Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Thận - tiết niệuĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thận – tiết niệu Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thận – tiết niệu Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thận – tiết niệu Số câu30Quiz ID11190 Làm bài Câu 1 1. Khi huyết áp giảm, hệ renin-angiotensin-aldosterone (RAAS) được kích hoạt. Tác dụng nào sau đây KHÔNG phải là tác dụng của Angiotensin II? A A. Gây co mạch toàn thân B B. Kích thích tuyến thượng thận sản xuất Aldosterone C C. Tăng tái hấp thu natri và nước ở thận D D. Giãn tiểu động mạch đến cầu thận Câu 2 2. Hormone ADH (Vasopressin) tác động chủ yếu lên đoạn nào của nephron? A A. Ống lượn gần B B. Quai Henle C C. Ống lượn xa và ống góp D D. Cầu thận Câu 3 3. Thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitors) thường được sử dụng trong điều trị bệnh thận mạn tính vì tác dụng nào sau đây? A A. Tăng cường chức năng lọc cầu thận B B. Giảm protein niệu và bảo vệ thận C C. Tăng bài tiết kali D D. Giảm huyết áp và tăng thải muối Câu 4 4. Thuốc lợi tiểu giữ kali (Potassium-sparing diuretics) như Spironolactone có cơ chế tác dụng chính là gì? A A. Ức chế carbonic anhydrase ở ống lượn gần B B. Đối kháng với Aldosterone ở ống lượn xa và ống góp C C. Ức chế bơm đồng vận Na+-K+-2Cl- ở quai Henle D D. Ức chế bơm đồng vận Na+-Cl- ở ống lượn xa Câu 5 5. Sỏi thận thường được hình thành từ chất nào sau đây là phổ biến nhất? A A. Sỏi Urate B B. Sỏi Cystine C C. Sỏi Calcium oxalate D D. Sỏi Struvite Câu 6 6. Aldosterone là hormone được sản xuất bởi tuyến thượng thận, có tác dụng chính lên thận là gì? A A. Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn gần B B. Tăng tái hấp thu natri và bài tiết kali ở ống lượn xa và ống góp C C. Giảm tái hấp thu glucose D D. Tăng cường lọc ở cầu thận Câu 7 7. Đâu là vị trí giải phẫu của niệu quản? A A. Nằm phía sau phúc mạc, nối thận với bàng quang B B. Nằm trong ổ bụng, nối gan với ruột non C C. Nằm trong lồng ngực, nối phổi với tim D D. Nằm ở cổ, nối thanh quản với khí quản Câu 8 8. Khi cơ thể bị mất nước, thận sẽ phản ứng như thế nào để duy trì cân bằng nội môi? A A. Tăng bài tiết ADH và giảm tái hấp thu nước B B. Giảm bài tiết ADH và tăng tái hấp thu nước C C. Tăng bài tiết ADH và tăng tái hấp thu nước D D. Giảm bài tiết aldosterone và giảm tái hấp thu natri Câu 9 9. Quá trình đi tiểu (micturition reflex) được điều khiển bởi trung khu thần kinh nào là chính? A A. Vỏ não B B. Tiểu não C C. Tủy sống D D. Hồi hải mã Câu 10 10. Quai Henle có vai trò quan trọng nhất trong việc nào? A A. Điều hòa pH máu B B. Tái hấp thu glucose C C. Tạo gradient nồng độ để cô đặc nước tiểu D D. Bài tiết thuốc và độc tố Câu 11 11. Ống lượn gần có vai trò chính trong quá trình nào sau đây? A A. Bài tiết các chất thải như creatinine B B. Tái hấp thu phần lớn nước, glucose, và amino acid C C. Cô đặc nước tiểu D D. Điều hòa bài tiết kali Câu 12 12. Thuốc lợi tiểu Thiazide có cơ chế tác dụng chính ở đoạn nào của nephron? A A. Ống lượn gần B B. Nhánh xuống quai Henle C C. Ống lượn xa D D. Ống góp Câu 13 13. Bàng quang có chức năng chính là gì? A A. Lọc máu B B. Sản xuất nước tiểu C C. Dự trữ nước tiểu D D. Tái hấp thu nước Câu 14 14. Xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu phát hiện Glucose niệu (Glucosuria) thường gợi ý bệnh lý nào? A A. Viêm cầu thận B B. Đái tháo đường C C. Sỏi thận D D. Viêm bàng quang Câu 15 15. Xét nghiệm nào sau đây quan trọng nhất để đánh giá chức năng thận? A A. Tổng phân tích nước tiểu B B. Điện giải đồ máu C C. Độ lọc cầu thận ước tính (eGFR) D D. Công thức máu Câu 16 16. Pyuria (mủ niệu) trong nước tiểu thường gợi ý tình trạng nào? A A. Xuất huyết đường tiết niệu B B. Nhiễm trùng đường tiết niệu C C. Sỏi đường tiết niệu D D. U đường tiết niệu Câu 17 17. Chất chỉ số độ lọc cầu thận (GFR) thường được sử dụng trong lâm sàng là gì? A A. Glucose niệu B B. Protein niệu C C. Creatinine huyết thanh D D. Ure máu Câu 18 18. Trong cơ chế ống - cầu thận (Tubuloglomerular feedback), tế bào nào đóng vai trò cảm nhận nồng độ NaCl ở ống lượn xa? A A. Tế bào kẽ thận B B. Tế bào cạnh cầu thận (Juxtaglomerular cells) C C. Tế bào Macula densa D D. Podocytes Câu 19 19. Thuốc lợi tiểu quai (Loop diuretics) như Furosemide có cơ chế tác dụng chính ở đoạn nào của nephron? A A. Ống lượn gần B B. Nhánh lên quai Henle C C. Ống lượn xa D D. Ống góp Câu 20 20. Viêm cầu thận cấp tính sau nhiễm liên cầu khuẩn (Post-streptococcal glomerulonephritis) là một bệnh lý điển hình thuộc loại nào? A A. Bệnh ống thận mô kẽ B B. Bệnh cầu thận C C. Bệnh mạch máu thận D D. Bệnh lý đường tiết niệu Câu 21 21. Chức năng chính của hệ thống đệm bicarbonate trong điều hòa pH máu ở thận là gì? A A. Bài tiết acid mạnh B B. Tái hấp thu và sản xuất bicarbonate C C. Bài tiết ammonia D D. Tái hấp thu phosphate Câu 22 22. Hormone nào sau đây được sản xuất bởi thận và kích thích sản xuất hồng cầu? A A. Insulin B B. Erythropoietin C C. Aldosterone D D. ADH (Vasopressin) Câu 23 23. Chức năng chính của cầu thận là gì? A A. Tái hấp thu glucose B B. Bài tiết hormone erythropoietin C C. Lọc máu để tạo dịch lọc cầu thận D D. Tái hấp thu nước ở ống lượn xa Câu 24 24. Hematuria vi thể (tiểu máu vi thể) là tình trạng có hồng cầu trong nước tiểu được phát hiện bằng phương pháp nào? A A. Quan sát nước tiểu bằng mắt thường B B. Xét nghiệm dipstick hoặc soi cặn nước tiểu dưới kính hiển vi C C. Siêu âm thận D D. Chụp X-quang hệ tiết niệu Câu 25 25. Nguyên nhân phổ biến nhất gây suy thận cấp trước thận (Prerenal acute kidney injury) là gì? A A. Viêm cầu thận cấp B B. Tắc nghẽn đường tiết niệu C C. Giảm tưới máu thận (ví dụ: mất nước, sốc) D D. Thuốc độc thận Câu 26 26. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG thường gặp trong suy thận mạn tính giai đoạn đầu? A A. Tiểu đêm B B. Phù C C. Mệt mỏi D D. Tăng huyết áp Câu 27 27. Protein niệu (Proteinuria) kéo dài có thể là dấu hiệu của tổn thương ở cấu trúc nào của thận? A A. Ống thận B B. Mô kẽ thận C C. Cầu thận D D. Đài bể thận Câu 28 28. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của thận là gì? A A. Neuron B B. Nephron C C. Alveoli D D. Hepatocyte Câu 29 29. Cơ vòng trong niệu đạo (Internal urethral sphincter) được điều khiển bởi hệ thần kinh nào? A A. Hệ thần kinh giao cảm B B. Hệ thần kinh phó giao cảm C C. Hệ thần kinh thực vật D D. Hệ thần kinh trung ương Câu 30 30. Yếu tố nào sau đây KHÔNG góp phần vào cơ chế tự điều hòa độ lọc cầu thận (GFR autoregulation)? A A. Phản xạ cơ trơn mạch máu thận (Myogenic mechanism) B B. Cơ chế ống - cầu thận (Tubuloglomerular feedback) C C. Hệ renin-angiotensin-aldosterone (RAAS) D D. Hệ thần kinh giao cảm Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đàm phán thương mại Quốc Tế Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ học sức bền