Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng việt thực hànhĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng việt thực hành Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng việt thực hành Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng việt thực hành Số câu30Quiz ID11081 Làm bài Câu 1 1. Trong câu: “Vì trời mưa to, nên đường phố ngập lụt.”, quan hệ giữa hai vế câu là quan hệ gì? A A. tương phản B B. tăng tiến C C. điều kiện - kết quả D D. nguyên nhân - kết quả Câu 2 2. Từ “xuân” trong câu nào sau đây được dùng với nghĩa gốc? A A. Tuổi xuân của anh ấy thật đẹp. B B. Mùa xuân cây cối đâm chồi nảy lộc. C C. Xuân về trên quê hương. D D. Chị ấy luôn giữ mãi nét xuân. Câu 3 3. Trong các từ sau, từ nào là từ ghép chính phụ? A A. bàn ghế B B. học sinh C C. nhà cửa D D. ăn uống Câu 4 4. Chọn câu có sử dụng phép so sánh: A A. Trời hôm nay rất đẹp. B B. Bạn Lan hát hay như chim họa mi. C C. Em trai tôi rất thích đọc truyện. D D. Ngôi nhà của tôi ở gần trường học. Câu 5 5. “Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng” có nghĩa là gì? A A. Mực và đèn là hai vật dụng cần thiết trong học tập. B B. Môi trường sống có ảnh hưởng lớn đến tính cách của con người. C C. Đèn điện giúp chúng ta nhìn rõ chữ viết bằng mực. D D. Mực và đèn đều có màu đen. Câu 6 6. Câu nào sau đây là câu cảm thán? A A. Bạn có khỏe không? B B. Trời hôm nay đẹp quá! C C. Tôi thích đọc sách. D D. Hãy đóng cửa sổ lại. Câu 7 7. “Đi một ngày đàng, học một sàng khôn” có nghĩa là gì? A A. Đi bộ đường dài rất tốt cho sức khỏe. B B. Càng đi nhiều càng tốn nhiều thời gian. C C. Đi nhiều nơi sẽ giúp mở mang kiến thức, hiểu biết. D D. Đi xa nhà sẽ nhớ nhà hơn. Câu 8 8. Từ nào sau đây có thể kết hợp với cả hai từ “ăn” và “uống” để tạo thành cụm từ có nghĩa? A A. cơm B B. nước C C. thuốc D D. cháo Câu 9 9. Trong các từ sau, từ nào không phải là từ láy? A A. lung linh B B. xinh xắn C C. học hỏi D D. nhỏ nhẹ Câu 10 10. Chọn từ đồng nghĩa với từ “siêng năng”: A A. lười biếng B B. cần cù C C. nhút nhát D D. vội vàng Câu 11 11. Chọn từ có âm đầu khác với các từ còn lại: A A. trăng B B. trong C C. chong D D. treo Câu 12 12. Chọn từ có tiếng “lực” không cùng nghĩa với các từ còn lại: A A. lực sĩ B B. lực lượng C C. năng lực D D. sức lực Câu 13 13. Tìm từ trái nghĩa với từ “yêu thương”: A A. đùm bọc B B. ghét bỏ C C. kính trọng D D. trân trọng Câu 14 14. Trong câu: “Dòng sông trôi lững lờ giữa cánh đồng.”, từ “lững lờ” là loại từ gì? A A. Danh từ B B. Động từ C C. Tính từ D D. Trạng từ Câu 15 15. Chọn từ viết sai chính tả trong cụm từ sau: “lãn lội, lãng mạn, lạnh lẽo, lan tỏa” A A. lãn lội B B. lãng mạn C C. lạnh lẽo D D. lan tỏa Câu 16 16. Chọn từ gần nghĩa nhất với từ “bao la”: A A. nhỏ bé B B. mênh mông C C. chật hẹp D D. gần gũi Câu 17 17. Trong câu: “Những bông hoa hồng nhung đỏ thắm đang khoe sắc.”, từ nào là danh từ? A A. những B B. đỏ thắm C C. hoa hồng nhung D D. khoe sắc Câu 18 18. Trong các câu sau, câu nào là câu ghép? A A. Hôm nay trời mưa. B B. Bạn Lan rất chăm học. C C. Em trai tôi thích đá bóng và chị gái tôi thích vẽ tranh. D D. Quyển sách này rất thú vị. Câu 19 19. Trong câu: “Chim hót véo von trên cành cây.”, bộ phận nào là chủ ngữ? A A. hót véo von B B. trên cành cây C C. chim D D. cành cây Câu 20 20. Trong câu: “Mặt trời mọc đỏ rực phía chân trời.”, cụm từ “đỏ rực phía chân trời” là thành phần gì? A A. Chủ ngữ B B. Vị ngữ C C. Trạng ngữ D D. Bổ ngữ Câu 21 21. Trong câu: “Những quyển sách này rất hay.”, từ nào là tính từ? A A. những B B. quyển sách C C. rất D D. hay Câu 22 22. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “... thầy cô giáo là trách nhiệm của mỗi học sinh.” A A. Yêu quý B B. Kính trọng C C. Quý mến D D. Tôn trọng Câu 23 23. “Thương người như thể thương thân” có nghĩa là gì? A A. Phải biết yêu thương bản thân mình trước. B B. Phải biết yêu thương tất cả mọi người. C C. Phải biết yêu thương người khác như yêu thương chính bản thân mình. D D. Phải biết thương yêu những người thân trong gia đình. Câu 24 24. Chọn cặp từ trái nghĩa thích hợp để điền vào chỗ trống: “... đến muộn còn hơn ... không đến.” A A. Đi - Về B B. Đến - Đi C C. Sớm - Muộn D D. Muộn - Sớm Câu 25 25. Từ nào sau đây viết đúng chính tả? A A. sử lý B B. xử lí C C. sử lí D D. xử lý Câu 26 26. Câu tục ngữ “Ăn quả nhớ kẻ trồng cây” khuyên chúng ta điều gì? A A. Phải biết tiết kiệm khi ăn uống. B B. Phải biết ơn những người đã giúp đỡ mình. C C. Phải chăm sóc cây cối để có quả ăn. D D. Phải ăn nhiều hoa quả để khỏe mạnh. Câu 27 27. Trong các câu sau, câu nào sử dụng đúng dấu phẩy? A A. Sáng nay tôi đi học, nhưng quên mang sách. B B. Sáng nay, tôi đi học nhưng quên mang sách. C C. Sáng nay tôi, đi học nhưng quên mang sách. D D. Sáng nay tôi đi học nhưng, quên mang sách. Câu 28 28. Trong câu: “Để đạt kết quả tốt trong học tập, chúng ta cần phải chăm chỉ.”, cụm từ “để đạt kết quả tốt trong học tập” là thành phần gì? A A. Chủ ngữ B B. Vị ngữ C C. Trạng ngữ D D. Bổ ngữ Câu 29 29. Từ nào sau đây là từ Hán Việt? A A. bàn ghế B B. quốc gia C C. nhà cửa D D. ăn uống Câu 30 30. Câu nào sau đây sử dụng biện pháp nhân hóa? A A. Cây đa cổ thụ đứng sừng sững giữa làng. B B. Mặt trăng tròn vành vạnh trên bầu trời. C C. Ông mặt trời thức dậy mỗi sáng. D D. Ngọn núi cao chót vót. Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Truyền số liệu Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa