Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Thống kê trong kinh tế và kinh doanhĐề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thống kê trong kinh tế và kinh doanh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thống kê trong kinh tế và kinh doanh Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thống kê trong kinh tế và kinh doanh Số câu30Quiz ID12513 Làm bài Câu 1 1. Phân phối chuẩn (normal distribution) có dạng: A A. Hình chữ nhật. B B. Hình tam giác. C C. Hình chuông đối xứng. D D. Hình chữ U. Câu 2 2. Hệ số tương quan (correlation coefficient) đo lường: A A. Độ mạnh và hướng của mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến định lượng. B B. Mức độ phân tán của dữ liệu. C C. Giá trị trung tâm của dữ liệu. D D. Mức độ biến động của một biến số. Câu 3 3. Trong phân tích hồi quy tuyến tính đơn giản, biến phụ thuộc (dependent variable) còn được gọi là: A A. Biến độc lập. B B. Biến giải thích. C C. Biến phản hồi. D D. Biến kiểm soát. Câu 4 4. Khi kích thước mẫu tăng lên, độ rộng của khoảng tin cậy: A A. Tăng lên. B B. Giảm xuống. C C. Không đổi. D D. Thay đổi không theo quy luật. Câu 5 5. Khoảng tin cậy (confidence interval) cung cấp: A A. Một giá trị điểm duy nhất cho tham số tổng thể. B B. Một khoảng giá trị mà tham số tổng thể có khả năng nằm trong đó với một độ tin cậy nhất định. C C. Xác suất tham số tổng thể bằng một giá trị cụ thể. D D. Độ lệch chuẩn của mẫu. Câu 6 6. Giá trị trung bình (mean) bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi: A A. Số lượng quan sát. B B. Giá trị trung vị (median). C C. Giá trị ngoại lệ (outliers). D D. Độ lệch chuẩn. Câu 7 7. R-squared trong hồi quy tuyến tính đo lường: A A. Độ mạnh của mối quan hệ tuyến tính. B B. Phần trăm phương sai của biến phụ thuộc được giải thích bởi biến độc lập. C C. Độ dốc của đường hồi quy. D D. Mức ý nghĩa của mô hình hồi quy. Câu 8 8. Phương pháp 'Moving Average' (Trung bình động) trong phân tích chuỗi thời gian được sử dụng để: A A. Phát hiện các giá trị ngoại lệ. B B. Làm mịn chuỗi thời gian và loại bỏ nhiễu. C C. Dự báo xu hướng dài hạn. D D. Xác định thành phần mùa vụ. Câu 9 9. Sai lầm 'Survivorship bias' (Thiên kiến sống sót) trong thống kê có thể dẫn đến: A A. Đánh giá quá cao hiệu suất trung bình do chỉ xem xét các trường hợp thành công. B B. Đánh giá thấp rủi ro vì bỏ qua các trường hợp thất bại. C C. Cả hai đáp án trên đều đúng. D D. Không đáp án nào đúng. Câu 10 10. Hệ số tương quan bằng 0 có nghĩa là: A A. Có mối quan hệ tuyến tính mạnh mẽ giữa hai biến. B B. Không có mối quan hệ nào giữa hai biến. C C. Không có mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến. D D. Có mối quan hệ phi tuyến tính giữa hai biến. Câu 11 11. Phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản đảm bảo rằng: A A. Mỗi phần tử trong tổng thể có cơ hội được chọn như nhau. B B. Mẫu đại diện hoàn hảo cho tổng thể. C C. Mẫu có kích thước lớn nhất có thể. D D. Mẫu chỉ bao gồm các phần tử có đặc điểm quan tâm. Câu 12 12. Khi nào thì trung vị (median) là thước đo trung tâm tốt hơn so với giá trị trung bình (mean)? A A. Khi dữ liệu có dạng phân phối chuẩn. B B. Khi dữ liệu có giá trị ngoại lệ. C C. Khi dữ liệu có tính đối xứng. D D. Khi dữ liệu là định lượng liên tục. Câu 13 13. Trong kinh doanh, loại thống kê nào thường được sử dụng để dự báo doanh số bán hàng trong quý tới? A A. Thống kê mô tả. B B. Thống kê suy diễn. C C. Phân tích hồi quy. D D. Thống kê phi tham số. Câu 14 14. Dữ liệu định tính (qualitative data) còn được gọi là: A A. Dữ liệu số. B B. Dữ liệu phân loại. C C. Dữ liệu liên tục. D D. Dữ liệu rời rạc. Câu 15 15. Thống kê mô tả được sử dụng chủ yếu để: A A. Đưa ra dự đoán về tương lai. B B. Mô tả và tóm tắt dữ liệu. C C. Kiểm định các giả thuyết về tổng thể. D D. Xác định mối quan hệ nhân quả giữa các biến số. Câu 16 16. Sai số lấy mẫu (sampling error) là: A A. Lỗi do tính toán sai. B B. Sự khác biệt giữa thống kê mẫu và tham số tổng thể do tính ngẫu nhiên của quá trình lấy mẫu. C C. Lỗi do thiết kế khảo sát kém. D D. Lỗi do nhập liệu sai. Câu 17 17. Để đo lường mức độ phân tán của dữ liệu xung quanh giá trị trung bình, người ta sử dụng: A A. Trung vị. B B. Mốt. C C. Độ lệch chuẩn. D D. Tần số. Câu 18 18. Kiểm định Chi-square (χ²) thường được sử dụng để: A A. So sánh trung bình của hai nhóm. B B. Kiểm tra sự phù hợp của phân phối. C C. Đo lường mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến. D D. Dự báo giá trị của một biến số liên tục. Câu 19 19. Thang đo thứ bậc (ordinal scale) có đặc điểm là: A A. Khoảng cách giữa các giá trị bằng nhau và có điểm 0 tuyệt đối. B B. Chỉ phân loại dữ liệu vào các nhóm mà không có thứ tự. C C. Phân loại dữ liệu vào các nhóm có thứ tự, nhưng khoảng cách giữa các nhóm không nhất thiết bằng nhau. D D. Đo lường khoảng cách chính xác giữa các giá trị. Câu 20 20. Khi trình bày dữ liệu thống kê, biểu đồ cột (bar chart) thích hợp nhất cho: A A. So sánh tỷ lệ của các phần trong tổng thể. B B. Hiển thị xu hướng theo thời gian. C C. So sánh giá trị của các danh mục khác nhau. D D. Thể hiện mối quan hệ giữa hai biến số liên tục. Câu 21 21. Phân tích phương sai (ANOVA) được sử dụng để: A A. So sánh trung bình của hai nhóm. B B. So sánh trung bình của ba nhóm trở lên. C C. Đo lường mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến. D D. Dự báo giá trị của một biến số. Câu 22 22. Quy tắc 68-95-99.7 trong phân phối chuẩn nói rằng: A A. Khoảng 68% dữ liệu nằm trong một độ lệch chuẩn, 95% trong hai độ lệch chuẩn và 99.7% trong ba độ lệch chuẩn so với trung bình. B B. 68% dữ liệu nằm dưới trung bình, 95% trên trung bình và 99.7% ở chính giữa. C C. Khoảng 68%, 95% và 99.7% dữ liệu luôn là giá trị ngoại lệ. D D. Các khoảng tin cậy tương ứng là 68%, 95% và 99.7%. Câu 23 23. Trong thống kê phi tham số, chúng ta sử dụng các phương pháp này khi: A A. Dữ liệu tuân theo phân phối chuẩn. B B. Kích thước mẫu rất lớn. C C. Các giả định về phân phối của dữ liệu không được đáp ứng. D D. Chúng ta muốn tính toán trung bình và độ lệch chuẩn. Câu 24 24. Trong kiểm định giả thuyết, lỗi Loại I (Type I error) xảy ra khi: A A. Chấp nhận giả thuyết null khi nó sai. B B. Bác bỏ giả thuyết null khi nó đúng. C C. Không bác bỏ giả thuyết null khi nó sai. D D. Bác bỏ giả thuyết null khi nó sai. Câu 25 25. Biểu đồ đường (line chart) thường được sử dụng để: A A. So sánh các danh mục riêng biệt. B B. Hiển thị sự thay đổi của một biến số theo thời gian. C C. Thể hiện phân phối tần số của dữ liệu. D D. So sánh tỷ lệ phần trăm giữa các nhóm. Câu 26 26. Trong báo cáo thống kê, 'p-value' (giá trị p) dùng để: A A. Đo lường độ mạnh của mối quan hệ giữa các biến số. B B. Xác định kích thước mẫu cần thiết. C C. Đánh giá bằng chứng chống lại giả thuyết null. D D. Ước tính khoảng tin cậy cho tham số tổng thể. Câu 27 27. Trong phân tích chuỗi thời gian, thành phần 'xu hướng' (trend) đề cập đến: A A. Biến động ngắn hạn và ngẫu nhiên. B B. Sự biến động theo mùa lặp đi lặp lại. C C. Sự thay đổi dài hạn và nhất quán của dữ liệu theo thời gian. D D. Các sự kiện bất thường ảnh hưởng đến dữ liệu. Câu 28 28. Phân tích chuỗi thời gian (time series analysis) tập trung vào: A A. So sánh dữ liệu từ nhiều nhóm khác nhau tại một thời điểm. B B. Phân tích dữ liệu được thu thập theo thời gian để tìm ra các xu hướng và mô hình. C C. Đo lường mối quan hệ giữa các biến số tại một thời điểm cố định. D D. Phân loại dữ liệu vào các nhóm khác nhau. Câu 29 29. Ví dụ nào sau đây là dữ liệu định lượng liên tục? A A. Số lượng sản phẩm bán được. B B. Màu sắc của sản phẩm. C C. Doanh thu của công ty. D D. Đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng (tốt, trung bình, kém). Câu 30 30. Mức ý nghĩa (significance level) α trong kiểm định giả thuyết thường được đặt ở mức: A A. 10%. B B. 20%. C C. 5%. D D. 50%. Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ hải quan Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nguyên tử, phân tử, tế bào