Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Thủy khíĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thủy khí Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thủy khí Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thủy khí Số câu30Quiz ID13710 Làm bài Câu 1 1. Độ ẩm tương đối của không khí cho biết điều gì? A A. Tổng lượng hơi nước có trong không khí. B B. Lượng hơi nước tối đa mà không khí có thể chứa. C C. Tỷ lệ phần trăm giữa độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm bão hòa. D D. Áp suất riêng phần của hơi nước trong không khí. Câu 2 2. Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là một dạng của kết tủa? A A. Mưa (Rain) B B. Tuyết (Snow) C C. Sương (Fog) D D. Mưa đá (Hail) Câu 3 3. Hiện tượng 'mưa rào' thường liên quan đến loại mây nào và cơ chế hình thành chủ yếu nào? A A. Mây ti, cơ chế ngưng tụ chậm. B B. Mây tầng, cơ chế ngưng tụ tầng lớp. C C. Mây tích, cơ chế đối lưu mạnh. D D. Mây vũ tích, cơ chế bốc hơi bề mặt. Câu 4 4. Thiết bị nào thường được sử dụng để đo độ ẩm của không khí? A A. Nhiệt kế (Thermometer) B B. Khí áp kế (Barometer) C C. Ẩm kế (Hygrometer) D D. Phong tốc kế (Anemometer) Câu 5 5. Đại lượng nào sau đây đo lường lượng hơi nước chứa trong một đơn vị khối lượng không khí khô? A A. Độ ẩm tương đối B B. Độ ẩm tuyệt đối C C. Tỷ lệ trộn D D. Áp suất hơi nước Câu 6 6. Trong điều kiện thời tiết nào thì khả năng xảy ra mưa axit là cao nhất? A A. Thời tiết nắng nóng, khô hạn. B B. Thời tiết nhiều mây, ít gió. C C. Khu vực công nghiệp phát triển, ít mưa. D D. Khu vực công nghiệp phát triển, có mưa. Câu 7 7. Quá trình nào giải phóng nhiệt tiềm ẩn vào khí quyển? A A. Bốc hơi B B. Thăng hoa C C. Ngưng tụ D D. Tan chảy Câu 8 8. Vai trò quan trọng nhất của hơi nước trong khí quyển là gì? A A. Cung cấp oxy cho sinh vật. B B. Điều hòa nhiệt độ Trái Đất. C C. Tạo ra gió. D D. Ngăn chặn tia cực tím. Câu 9 9. Trong các quá trình sau, quá trình nào cần cung cấp năng lượng (hấp thụ nhiệt tiềm ẩn)? A A. Ngưng tụ. B B. Đông đặc. C C. Bốc hơi. D D. Kết tủa. Câu 10 10. Tại sao băng ở hai cực có vai trò quan trọng trong hệ thống thủy khí quyển toàn cầu? A A. Cung cấp nước ngọt trực tiếp cho sinh hoạt. B B. Phản xạ ánh sáng mặt trời, điều hòa nhiệt độ Trái Đất. C C. Tạo ra dòng hải lưu lạnh. D D. Hấp thụ khí CO2 từ khí quyển. Câu 11 11. Yếu tố nào sau đây KHÔNG trực tiếp ảnh hưởng đến tốc độ bốc hơi nước? A A. Nhiệt độ của nước và không khí B B. Diện tích bề mặt thoáng C C. Độ ẩm của không khí D D. Áp suất khí quyển Câu 12 12. Trong cân bằng nước của một khu vực, lượng mưa (P) được cân bằng bởi các yếu tố nào? A A. Chỉ bởi bốc hơi (E). B B. Bởi bốc hơi (E) và dòng chảy mặt (R). C C. Bởi bốc hơi (E), dòng chảy mặt (R) và thay đổi trữ lượng nước ngầm (ΔS). D D. Bởi bốc hơi (E), dòng chảy mặt (R), thay đổi trữ lượng nước ngầm (ΔS) và ngưng tụ (C). Câu 13 13. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG ảnh hưởng đến lượng bốc hơi từ mặt hồ? A A. Diện tích mặt hồ. B B. Nhiệt độ nước. C C. Độ sâu của hồ. D D. Tốc độ gió trên mặt hồ. Câu 14 14. Hiện tượng sương mù hình thành do quá trình nào sau đây diễn ra mạnh mẽ? A A. Bốc hơi nước từ bề mặt đất B B. Ngưng tụ hơi nước gần bề mặt đất C C. Đối lưu không khí mạnh mẽ D D. Áp suất khí quyển giảm đột ngột Câu 15 15. Điểm sương là nhiệt độ mà tại đó: A A. Nước bắt đầu sôi. B B. Băng bắt đầu tan chảy. C C. Hơi nước bắt đầu ngưng tụ. D D. Nước bốc hơi nhanh nhất. Câu 16 16. Trong quá trình hình thành mưa phùn, giọt nước thường có kích thước như thế nào? A A. Lớn hơn 5mm B B. Từ 2-5mm C C. Từ 0.5-2mm D D. Nhỏ hơn 0.5mm Câu 17 17. Quá trình chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái khí của nước được gọi là gì? A A. Ngưng tụ (Condensation) B B. Bốc hơi (Evaporation) C C. Thăng hoa (Sublimation) D D. Đông đặc (Freezing) Câu 18 18. Tại sao khi độ ẩm tương đối của không khí cao, mồ hôi trên da khó bay hơi hơn? A A. Vì không khí đã bão hòa hơi nước, giảm khả năng chứa thêm hơi nước từ mồ hôi. B B. Vì nhiệt độ không khí thường thấp hơn khi độ ẩm cao. C C. Vì áp suất khí quyển tăng lên khi độ ẩm cao. D D. Vì gió thổi mạnh hơn khi độ ẩm cao. Câu 19 19. Hiện tượng băng giá hình thành khi: A A. Mưa rơi xuống vùng không khí lạnh và đóng băng. B B. Sương mù ngưng tụ và đóng băng trên bề mặt vật thể. C C. Tuyết rơi và tích tụ thành lớp dày. D D. Hơi nước trong không khí đóng băng trực tiếp thành tinh thể băng. Câu 20 20. Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng mưa đá là gì? A A. Không khí lạnh tràn về đột ngột. B B. Gió mạnh thổi từ biển vào. C C. Đối lưu mạnh mẽ trong mây vũ tích. D D. Áp suất khí quyển giảm sâu. Câu 21 21. Điều gì xảy ra với độ ẩm tương đối khi nhiệt độ không khí tăng lên, nếu lượng hơi nước trong không khí không đổi? A A. Độ ẩm tương đối tăng lên. B B. Độ ẩm tương đối giảm xuống. C C. Độ ẩm tương đối không đổi. D D. Độ ẩm tương đối dao động không dự đoán được. Câu 22 22. Hiện tượng 'mây tích' thường xuất hiện vào thời điểm nào trong ngày và do nguyên nhân nào? A A. Sáng sớm, do bức xạ mặt trời yếu. B B. Trưa và chiều, do đối lưu nhiệt. C C. Ban đêm, do không khí lạnh. D D. Cả ngày, do gió thổi mạnh. Câu 23 23. Quá trình chuyển hóa nào của nước KHÔNG thuộc vòng tuần hoàn nước trong tự nhiên? A A. Bốc hơi (Evaporation) B B. Ngưng tụ (Condensation) C C. Thủy phân (Hydrolysis) D D. Kết tủa (Precipitation) Câu 24 24. Loại mây nào thường gây ra mưa rào hoặc mưa đá? A A. Mây ti (Cirrus) B B. Mây tầng (Stratus) C C. Mây tích (Cumulus) D D. Mây vũ tích (Cumulonimbus) Câu 25 25. Nước ngầm KHÔNG thuộc thành phần nào của thủy khí quyển? A A. Hơi nước B B. Mây C C. Mưa D D. Nước ngầm Câu 26 26. Thủy khí quyển là lớp vỏ khí quyển của Trái Đất, trong đó hơi nước đóng vai trò quan trọng. Thành phần nào sau đây chiếm tỷ lệ lớn nhất trong thủy khí quyển? A A. Oxy (O2) B B. Nitơ (N2) C C. Hơi nước (H2O) D D. Cacbon điôxít (CO2) Câu 27 27. Công cụ nào sau đây được sử dụng để đo lượng mưa? A A. Nhiệt kế (Thermometer) B B. Khí áp kế (Barometer) C C. Vũ kế (Rain gauge) D D. Phong tốc kế (Anemometer) Câu 28 28. Trong các loại mưa sau, loại mưa nào hình thành do không khí ẩm bị đẩy lên cao khi gặp địa hình núi? A A. Mưa đối lưu B B. Mưa фрон C C. Mưa địa hình D D. Mưa axit Câu 29 29. Để dự báo thời tiết ngắn hạn, thông tin về yếu tố thủy khí nào là quan trọng nhất? A A. Độ mặn của nước biển. B B. Lượng mưa và độ ẩm. C C. Nhiệt độ trung bình năm. D D. Lưu lượng dòng chảy sông. Câu 30 30. Loại đám mây nào thường có dạng sợi, mỏng, màu trắng và xuất hiện ở tầng cao của khí quyển? A A. Mây ti (Cirrus) B B. Mây trung tích (Altocumulus) C C. Mây vũ tích (Cumulonimbus) D D. Mây tầng (Stratus) Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hệ điều hành linux Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hệ thống thông tin kế toán