Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Vật lý đại cương 1Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương 1 Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương 1 Số câu30Quiz ID13979 Làm bài Câu 1 1. Định luật khúc xạ ánh sáng cho biết điều gì về tần số của ánh sáng khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác? A A. Tần số tăng lên B B. Tần số giảm xuống C C. Tần số không đổi D D. Tần số thay đổi tùy thuộc vào góc tới Câu 2 2. Động năng của một vật khối lượng m, vận tốc v được tính bằng công thức: A A. mv B B. mv^2 C C. 1/2 mv D D. 1/2 mv^2 Câu 3 3. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng định luật II Newton? A A. F = ma B B. P = mv C C. W = Fs D D. E = mc^2 Câu 4 4. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo công? A A. Joule (J) B B. Newton mét (N.m) C C. Kilowatt giờ (kWh) D D. Watt (W) Câu 5 5. Trong hệ SI, đơn vị của áp suất là gì? A A. Newton (N) B B. Pascal (Pa) C C. Joule (J) D D. Watt (W) Câu 6 6. Phát biểu nào sau đây về công suất là đúng? A A. Công suất là đại lượng vô hướng đo bằng tích của lực và quãng đường. B B. Công suất là đại lượng vectơ đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công. C C. Công suất là đại lượng vô hướng đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công. D D. Công suất là đại lượng vectơ đo bằng tích của lực và vận tốc. Câu 7 7. Đại lượng vật lý nào sau đây là đại lượng vectơ? A A. Năng lượng B B. Công C C. Vận tốc D D. Nhiệt độ Câu 8 8. Thấu kính hội tụ có đặc điểm nào sau đây? A A. Làm phân kì chùm tia sáng song song B B. Có tiêu cự âm C C. Dày ở rìa, mỏng ở giữa D D. Hội tụ chùm tia sáng song song tại một điểm Câu 9 9. Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra khi nào? A A. Tần số ngoại lực tác dụng nhỏ hơn tần số dao động riêng. B B. Tần số ngoại lực tác dụng lớn hơn tần số dao động riêng. C C. Tần số ngoại lực tác dụng bằng tần số dao động riêng. D D. Biên độ ngoại lực tác dụng đạt giá trị lớn nhất. Câu 10 10. Nguyên lý I nhiệt động lực học phát biểu về sự bảo toàn của đại lượng nào? A A. Nhiệt lượng B B. Công C C. Nội năng D D. Năng lượng Câu 11 11. Phát biểu nào sau đây về lực ma sát là đúng? A A. Lực ma sát luôn có hại và cần phải loại bỏ. B B. Lực ma sát luôn ngược chiều với chiều chuyển động tương đối. C C. Lực ma sát chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động. D D. Độ lớn của lực ma sát trượt luôn lớn hơn lực ma sát nghỉ cực đại. Câu 12 12. Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc ban đầu v0. Tầm xa của vật phụ thuộc vào yếu tố nào? A A. Khối lượng của vật B B. Vận tốc ban đầu v0 C C. Gia tốc trọng trường g D D. Cả vận tốc ban đầu v0 và độ cao h Câu 13 13. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của bao nhiêu sóng kết hợp? A A. Một sóng B B. Hai sóng C C. Ba sóng D D. Bốn sóng Câu 14 14. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm? A A. Điện trở thuần B B. Dung kháng C C. Cảm kháng D D. Tổng trở Câu 15 15. Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian? A A. Li độ B B. Vận tốc C C. Gia tốc D D. Biên độ Câu 16 16. Trong hệ tọa độ Descartes, vectơ vận tốc tức thời luôn có hướng: A A. Theo phương của trục Ox B B. Theo phương của trục Oy C C. Tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động tại điểm xét D D. Vuông góc với quỹ đạo chuyển động tại điểm xét Câu 17 17. Thế năng trọng trường của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A A. Vận tốc của vật B B. Gia tốc của vật C C. Độ cao của vật so với mốc thế năng D D. Khối lượng riêng của vật Câu 18 18. Hiện tượng tự cảm là gì? A A. Hiện tượng dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín khi có từ trường biến thiên qua mạch. B B. Hiện tượng dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín khi mạch chuyển động trong từ trường. C C. Hiện tượng suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín do sự biến thiên của chính dòng điện trong mạch gây ra. D D. Hiện tượng suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín do sự biến thiên từ thông qua mạch khác. Câu 19 19. Trong chuyển động thẳng đều, gia tốc của vật bằng: A A. Một hằng số dương B B. Một hằng số âm C C. Không đổi và khác không D D. Không đổi và bằng không Câu 20 20. Một người đi xe đạp lên dốc chậm hơn so với khi xuống dốc. Nguyên nhân chính là do: A A. Lực ma sát giảm khi lên dốc B B. Lực hấp dẫn của Trái Đất hỗ trợ khi lên dốc C C. Thành phần trọng lực song song với mặt dốc ngược chiều chuyển động khi lên dốc D D. Động năng của xe đạp tăng lên khi lên dốc Câu 21 21. Trong quá trình đẳng nhiệt của khí lý tưởng, đại lượng nào sau đây không đổi? A A. Áp suất B B. Thể tích C C. Nhiệt độ D D. Nội năng Câu 22 22. Sóng cơ học lan truyền được trong môi trường nào sau đây? A A. Chân không B B. Chất rắn C C. Chất lỏng D D. Cả chất rắn và chất lỏng Câu 23 23. Phương trình nào sau đây mô tả đúng phương trình trạng thái khí lý tưởng? A A. PV = nRT B B. P/V = const C C. V/T = const D D. P/T = const Câu 24 24. Hiện tượng tán sắc ánh sáng là gì? A A. Hiện tượng ánh sáng bị phản xạ khi gặp bề mặt B B. Hiện tượng ánh sáng bị khúc xạ khi truyền qua môi trường C C. Hiện tượng ánh sáng trắng bị phân tích thành các ánh sáng đơn sắc D D. Hiện tượng ánh sáng bị nhiễu xạ khi gặp vật cản Câu 25 25. Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của hai lực là: A A. Hai lực phải cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn B B. Hai lực phải cùng phương, ngược chiều và có độ lớn bất kỳ C C. Hai lực phải cùng phương, ngược chiều và cùng độ lớn D D. Hai lực phải vuông góc và cùng độ lớn Câu 26 26. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ và góc tới có mối quan hệ như thế nào? A A. Luôn bằng nhau B B. Luôn lớn hơn góc tới C C. Luôn nhỏ hơn góc tới D D. Tỉ lệ theo định luật Snellius Câu 27 27. Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa điện trở thuần, pha của dòng điện và điện áp như thế nào? A A. Dòng điện nhanh pha hơn điện áp π/2 B B. Dòng điện chậm pha hơn điện áp π/2 C C. Dòng điện và điện áp cùng pha D D. Dòng điện và điện áp ngược pha Câu 28 28. Hiện tượng nào sau đây là ứng dụng của lực căng bề mặt chất lỏng? A A. Sự tạo thành giọt nước hình cầu B B. Sự khuếch tán của chất lỏng C C. Sự bay hơi của chất lỏng D D. Sự đông đặc của chất lỏng Câu 29 29. Bước sóng là gì? A A. Khoảng thời gian ngắn nhất để sóng truyền đi được một quãng đường. B B. Quãng đường sóng truyền đi được trong một đơn vị thời gian. C C. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha. D D. Độ lệch lớn nhất của phần tử môi trường so với vị trí cân bằng. Câu 30 30. Công thức tính năng lượng từ trường trong cuộn cảm là: A A. 1/2 LI B B. LI^2 C C. 1/2 LI^2 D D. LI Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thiết kế cầu đường hầm giao thông Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị rủi ro