Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng việt thực hànhĐề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng việt thực hành Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng việt thực hành Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng việt thực hành Số câu30Quiz ID11089 Làm bài Câu 1 1. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Uống nước ... nguồn.” A A. Nhớ B B. Quên C C. Tìm D D. Uống Câu 2 2. Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại? A A. Bàn B B. Ghế C C. Tủ D D. Sách Câu 3 3. Trong các từ sau, từ nào viết sai quy tắc phối hợp âm đầu và vần? A A. Thanh thản B B. Chong chóng C C. Ngọn nghẽn D D. Nghiêng ngả Câu 4 4. Câu thành ngữ “... chín thì ba mươi Tết” nói về điều gì? A A. Sự vất vả của người nông dân B B. Thời gian trôi nhanh C C. Sự quý giá của thời gian D D. Sự chờ đợi mong ngóng Câu 5 5. Câu nào sau đây sử dụng biện pháp nhân hóa? A A. Trăng tròn như quả bóng. B B. Cây đa đầu làng như một người khổng lồ. C C. Mặt trời cười tỏa nắng. D D. Nước chảy xiết trên sông. Câu 6 6. Trong câu “Vì trời mưa nên đường rất trơn.”, quan hệ giữa hai vế câu là quan hệ gì? A A. Tương phản B B. Tăng tiến C C. Nguyên nhân - Kết quả D D. Điều kiện - Kết quả Câu 7 7. Câu nào sau đây sử dụng đúng dấu phẩy? A A. Để đạt được thành công, chúng ta cần phải nỗ lực. B B. Để đạt được thành công chúng ta, cần phải nỗ lực. C C. Để đạt được thành công chúng ta cần, phải nỗ lực. D D. Để đạt được, thành công chúng ta cần phải nỗ lực. Câu 8 8. Từ nào sau đây viết đúng chính tả? A A. Sử lý B B. Xử lí C C. Sử trí D D. Xử chí Câu 9 9. Chọn từ ngữ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: “... cha mẹ là đạo làm con.” A A. Yêu thương B B. Kính trọng C C. Hiếu thảo với D D. Vâng lời Câu 10 10. Trong các câu sau, câu nào là câu cảm thán? A A. Bạn đi đâu đấy? B B. Trời ơi, đẹp quá! C C. Hôm nay là thứ mấy? D D. Tôi rất thích đọc truyện. Câu 11 11. Từ nào sau đây không phải là từ Hán Việt? A A. Giang sơn B B. Tổ quốc C C. Bàn ghế D D. Thiên nhiên Câu 12 12. Chọn từ có tiếng chứa vần “ươn”: A A. Vườn hoa B B. Ước mơ C C. Ươm mầm D D. Tươi tắn Câu 13 13. Câu nào sau đây là câu ghép? A A. Hôm nay trời nắng đẹp. B B. Em thích đọc sách. C C. Mặt trời lên và sương tan dần. D D. Bạn Lan rất chăm chỉ. Câu 14 14. Trong câu “Những quyển sách này rất hay.”, bộ phận nào là chủ ngữ? A A. Những quyển sách B B. này C C. rất hay D D. quyển sách này Câu 15 15. Trong câu “Sách là người bạn tốt của con người.”, từ “là” đóng vai trò gì? A A. Động từ B B. Tính từ C C. Quan hệ từ D D. Trợ từ Câu 16 16. Câu tục ngữ “Ăn quả nhớ kẻ trồng cây” khuyên chúng ta điều gì? A A. Tiết kiệm khi ăn uống B B. Biết ơn người giúp đỡ mình C C. Chăm sóc cây cối D D. Ăn nhiều hoa quả Câu 17 17. Từ nào sau đây là từ ghép đẳng lập? A A. Nhà cửa B B. Bàn học C C. Ăn uống D D. Cây bút Câu 18 18. Tìm từ đồng nghĩa với từ “bao la”: A A. Nhỏ bé B B. Mênh mông C C. Chật hẹp D D. Hạn hẹp Câu 19 19. Trong các từ sau, từ nào không phải là từ láy? A A. Lung linh B B. Rực rỡ C C. Xinh xắn D D. Cần cù Câu 20 20. Trong câu “Để đạt điểm cao, em cần chăm chỉ học tập.”, cụm từ “để đạt điểm cao” là thành phần gì của câu? A A. Chủ ngữ B B. Vị ngữ C C. Trạng ngữ D D. Bổ ngữ Câu 21 21. Dòng nào sau đây gồm các từ láy tượng thanh? A A. róc rách, long lanh, xinh xắn B B. ầm ầm, tí tách, róc rách C C. nhỏ nhẹ, xinh xắn, rộn ràng D D. lung linh, rực rỡ, ầm ĩ Câu 22 22. Từ nào sau đây có âm đầu là âm “tr”? A A. Che chở B B. Tri thức C C. Giúp đỡ D D. Sẻ chia Câu 23 23. Trong câu “Hoa nở rộ vào mùa xuân.”, từ “nở rộ” là loại từ gì? A A. Danh từ B B. Động từ C C. Tính từ D D. Quan hệ từ Câu 24 24. Tìm từ trái nghĩa với từ “cẩn thận”: A A. Tỉ mỉ B B. Chu đáo C C. Cẩu thả D D. Kỹ lưỡng Câu 25 25. Chọn cặp từ trái nghĩa thích hợp để hoàn thành câu: “Đoàn kết thì ..., chia rẽ thì ...” A A. yếu đuối / mạnh mẽ B B. thành công / thất bại C C. khó khăn / dễ dàng D D. vui vẻ / buồn bã Câu 26 26. Chọn từ viết sai chính tả trong cụm từ sau: “giấy tráng phan, trậm trồ khen ngợi” A A. giấy B B. tráng C C. phan D D. trậm trồ Câu 27 27. Tìm lỗi sai trong câu sau: “Tuy trời mưa to, nhưng em vẫn đi học đúng giờ.” A A. Sai về chính tả B B. Sai về dùng từ C C. Sai về ngữ pháp D D. Câu không có lỗi sai Câu 28 28. Trong câu: “Cô ấy hát hay như chim họa mi.”, biện pháp tu từ nào được sử dụng? A A. Ẩn dụ B B. Hoán dụ C C. So sánh D D. Nhân hóa Câu 29 29. Từ “ăn” trong câu nào sau đây được dùng với nghĩa gốc? A A. Bức ảnh này ăn ảnh quá. B B. Thuốc này ăn da non. C C. Mỗi ngày tôi ăn ba bữa cơm. D D. Nước sơn này ăn màu. Câu 30 30. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “... có công mài sắt, có ngày nên kim.” A A. Ai B B. Ở đâu C C. Bao giờ D D. Có chí Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thiên văn học Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa