Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Vật liệu điệnĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu điện Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu điện Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu điện Số câu30Quiz ID10334 Làm bài Câu 1 1. Vật liệu nào sau đây dẫn điện tốt nhất? A A. Đồng B B. Sắt C C. Nhôm D D. Thép Câu 2 2. Điện trở suất của vật liệu dẫn điện lý tưởng là bao nhiêu? A A. Vô cùng lớn B B. Vô cùng nhỏ C C. Bằng 1 Ohm D D. Phụ thuộc vào chiều dài vật liệu Câu 3 3. Vật liệu nào sau đây thường được sử dụng làm vật liệu cách điện? A A. Bạc B B. Vàng C C. Cao su D D. Kẽm Câu 4 4. Đặc tính nào sau đây KHÔNG phải là đặc tính quan trọng của vật liệu cách điện? A A. Điện trở suất cao B B. Độ bền điện môi cao C C. Độ dẫn nhiệt cao D D. Tính chất cơ học tốt Câu 5 5. Vật liệu bán dẫn là vật liệu có độ dẫn điện như thế nào? A A. Rất cao, tương đương kim loại B B. Rất thấp, tương đương chất cách điện C C. Trung gian giữa chất dẫn điện và chất cách điện D D. Thay đổi đột ngột theo nhiệt độ Câu 6 6. Vật liệu nào sau đây là vật liệu bán dẫn phổ biến nhất? A A. Đồng B B. Silicon C C. Nhôm D D. Vàng Câu 7 7. Hiện tượng siêu dẫn xảy ra ở điều kiện nào? A A. Nhiệt độ phòng B B. Nhiệt độ rất thấp gần độ không tuyệt đối C C. Áp suất rất cao D D. Điện trường mạnh Câu 8 8. Ứng dụng quan trọng nhất của vật liệu siêu dẫn là gì? A A. Dây điện dân dụng B B. Lõi biến áp C C. Nam châm siêu dẫn trong MRI D D. Điện trở nhiệt Câu 9 9. Vật liệu nào sau đây có từ tính? A A. Nhôm B B. Đồng C C. Sắt D D. Nhựa Câu 10 10. Vật liệu nào sau đây thường được sử dụng làm lõi của biến áp? A A. Đồng B B. Nhôm C C. Thép silic D D. Cao su Câu 11 11. Vật liệu áp điện có đặc tính gì? A A. Phát ra ánh sáng khi có dòng điện chạy qua B B. Thay đổi điện trở theo nhiệt độ C C. Tạo ra điện áp khi bị biến dạng cơ học D D. Dẫn điện tốt ở nhiệt độ cao Câu 12 12. Vật liệu nào sau đây là vật liệu áp điện? A A. Thủy tinh B B. Gốm PZT (Chì zirconat titanat) C C. Gỗ D D. Giấy Câu 13 13. Vật liệu nhiệt điện có khả năng chuyển đổi trực tiếp giữa... A A. Điện năng và cơ năng B B. Nhiệt năng và điện năng C C. Ánh sáng và điện năng D D. Hóa năng và điện năng Câu 14 14. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng của vật liệu nhiệt điện? A A. Cảm biến nhiệt độ B B. Máy phát điện nhiệt điện C C. Đèn LED chiếu sáng D D. Làm mát nhiệt điện (tủ lạnh mini) Câu 15 15. Vật liệu quang điện có khả năng chuyển đổi trực tiếp giữa... A A. Điện năng và cơ năng B B. Nhiệt năng và điện năng C C. Ánh sáng và điện năng D D. Hóa năng và điện năng Câu 16 16. Pin mặt trời sử dụng vật liệu quang điện nào phổ biến nhất? A A. Đồng B B. Silicon C C. Nhôm D D. Vàng Câu 17 17. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến điện trở của dây dẫn? A A. Chiều dài dây dẫn B B. Tiết diện dây dẫn C C. Vật liệu làm dây dẫn D D. Điện áp đặt vào dây dẫn Câu 18 18. Điện trở suất của vật liệu phụ thuộc vào yếu tố nào? A A. Chiều dài vật liệu B B. Tiết diện vật liệu C C. Nhiệt độ D D. Hình dạng vật liệu Câu 19 19. Vật liệu nào sau đây có hệ số nhiệt điện trở âm? A A. Đồng B B. Nhôm C C. Carbon D D. Bạch kim Câu 20 20. Điện môi là vật liệu có đặc tính gì? A A. Dẫn điện tốt B B. Cách điện C C. Bán dẫn D D. Siêu dẫn Câu 21 21. Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích trữ năng lượng điện của vật liệu điện môi? A A. Điện trở suất B B. Độ dẫn điện C C. Hằng số điện môi (epsilon) D D. Cảm kháng Câu 22 22. Vật liệu nào sau đây thường được sử dụng làm chất điện môi trong tụ điện? A A. Đồng B B. Nhôm C C. Gốm sứ D D. Sắt Câu 23 23. Hiện tượng đánh thủng điện môi xảy ra khi nào? A A. Khi nhiệt độ vật liệu quá thấp B B. Khi điện trường đặt vào vật liệu quá mạnh C C. Khi dòng điện chạy qua vật liệu quá lớn D D. Khi vật liệu bị nhiễm từ Câu 24 24. Vật liệu nào sau đây là chất bán dẫn loại p? A A. Silicon pha tạp Phosphor B B. Germanium tinh khiết C C. Silicon pha tạp Boron D D. Đồng Câu 25 25. Chất bán dẫn loại n được tạo ra bằng cách nào? A A. Pha tạp với nguyên tố hóa trị ba B B. Pha tạp với nguyên tố hóa trị năm C C. Làm nguội vật liệu xuống nhiệt độ thấp D D. Tăng áp suất lên vật liệu Câu 26 26. Điốt bán dẫn hoạt động dựa trên việc sử dụng... A A. Chất bán dẫn loại p duy nhất B B. Chất bán dẫn loại n duy nhất C C. Tiếp giáp p-n D D. Điện môi Câu 27 27. Transistor là linh kiện bán dẫn có bao nhiêu lớp tiếp giáp p-n? A A. Một B B. Hai C C. Ba D D. Bốn Câu 28 28. Ứng dụng phổ biến của transistor là gì? A A. Dây dẫn điện B B. Cách điện C C. Khuếch đại và chuyển mạch tín hiệu điện tử D D. Phát sáng Câu 29 29. Vật liệu compozit dẫn điện là vật liệu như thế nào? A A. Chỉ dẫn điện ở nhiệt độ cao B B. Có độ dẫn điện rất thấp C C. Kết hợp vật liệu dẫn điện và không dẫn điện để tạo tính chất đặc biệt D D. Luôn là chất siêu dẫn Câu 30 30. Vật liệu nano trong lĩnh vực điện thường được sử dụng để... A A. Giảm kích thước và tăng hiệu suất thiết bị điện tử B B. Thay thế hoàn toàn vật liệu truyền thống C C. Chỉ dùng trong các ứng dụng năng lượng tái tạo D D. Tăng điện trở suất của vật liệu Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hoá dược Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô