Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Thận - tiết niệuĐề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thận – tiết niệu Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thận – tiết niệu Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thận – tiết niệu Số câu30Quiz ID11192 Làm bài Câu 1 1. Sỏi thận thường được hình thành từ chất nào sau đây? A A. Glucose B B. Protein C C. Canxi oxalate D D. Vitamin C Câu 2 2. Xét nghiệm nước tiểu có thể cung cấp thông tin về bệnh lý nào sau đây? A A. Viêm phổi B B. Viêm đường tiết niệu (UTI) C C. Viêm dạ dày D D. Viêm gan Câu 3 3. Lưu lượng máu qua thận (renal blood flow) chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm tổng cung lượng tim? A A. 5% B B. 10% C C. 20-25% D D. 50% Câu 4 4. Đoạn nào của quai Henle có tính thấm với nước nhưng ít thấm với muối? A A. Nhánh xuống của quai Henle B B. Nhánh lên mỏng của quai Henle C C. Nhánh lên dày của quai Henle D D. Ống lượn xa Câu 5 5. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá chức năng lọc của thận? A A. Điện tâm đồ (ECG) B B. Độ lọc cầu thận (GFR) C C. Công thức máu D D. Siêu âm tim Câu 6 6. Renin, một enzyme quan trọng trong hệ RAAS, được sản xuất bởi tế bào nào ở thận? A A. Tế bào biểu mô ống lượn gần B B. Tế bào cận cầu thận (juxtaglomerular cells) C C. Tế bào gian mạch cầu thận (mesangial cells) D D. Tế bào biểu mô ống góp Câu 7 7. Quá trình bài tiết ở ống thận có vai trò chính là gì? A A. Tái hấp thu các chất dinh dưỡng B B. Loại bỏ các chất thải, thuốc và ion dư thừa từ máu vào dịch ống C C. Cô đặc nước tiểu D D. Lọc các protein lớn Câu 8 8. Hormone nào sau đây có vai trò chính trong việc tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp? A A. Aldosterone B B. Hormone tăng trưởng (GH) C C. Hormone chống bài niệu (ADH) D D. Insulin Câu 9 9. Thành phần nào sau đây KHÔNG có mặt trong nước tiểu bình thường? A A. Ure B B. Creatinine C C. Glucose D D. Ion natri Câu 10 10. Thận đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa huyết áp thông qua hệ thống nào? A A. Hệ thần kinh giao cảm B B. Hệ renin-angiotensin-aldosterone (RAAS) C C. Hệ tiêu hóa D D. Hệ hô hấp Câu 11 11. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG thường gặp ở bệnh nhân suy thận mạn tính? A A. Phù B B. Tăng huyết áp C C. Đi tiểu nhiều lần trong ngày D D. Mệt mỏi, thiếu máu Câu 12 12. Chức năng chính của cầu thận là gì? A A. Tái hấp thu glucose B B. Lọc máu để tạo dịch lọc cầu thận C C. Bài tiết kali D D. Cô đặc nước tiểu Câu 13 13. Quá trình nào sau đây KHÔNG thuộc quá trình hình thành nước tiểu? A A. Lọc B B. Tái hấp thu C C. Tiêu hóa D D. Bài tiết Câu 14 14. Ống lượn xa và ống góp chịu ảnh hưởng chính của hormone nào trong việc điều chỉnh tái hấp thu natri và kali? A A. ADH B B. Aldosterone C C. Hormone cận giáp (PTH) D D. Cortisol Câu 15 15. Tốc độ lọc cầu thận (GFR) bình thường ở người trưởng thành khỏe mạnh là khoảng bao nhiêu? A A. 1-2 ml/phút B B. 10-15 ml/phút C C. 90-120 ml/phút D D. 500-600 ml/phút Câu 16 16. Phương pháp điều trị thay thế thận nào sau đây KHÔNG loại bỏ chất thải ra khỏi cơ thể bằng máy móc bên ngoài? A A. Lọc máu (Hemodialysis) B B. Lọc màng bụng (Peritoneal dialysis) C C. Ghép thận (Kidney transplantation) D D. Siêu lọc máu (Hemofiltration) Câu 17 17. Ống lượn gần có chức năng chính là gì trong quá trình tái hấp thu? A A. Tái hấp thu nước B B. Tái hấp thu natri C C. Tái hấp thu glucose và amino acid D D. Bài tiết thuốc và chất độc Câu 18 18. Vị trí giải phẫu của thận trong cơ thể người là ở đâu? A A. Ổ bụng, phía trước cột sống B B. Ổ bụng, phía sau phúc mạc, hai bên cột sống C C. Trong lồng ngực, phía trên cơ hoành D D. Vùng chậu, phía sau bàng quang Câu 19 19. Loại sỏi thận nào thường liên quan đến nhiễm trùng đường tiết niệu do vi khuẩn sinh urease? A A. Sỏi canxi oxalate B B. Sỏi acid uric C C. Sỏi struvite D D. Sỏi cystine Câu 20 20. Quai Henle có vai trò quan trọng trong việc tạo ra gradient nồng độ chất tan ở tủy thận, điều này cần thiết cho chức năng nào? A A. Lọc máu B B. Cô đặc nước tiểu C C. Bài tiết kali D D. Điều hòa pH máu Câu 21 21. Bệnh thận đa nang (polycystic kidney disease - PKD) là một bệnh di truyền đặc trưng bởi điều gì? A A. Sự hình thành sỏi thận B B. Sự phát triển của nhiều nang chứa dịch trong thận C C. Viêm cầu thận cấp D D. Suy thận cấp do tắc nghẽn Câu 22 22. Nguyên nhân phổ biến nhất gây nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI) là gì? A A. Virus B B. Nấm C C. Vi khuẩn D D. Ký sinh trùng Câu 23 23. Phản xạ đi tiểu (micturition reflex) được điều khiển bởi trung tâm thần kinh nào? A A. Vỏ não B B. Hành não C C. Tủy sống D D. Tiểu não Câu 24 24. Niệu đạo (urethra) có chức năng chính là gì? A A. Dẫn nước tiểu từ thận xuống B B. Dự trữ nước tiểu C C. Bài tiết nước tiểu ra ngoài cơ thể D D. Tái hấp thu nước từ nước tiểu Câu 25 25. Thuốc lợi tiểu thiazide có cơ chế tác dụng chính ở đoạn nào của nephron? A A. Ống lượn gần B B. Nhánh lên dày của quai Henle C C. Ống lượn xa D D. Ống góp Câu 26 26. Bàng quang có chức năng chính là gì? A A. Lọc máu B B. Dẫn nước tiểu từ thận xuống C C. Dự trữ nước tiểu D D. Cô đặc nước tiểu Câu 27 27. Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm giảm tốc độ lọc cầu thận (GFR)? A A. Tăng huyết áp B B. Mất nước nghiêm trọng C C. Co mạch máu đến cầu thận D D. Giãn mạch máu đến cầu thận Câu 28 28. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của thận là gì? A A. Nephron B B. Tiểu cầu thận C C. Ống góp D D. Đài thận Câu 29 29. Niệu quản (ureter) có chức năng chính là gì? A A. Lọc nước tiểu B B. Dẫn nước tiểu từ thận xuống bàng quang C C. Dự trữ nước tiểu D D. Bài tiết nước tiểu ra ngoài Câu 30 30. Trong ống lượn gần, cơ chế tái hấp thu glucose chủ yếu là gì? A A. Khuếch tán đơn thuần B B. Khuếch tán tăng cường C C. Vận chuyển tích cực thứ phát đồng vận chuyển với natri D D. Vận chuyển tích cực nguyên phát Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đàm phán thương mại Quốc Tế Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ học sức bền