Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Thủy khíĐề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thủy khí Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thủy khí Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thủy khí Số câu30Quiz ID13713 Làm bài Câu 1 1. Loại mây nào thường gây ra mưa rào hoặc mưa đá? A A. Mây ti B B. Mây tầng C C. Mây tích D D. Mây vũ tích Câu 2 2. Vai trò quan trọng nhất của thủy quyển đối với sự sống trên Trái Đất là gì? A A. Điều hòa khí hậu B B. Cung cấp khoáng sản C C. Duy trì sự sống D D. Tạo cảnh quan Câu 3 3. Hiện tượng La Nina có xu hướng gây ra điều gì ở khu vực Tây Thái Bình Dương? A A. Hạn hán B B. Mưa nhiều hơn bình thường C C. Nhiệt độ cao hơn bình thường D D. Gió yếu hơn Câu 4 4. Trong các biện pháp sau, biện pháp nào giúp giảm thiểu tác động của hạn hán? A A. Xây dựng nhà máy thủy điện B B. Trồng rừng và bảo vệ rừng C C. Khai thác nước ngầm quá mức D D. Đô thị hóa nhanh chóng Câu 5 5. Trong các nguồn nước ngọt sau, nguồn nào chiếm trữ lượng lớn nhất trên Trái Đất? A A. Hồ B B. Sông C C. Nước ngầm D D. Băng và tuyết Câu 6 6. Độ muối trung bình của nước biển trên thế giới là khoảng bao nhiêu phần nghìn? A A. 3,5‰ B B. 35‰ C C. 350‰ D D. 3500‰ Câu 7 7. Điều gì xảy ra với độ ẩm tương đối của không khí khi nhiệt độ tăng, nếu lượng hơi nước trong không khí không đổi? A A. Tăng lên B B. Giảm xuống C C. Không đổi D D. Không xác định Câu 8 8. Đại lượng nào sau đây dùng để đo lượng mưa? A A. Nhiệt kế B B. Ẩm kế C C. Vũ kế D D. Phong kế Câu 9 9. Để dự báo thời tiết, các nhà khí tượng thủy văn thường sử dụng loại dữ liệu nào liên quan đến thủy khí? A A. Dữ liệu địa chất B B. Dữ liệu sinh học C C. Dữ liệu khí tượng và hải dương D D. Dữ liệu kinh tế - xã hội Câu 10 10. Hiện tượng băng tan ở hai cực có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng nào đối với mực nước biển? A A. Mực nước biển giảm B B. Mực nước biển không đổi C C. Mực nước biển tăng D D. Mực nước biển dao động bất thường Câu 11 11. Hiện tượng nào sau đây có thể gây ra lũ lụt? A A. Hạn hán B B. Bốc hơi mạnh C C. Mưa lớn kéo dài D D. Gió nhẹ Câu 12 12. Hình thái nào của nước tồn tại chủ yếu trong băng và tuyết? A A. Nước lỏng B B. Nước khí C C. Nước rắn D D. Hơi nước Câu 13 13. Quá trình nào sau đây làm giảm lượng nước trong khí quyển? A A. Bốc hơi B B. Thăng hoa C C. Ngưng tụ D D. Thoát hơi nước Câu 14 14. Quá trình nào sau đây không thuộc vòng tuần hoàn nước? A A. Bốc hơi B B. Ngưng tụ C C. Phong hóa D D. Kết tủa Câu 15 15. Hiện tượng El Nino liên quan đến sự thay đổi bất thường của yếu tố thủy khí nào ở Thái Bình Dương? A A. Nhiệt độ không khí B B. Áp suất khí quyển C C. Nhiệt độ mặt nước biển D D. Hướng gió Câu 16 16. Loại hình thái thời tiết nào sau đây có thể gây nguy hiểm cho giao thông đường hàng không do tầm nhìn giảm và băng giá? A A. Nắng nóng B B. Gió mạnh C C. Sương mù và mây thấp D D. Mưa phùn Câu 17 17. Trong các loại mây, mây nào thường xuất hiện ở tầng cao nhất của troposphere? A A. Mây trung B B. Mây ti C C. Mây tích D D. Mây vũ tích Câu 18 18. Yếu tố nào sau đây không phải là thành phần chính của thủy quyển? A A. Đại dương B B. Sông và hồ C C. Khí quyển D D. Nước ngầm Câu 19 19. Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của kiến thức về thủy khí? A A. Dự báo thời tiết B B. Quản lý tài nguyên nước C C. Thiết kế công trình giao thông D D. Nghiên cứu biến đổi khí hậu Câu 20 20. Hiện tượng mưa axit chủ yếu gây ra bởi chất ô nhiễm nào trong khí quyển? A A. CO2 B B. CH4 C C. SO2 và NOx D D. Bụi mịn Câu 21 21. Trong các loại mưa sau, loại mưa nào hình thành do không khí ẩm bị đẩy lên cao theo sườn núi? A A. Mưa đối lưu B B. Mưa фрон C C. Mưa địa hình D D. Mưa phùn Câu 22 22. Hiện tượng sương mù hình thành do quá trình nào? A A. Bốc hơi nước B B. Ngưng tụ hơi nước C C. Kết tủa nước D D. Thăng hoa nước Câu 23 23. Thủy khí quyển là lớp vỏ nào của Trái Đất? A A. Lớp vỏ cứng ngoài cùng B B. Lớp vỏ nước C C. Lớp vỏ khí D D. Lớp vỏ sinh vật Câu 24 24. Trong các trạng thái sau của nước, trạng thái nào có mật độ lớn nhất? A A. Nước đá B B. Nước lỏng ở 4°C C C. Nước lỏng ở 20°C D D. Hơi nước Câu 25 25. Trong các loại hình thái thời tiết sau, hình thái nào liên quan đến sự kết hợp của cả nước lỏng và nước đá trong khí quyển? A A. Mưa phùn B B. Mưa tuyết C C. Mưa rào D D. Sương mù Câu 26 26. Trong các loại nước sau, loại nào được coi là nước cứng? A A. Nước cất B B. Nước mưa C C. Nước khoáng D D. Nước biển Câu 27 27. Loại gió nào sau đây có khả năng mang hơi ẩm từ biển vào đất liền và gây mưa? A A. Gió Lào B B. Gió Tây C C. Gió Đông D D. Gió mùa Câu 28 28. Hiện tượng nào sau đây là một ví dụ về sự ngưng tụ? A A. Nước sôi bốc hơi B B. Mưa rơi C C. Băng tan thành nước D D. Nước trong ao hồ cạn dần Câu 29 29. Quá trình nào sau đây là sự chuyển đổi trực tiếp từ trạng thái rắn sang trạng thái khí của nước? A A. Bốc hơi B B. Ngưng tụ C C. Thăng hoa D D. Đông đặc Câu 30 30. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến lượng bốc hơi nước? A A. Độ ẩm không khí B B. Gió C C. Nhiệt độ D D. Áp suất khí quyển Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hệ điều hành linux Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hệ thống thông tin kế toán