Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Vật liệu điệnĐề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu điện Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu điện Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu điện Số câu30Quiz ID10345 Làm bài Câu 1 1. Vật liệu nào sau đây được sử dụng phổ biến nhất làm dây dẫn điện trong hệ thống điện dân dụng và công nghiệp? A A. Nhôm B B. Đồng C C. Sắt D D. Thép Câu 2 2. Điện trở suất của vật liệu dẫn điện lý tưởng là bao nhiêu? A A. Vô cùng lớn B B. Rất nhỏ nhưng khác không C C. Bằng không D D. Phụ thuộc vào nhiệt độ Câu 3 3. Vật liệu nào sau đây là chất cách điện tốt nhất ở nhiệt độ phòng? A A. Đồng B B. Nước cất C C. Gỗ khô D D. Thủy tinh Câu 4 4. Đặc tính nào sau đây KHÔNG phải là yêu cầu chính đối với vật liệu cách điện trong cáp điện cao thế? A A. Điện trở suất cao B B. Độ bền điện môi cao C C. Độ dẫn nhiệt cao D D. Khả năng chịu nhiệt tốt Câu 5 5. Vật liệu bán dẫn phổ biến nhất được sử dụng trong sản xuất linh kiện điện tử là gì? A A. Đồng B B. Silicon C C. Nhôm D D. Vàng Câu 6 6. Điện môi là vật liệu có đặc tính nào sau đây? A A. Dẫn điện tốt B B. Cách điện C C. Bán dẫn D D. Siêu dẫn Câu 7 7. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho khả năng của vật liệu điện môi trong việc lưu trữ năng lượng điện trường? A A. Điện trở suất B B. Độ dẫn điện C C. Hằng số điện môi D D. Độ thẩm từ Câu 8 8. Vật liệu nào sau đây thường được sử dụng làm lõi của biến áp? A A. Đồng B B. Nhôm C C. Thép silic D D. Thủy tinh Câu 9 9. Hiện tượng siêu dẫn xảy ra ở nhiệt độ nào? A A. Nhiệt độ phòng B B. Nhiệt độ sôi của nước C C. Nhiệt độ rất thấp, gần độ không tuyệt đối D D. Mọi nhiệt độ Câu 10 10. Ứng dụng quan trọng nhất của vật liệu siêu dẫn là gì? A A. Dây dẫn điện dân dụng B B. Vỏ cách điện cho cáp điện C C. Nam châm điện mạnh trong MRI và tàu điện từ trường D D. Điện trở nhiệt Câu 11 11. Vật liệu nào sau đây có điện trở suất thay đổi mạnh mẽ theo nhiệt độ, thường được sử dụng trong cảm biến nhiệt độ? A A. Đồng B B. Vonfram C C. Thermistor (Nhiệt điện trở) D D. Thủy tinh Câu 12 12. Vật liệu áp điện có đặc tính gì? A A. Phát ra ánh sáng khi có dòng điện chạy qua B B. Sinh ra điện áp khi bị biến dạng cơ học C C. Thay đổi màu sắc theo nhiệt độ D D. Hấp thụ ánh sáng và tạo ra dòng điện Câu 13 13. Loại vật liệu nào thường được sử dụng làm điện cực trong pin và ắc quy? A A. Chất cách điện B B. Chất bán dẫn C C. Chất dẫn điện D D. Chất siêu dẫn Câu 14 14. Vật liệu nào sau đây có tính chất từ mềm? A A. Thép cứng B B. Nam châm vĩnh cửu Ferrite C C. Thép silic D D. Alnico Câu 15 15. Đơn vị đo độ dẫn điện là gì? A A. Ohm (Ω) B B. Siemens (S) C C. Henry (H) D D. Farad (F) Câu 16 16. Vật liệu nào sau đây thường được sử dụng làm chất bán dẫn loại p? A A. Phosphorus B B. Arsenic C C. Boron D D. Antimony Câu 17 17. Khái niệm 'vùng cấm năng lượng' (energy band gap) liên quan đến loại vật liệu điện nào? A A. Chất dẫn điện B B. Chất cách điện và bán dẫn C C. Chất siêu dẫn D D. Tất cả các loại vật liệu điện Câu 18 18. Vật liệu nào sau đây thể hiện hiệu ứng nhiệt điện (thermoelectric effect)? A A. Đồng B B. Sắt C C. Telluride bismuth D D. Thủy tinh Câu 19 19. Trong môi trường chân không, vật liệu nào có thể dẫn điện? A A. Chất dẫn điện thông thường (ví dụ: đồng) B B. Chất bán dẫn C C. Plasma D D. Chất cách điện Câu 20 20. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến điện trở của dây dẫn? A A. Chiều dài dây dẫn B B. Tiết diện ngang của dây dẫn C C. Vật liệu làm dây dẫn D D. Điện áp đặt vào dây dẫn Câu 21 21. Loại vật liệu nào được sử dụng để chế tạo điện trở có giá trị điện trở rất lớn (megaohms, gigaohms)? A A. Đồng B B. Carbon composite C C. Nichrome D D. Bạc Câu 22 22. Vật liệu nào sau đây có hệ số nhiệt điện trở (TCR) âm? A A. Đồng B B. Vonfram C C. Thermistor loại NTC D D. Platin Câu 23 23. Vật liệu nào sau đây thể hiện tính chất dị hướng (anisotropic) về độ dẫn điện? A A. Đồng tinh thể đơn B B. Graphite (Graphene) C C. Nhôm đa tinh thể D D. Thủy tinh vô định hình Câu 24 24. Trong ứng dụng tụ điện, vật liệu nào sau đây thường được sử dụng làm điện môi có điện dung cao? A A. Không khí B B. Giấy C C. Gốm sứ ferroelectric (ví dụ: Barium Titanate) D D. Polyetylen Câu 25 25. Vật liệu nào sau đây có tính chất quang dẫn (photoconductivity)? A A. Đồng B B. Silicon C C. Thủy tinh D D. Cao su Câu 26 26. Loại vật liệu nào thường được sử dụng làm vật liệu cách nhiệt trong các thiết bị điện tử để tản nhiệt? A A. Nhôm B B. Đồng C C. Gốm alumina (Al2O3) D D. Nhựa epoxy Câu 27 27. Vật liệu nào sau đây có tính chất từ giảo (magnetostriction)? A A. Đồng B B. Niken C C. Thủy tinh D D. Gỗ Câu 28 28. Để giảm tổn hao do dòng điện xoáy trong lõi biến áp, vật liệu lõi thường được chế tạo dưới dạng nào? A A. Khối đặc nguyên khối B B. Dây dẫn quấn thành cuộn C C. Lá thép mỏng ghép cách điện D D. Bột kim loại ép Câu 29 29. Trong công nghệ hàn điện, vật liệu nào thường được sử dụng làm điện cực không nóng chảy (ví dụ: hàn TIG)? A A. Đồng B B. Nhôm C C. Vonfram D D. Thép Câu 30 30. Vật liệu nào sau đây thường được sử dụng làm lớp phủ bảo vệ cho dây dẫn điện để chống oxy hóa và ăn mòn? A A. Đồng B B. Nhôm C C. Thiếc D D. Sắt Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hoá dược Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chi tiết máy