Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng việt thực hànhĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng việt thực hành Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng việt thực hành Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng việt thực hành Số câu30Quiz ID11085 Làm bài Câu 1 1. Chọn cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: '... là một loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống của Việt Nam.' A A. Ca dao B B. Chèo C C. Tục ngữ D D. Vè Câu 2 2. Câu nào sau đây có sử dụng phép nhân hóa? A A. Cây đa cổ thụ đứng giữa làng. B B. Ông trăng tròn vành vạnh. C C. Những ngôi sao thức suốt đêm. D D. Con đường làng quanh co. Câu 3 3. Tìm từ trái nghĩa với từ 'siêng năng': A A. cần cù B B. chăm chỉ C C. lười biếng D D. nhanh nhẹn Câu 4 4. Chọn câu văn có sử dụng biện pháp tu từ so sánh: A A. Mặt trời mọc. B B. Hoa phượng nở đỏ rực. C C. Cô ấy đẹp như hoa. D D. Hôm nay trời mưa. Câu 5 5. Trong câu 'Vì trời mưa to, nên đường phố ngập lụt.', quan hệ giữa hai vế câu là quan hệ gì? A A. Tương phản B B. Nguyên nhân - Kết quả C C. Điều kiện - Kết quả D D. Tăng tiến Câu 6 6. Từ 'xuân' trong câu nào sau đây được dùng với nghĩa gốc? A A. Tuổi xuân xanh B B. Mùa xuân đến rồi C C. Xuân thì D D. Đón xuân Câu 7 7. Trong các cặp từ sau, cặp từ nào là từ ghép chính phụ? A A. bàn ghế B B. ăn uống C C. nhà cửa D D. bút chì Câu 8 8. Câu nào sau đây là câu cảm thán? A A. Bạn thích đi xem phim không? B B. Hôm nay trời đẹp quá! C C. Tôi đang đọc sách. D D. Bạn tên là gì? Câu 9 9. Chọn từ có âm đầu khác với các từ còn lại: A A. trăng B B. trong C C. treo D D. chang Câu 10 10. Thành ngữ nào sau đây nói về lòng biết ơn? A A. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây B B. Chó treo mèo đậy C C. Điếc không sợ súng D D. Ếch ngồi đáy giếng Câu 11 11. Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại: A A. bàn B B. ghế C C. tủ D D. sách Câu 12 12. Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu thơ sau: 'Người Cha mái tóc bạc/Đốt lửa cho anh nằm'? A A. So sánh B B. Ẩn dụ C C. Hoán dụ D D. Nhân hóa Câu 13 13. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: '... cha mẹ, chúng ta cần phải hiếu thảo.' A A. Vì B B. Nhưng C C. Với D D. Để Câu 14 14. Trong câu 'Để đạt được thành công, chúng ta cần phải cố gắng.', cụm từ 'để đạt được thành công' là thành phần gì của câu? A A. Chủ ngữ B B. Vị ngữ C C. Trạng ngữ D D. Bổ ngữ Câu 15 15. Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau: A A. sữa trưa B B. xữa trưa C C. sửa trưa D D. xửa trưa Câu 16 16. Dấu câu nào thường được dùng để kết thúc câu trần thuật? A A. Dấu chấm than B B. Dấu chấm hỏi C C. Dấu chấm D D. Dấu phẩy Câu 17 17. Trong câu 'Tuy nhà nghèo nhưng Lan học rất giỏi.', từ 'nhưng' có tác dụng gì? A A. Nối hai vế câu có quan hệ tương phản B B. Nối hai vế câu có quan hệ tăng tiến C C. Nối hai vế câu có quan hệ nguyên nhân - kết quả D D. Nối hai vế câu có quan hệ điều kiện - kết quả Câu 18 18. Từ nào sau đây là từ Hán Việt? A A. bàn B B. núi C C. giang sơn D D. cây Câu 19 19. Trong các câu sau, câu nào sử dụng dấu phẩy đúng? A A. Trời hôm nay, rất đẹp. B B. Trời hôm nay rất, đẹp. C C. Trời, hôm nay rất đẹp. D D. Trời hôm nay rất đẹp. Câu 20 20. Chọn cặp từ đồng âm trong các cặp từ sau: A A. ăn - uống B B. bàn - ghế C C. bay - bảy D D. nhà - cửa Câu 21 21. Câu tục ngữ 'Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng' khuyên chúng ta điều gì? A A. Nên tránh xa bóng tối B B. Nên kết bạn với người tốt C C. Nên học hỏi những điều hay D D. Cả 2 và 3 đều đúng Câu 22 22. Trong các từ sau, từ nào viết sai quy tắc dấu thanh? A A. múa B B. quá C C. hoa D D. nguẩy Câu 23 23. Thành ngữ 'Nước chảy đá mòn' muốn nói đến đức tính gì? A A. Trung thực B B. Kiên trì C C. Dũng cảm D D. Khiêm tốn Câu 24 24. Từ 'đi' trong câu nào sau đây được dùng với nghĩa chuyển? A A. Tôi đi học mỗi ngày. B B. Đồng hồ đi chậm. C C. Đi bộ rất tốt cho sức khỏe. D D. Anh ấy đi công tác xa. Câu 25 25. Trong câu sau, từ nào là động từ: 'Em bé đang ngủ say trên nôi.' A A. em bé B B. đang ngủ C C. say D D. trên nôi Câu 26 26. Từ nào sau đây là danh từ chỉ đơn vị? A A. cây B B. xanh C C. trồng D D. vườn Câu 27 27. Trong câu 'Những quyển sách này rất hữu ích cho việc học tập.', cụm từ 'cho việc học tập' đóng vai trò gì? A A. Chủ ngữ B B. Vị ngữ C C. Trạng ngữ D D. Bổ ngữ Câu 28 28. Từ nào sau đây không phải là từ láy? A A. lung linh B B. xinh xắn C C. học hỏi D D. nhỏ nhẹ Câu 29 29. Chọn từ đồng nghĩa với từ 'bao la': A A. nhỏ bé B B. rộng lớn C C. hẹp hòi D D. vừa phải Câu 30 30. Trong câu 'Càng chăm chỉ, bạn càng thành công.', quan hệ giữa hai vế câu là quan hệ gì? A A. Tương phản B B. Nguyên nhân - Kết quả C C. Tăng tiến D D. Điều kiện - Kết quả Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thiên văn học Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa