Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tin học đại cươngĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tin học đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tin học đại cương Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tin học đại cương Số câu30Quiz ID15943 Làm bài Câu 1 1. Điều gì xảy ra khi bạn mở một chương trình trên máy tính? A A. Toàn bộ mã chương trình được ghi vào ổ cứng B B. Mã chương trình được tải từ thiết bị lưu trữ (ổ cứng) vào bộ nhớ RAM để CPU có thể truy cập và thực thi C C. CPU tự động tạo ra mã chương trình mới D D. Chương trình chỉ chạy trực tiếp từ ổ cứng mà không cần RAM Câu 2 2. Trong hệ thống mạng, Hub và Switch đều dùng để kết nối các thiết bị. Sự khác biệt chính về cách chúng xử lý dữ liệu là gì? A A. Hub truyền dữ liệu theo địa chỉ cụ thể, Switch truyền đến tất cả các cổng. B B. Hub truyền dữ liệu đến tất cả các cổng, Switch truyền dữ liệu đến cổng đích cụ thể dựa vào địa chỉ MAC. C C. Hub chỉ hoạt động với mạng không dây, Switch hoạt động với mạng có dây. D D. Hub có nhiều cổng hơn Switch. Câu 3 3. Đơn vị thông tin nhỏ nhất mà máy tính có thể hiểu và xử lý là gì? A A. Byte B B. Bit C C. Nibble D D. Word Câu 4 4. Hệ điều hành (Operating System - OS) có vai trò chính là gì? A A. Chỉ để gõ văn bản và xem phim B B. Quản lý tài nguyên phần cứng, cung cấp giao diện cho người dùng và các chương trình ứng dụng C C. Thiết kế đồ họa chuyên nghiệp D D. Kết nối các máy tính trong một mạng cục bộ Câu 5 5. Giá trị thập phân 13 được biểu diễn trong hệ nhị phân là gì? A A. 1011 B B. 1101 C C. 1110 D D. 1001 Câu 6 6. Thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập (Input Device)? A A. Màn hình B B. Máy in C C. Bàn phím D D. Loa Câu 7 7. Để biểu diễn màu sắc trong đồ họa máy tính, người ta thường sử dụng hệ màu RGB. Mỗi màu R (Đỏ), G (Xanh lá), B (Xanh dương) thường được biểu diễn bằng bao nhiêu bit? A A. 1 bit B B. 4 bit C C. 8 bit D D. 16 bit Câu 8 8. Trình biên dịch (Compiler) có chức năng gì? A A. Thực thi trực tiếp mã nguồn chương trình B B. Chuyển đổi mã nguồn được viết bằng ngôn ngữ lập trình cấp cao sang mã máy mà máy tính có thể hiểu và thực thi C C. Phát hiện và loại bỏ virus khỏi máy tính D D. Quản lý các tệp tin trên ổ cứng Câu 9 9. Lỗi cú pháp (Syntax Error) trong lập trình là gì? A A. Lỗi xảy ra khi chương trình chạy và gặp phải một tình huống không mong muốn B B. Lỗi liên quan đến việc vi phạm các quy tắc ngữ pháp của ngôn ngữ lập trình C C. Lỗi xảy ra khi chương trình cho ra kết quả sai D D. Lỗi do phần cứng máy tính bị hỏng Câu 10 10. Hệ nhị phân (Binary) được sử dụng trong máy tính vì lý do nào là chủ yếu? A A. Giúp con người dễ dàng tính toán hơn B B. Phù hợp với trạng thái bật∕tắt của các linh kiện điện tử (transistor) C C. Tiết kiệm không gian lưu trữ trên ổ cứng D D. Tăng tốc độ truyền dữ liệu qua mạng Câu 11 11. Thuật toán (Algorithm) là gì? A A. Một loại ngôn ngữ lập trình B B. Một thiết bị phần cứng đặc biệt C C. Tập hợp các bước rõ ràng và có thứ tự để giải quyết một vấn đề hoặc thực hiện một nhiệm vụ D D. Kết quả cuối cùng của một chương trình Câu 12 12. Khi nói về tốc độ của bộ xử lý (CPU), đơn vị nào thường được sử dụng? A A. Byte B B. Hertz (Hz), Kilohertz (kHz), Megahertz (MHz), Gigahertz (GHz) C C. Watt D D. Pixel Câu 13 13. Chức năng chính của Bộ xử lý trung tâm (CPU) trong máy tính là gì? A A. Lưu trữ dữ liệu lâu dài B B. Thực hiện các phép tính và điều khiển hoạt động của máy tính C C. Hiển thị hình ảnh lên màn hình D D. Kết nối máy tính với mạng internet Câu 14 14. Mục đích chính của việc sử dụng bộ nhớ cache trong hệ thống máy tính là gì? A A. Lưu trữ toàn bộ dữ liệu của người dùng vĩnh viễn B B. Tăng dung lượng lưu trữ của ổ cứng C C. Lưu trữ tạm thời các dữ liệu∕lệnh thường xuyên được CPU sử dụng để tăng tốc độ truy cập so với RAM D D. Chỉ dùng để lưu trữ các tệp tin hệ thống quan trọng Câu 15 15. Sự khác biệt chính giữa Internet và World Wide Web (WWW) là gì? A A. Internet là một tập hợp các trang web, WWW là cơ sở hạ tầng mạng. B B. Internet là cơ sở hạ tầng mạng toàn cầu, WWW là một dịch vụ chạy trên Internet để truy cập các tài liệu siêu văn bản. C C. Internet chỉ hoạt động với dây cáp, WWW chỉ hoạt động không dây. D D. Chúng là hai tên gọi khác nhau cho cùng một thứ. Câu 16 16. Khái niệm 'Đám mây′ (Cloud Computing) trong tin học đề cập đến điều gì? A A. Một loại màn hình máy tính mới B B. Mô hình cung cấp tài nguyên máy tính (như server, lưu trữ, phần mềm) qua Internet dưới dạng dịch vụ C C. Một hệ điều hành dành riêng cho điện thoại di động D D. Một kỹ thuật nén dữ liệu đặc biệt Câu 17 17. Ngôn ngữ máy (Machine Language) là gì? A A. Ngôn ngữ lập trình cấp cao dễ hiểu cho con người B B. Ngôn ngữ duy nhất mà CPU có thể trực tiếp hiểu và thực thi, được biểu diễn bằng các dãy số nhị phân C C. Ngôn ngữ dùng để thiết kế website D D. Ngôn ngữ dùng để giao tiếp giữa các máy tính trong mạng Câu 18 18. Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) có đặc điểm gì? A A. Lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn ngay cả khi không có điện B B. Là bộ nhớ chỉ đọc, không thể ghi dữ liệu mới C C. Lưu trữ dữ liệu tạm thời và bị mất khi tắt máy D D. Có dung lượng rất nhỏ và chỉ dùng cho hệ điều hành Câu 19 19. Đĩa cứng (Hard Disk Drive - HDD) và Ổ cứng thể rắn (Solid State Drive - SSD) khác nhau chủ yếu ở điểm nào? A A. HDD sử dụng bộ nhớ flash, SSD sử dụng đĩa quay từ tính. B B. HDD nhanh hơn, SSD chậm hơn. C C. HDD sử dụng đĩa quay từ tính, SSD sử dụng bộ nhớ flash. D D. HDD có giá thành cao hơn trên mỗi GB so với SSD. Câu 20 20. Ưu điểm chính của ngôn ngữ lập trình cấp cao (High-level Programming Language) so với ngôn ngữ máy hoặc hợp ngữ là gì? A A. Tốc độ thực thi chương trình nhanh hơn B B. Trừu tượng hóa gần với ngôn ngữ tự nhiên, dễ đọc, viết và bảo trì hơn cho con người C C. Cho phép truy cập trực tiếp và chi tiết vào phần cứng D D. Không cần phải biên dịch hoặc thông dịch Câu 21 21. Phần mềm ứng dụng (Application Software) là gì? A A. Phần mềm quản lý các thiết bị phần cứng B B. Phần mềm giúp người dùng thực hiện các công việc cụ thể như soạn thảo văn bản, lướt web, chơi game C C. Phần mềm kiểm tra và sửa lỗi hệ thống D D. Phần mềm được cài đặt sẵn trong chip ROM Câu 22 22. Vai trò của bộ nguồn (Power Supply Unit - PSU) trong máy tính là gì? A A. Thực hiện các phép tính phức tạp B B. Chuyển đổi dòng điện xoay chiều (AC) từ nguồn điện tường thành dòng điện một chiều (DC) với mức điện áp phù hợp cho các linh kiện máy tính C C. Lưu trữ dữ liệu tạm thời cho CPU D D. Kết nối máy tính với màn hình Câu 23 23. Thiết bị nào sau đây là thiết bị xuất (Output Device)? A A. Chuột B B. Máy quét (Scanner) C C. Webcam D D. Máy chiếu (Projector) Câu 24 24. Ngôn ngữ SQL (Structured Query Language) chủ yếu được sử dụng cho mục đích gì? A A. Lập trình game B B. Quản lý và truy vấn dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quan hệ C C. Thiết kế mạch điện tử D D. Soạn thảo văn bản chuyên nghiệp Câu 25 25. Cơ sở dữ liệu (Database) là gì? A A. Một tập hợp các chương trình ứng dụng B B. Một tập hợp dữ liệu có cấu trúc được tổ chức và lưu trữ để dễ dàng truy cập, quản lý và cập nhật C C. Một loại thiết bị nhập dữ liệu D D. Phần mềm diệt virus mới nhất Câu 26 26. Địa chỉ IP (IP Address) có vai trò chính là gì trong mạng máy tính? A A. Tên người dùng để đăng nhập vào mạng B B. Nhận dạng và định vị duy nhất một thiết bị trong mạng C C. Mật khẩu để truy cập website D D. Tên của nhà cung cấp dịch vụ Internet Câu 27 27. Sự khác biệt cơ bản giữa phần cứng (Hardware) và phần mềm (Software) là gì? A A. Phần cứng là các chương trình, phần mềm là các thiết bị vật lý. B B. Phần cứng là các thiết bị vật lý, phần mềm là các chương trình hướng dẫn phần cứng hoạt động. C C. Phần cứng chỉ dùng cho máy tính cá nhân, phần mềm dùng cho mọi thiết bị. D D. Phần cứng được sản xuất trước, phần mềm được phát triển sau. Câu 28 28. Trong mạng máy tính, giao thức (Protocol) là gì? A A. Một loại cáp mạng đặc biệt B B. Quy tắc và định dạng để các thiết bị giao tiếp với nhau C C. Phần mềm diệt virus cho mạng D D. Thiết bị chuyển mạch (Switch) Câu 29 29. Kiến trúc Von Neumann mô tả cấu trúc máy tính bao gồm các thành phần chính nào? A A. Chỉ có CPU và thiết bị nhập xuất B B. CPU, bộ nhớ chính và thiết bị nhập xuất, trong đó lệnh và dữ liệu cùng được lưu trữ trong bộ nhớ chính C C. Chỉ có bộ nhớ và thiết bị lưu trữ D D. Mạng máy tính và các máy chủ Câu 30 30. Mục đích của việc nén dữ liệu (Data Compression) là gì? A A. Mã hóa dữ liệu để tăng bảo mật B B. Giảm kích thước tệp tin để tiết kiệm không gian lưu trữ hoặc băng thông truyền tải C C. Tăng chất lượng hình ảnh hoặc âm thanh D D. Chuyển đổi định dạng tệp tin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tổng quan hàng không dân dụng Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online An toàn điện