc độ truyền sóng không phụ thuộc vào môi trường. Câu 23 23. Theo nguyên lý I nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của hệ bằng: A A. Công mà hệ thực hiện. B B. Nhiệt lượng mà hệ nhận được. C C. Tổng của công và nhiệt lượng mà hệ nhận được. D D. Hiệu của nhiệt lượng mà hệ nhận được và công mà hệ thực hiện. Câu 24 24. Âm thanh truyền nhanh nhất trong môi trường nào sau đây? A A. Chân không B B. Không khí C C. Nước D D. Thép Câu 25 25. Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian? A A. Li độ B B. Vận tốc C C. Gia tốc D D. Biên độ Câu 26 26. Trong hệ SI, đơn vị đo công suất là: A A. Joule (J) B B. Newton (N) C C. Watt (W) D D. Pascal (Pa) Câu 27 27. Trong mạch điện nối tiếp, đại lượng nào sau đây có giá trị như nhau qua các điện trở? A A. Điện thế B B. Điện trở C C. Cường độ dòng điện D D. Công suất Câu 28 28. Lực hấp dẫn giữa hai vật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A A. Vận tốc tương đối của hai vật. B B. Khối lượng của hai vật và khoảng cách giữa chúng. C C. Nhiệt độ của hai vật. D D. Điện tích của hai vật. Câu 29 29. Công thức nào sau đây biểu diễn công của lực không đổi khi vật dịch chuyển thẳng? A A. W = F/d B B. W = F + d C C. W = F * d D D. W = F - d Câu 30 30. Thấu kính hội tụ có đặc điểm nào sau đây? A A. Làm phân kỳ chùm tia sáng song song. B B. Có tiêu cự âm. C C. Hội tụ chùm tia sáng song song tại một điểm. D D. Luôn tạo ảnh ảo. Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thiết kế cầu đường hầm giao thông Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị rủi ro