Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Thận - tiết niệuĐề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thận – tiết niệu Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thận – tiết niệu Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thận – tiết niệu Số câu30Quiz ID11197 Làm bài Câu 1 1. Biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng thường gặp của suy thận mạn tính? A A. Bệnh tim mạch B B. Loãng xương C C. Rối loạn điện giải D D. Tăng cân Câu 2 2. Triệu chứng tiểu máu (hematuria) có thể gợi ý bệnh lý nào sau đây? A A. Viêm phổi B B. Viêm loét dạ dày C C. Sỏi thận hoặc nhiễm trùng đường tiết niệu D D. Viêm khớp Câu 3 3. Phương pháp điều trị thay thế thận nào KHÔNG sử dụng màng lọc ngoài cơ thể? A A. Lọc máu ngoài thận (Hemodialysis) B B. Lọc màng bụng (Peritoneal dialysis) C C. Ghép thận (Kidney transplantation) D D. Lọc máu liên tục (Continuous Renal Replacement Therapy - CRRT) Câu 4 4. Quai Henle đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra: A A. Dịch lọc đẳng trương B B. Nồng độ glucose cao trong nước tiểu C C. Nồng độ gradient thẩm thấu ở tủy thận D D. Nước tiểu có pH kiềm Câu 5 5. Quá trình nào sau đây KHÔNG thuộc chức năng của nephron? A A. Lọc B B. Tái hấp thu C C. Bài tiết D D. Tiêu hóa Câu 6 6. Hormone nào sau đây được sản xuất bởi thận và có vai trò kích thích sản xuất hồng cầu? A A. Insulin B B. Erythropoietin C C. Aldosterone D D. Cortisol Câu 7 7. Hormone ADH (Vasopressin) tác động chủ yếu lên cấu trúc nào của nephron để tăng tái hấp thu nước? A A. Ống lượn gần B B. Quai Henle C C. Ống lượn xa và ống góp D D. Tiểu cầu thận Câu 8 8. Kháng thể IgA đóng vai trò quan trọng trong bệnh lý viêm cầu thận IgA (bệnh Berger). Kháng thể này lắng đọng chủ yếu ở vị trí nào của cầu thận? A A. Màng đáy cầu thận B B. Tế bào nội mô mao mạch cầu thận C C. Màng gian mạch cầu thận D D. Bao Bowman Câu 9 9. Sỏi thận thường được hình thành do sự kết tinh của chất nào sau đây trong nước tiểu? A A. Glucose B B. Protein C C. Muối khoáng (ví dụ: canxi oxalate) D D. Vitamin Câu 10 10. Đoạn nào của đường tiết niệu KHÔNG có chức năng vận chuyển nước tiểu? A A. Niệu quản B B. Bàng quang C C. Niệu đạo D D. Đài bể thận Câu 11 11. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là biểu hiện của suy thận mạn tính? A A. Thiếu máu B B. Tăng huyết áp C C. Phù D D. Hạ đường huyết Câu 12 12. Thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitors) được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp và bệnh thận mạn tính có cơ chế tác dụng chính là: A A. Ức chế thụ thể Aldosterone B B. Giãn mạch máu C C. Ức chế sản xuất Angiotensin II D D. Tăng thải trừ Natri Câu 13 13. Trong lọc máu ngoài thận (hemodialysis), chất thải và dịch thừa được loại bỏ khỏi máu thông qua cơ chế nào? A A. Thẩm thấu B B. Khuếch tán C C. Vận chuyển chủ động D D. Ẩm bào Câu 14 14. Cơ chế điều hòa ngược âm tính nào sau đây giúp duy trì ổn định huyết áp thông qua thận? A A. Hệ thần kinh giao cảm B B. Hệ renin-angiotensin-aldosterone (RAAS) C C. Hệ bài niệu natri lợi niệu (ANP) D D. Hệ miễn dịch Câu 15 15. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá chức năng lọc của cầu thận? A A. Tổng phân tích nước tiểu B B. Độ lọc cầu thận (GFR) C C. Điện giải đồ máu D D. Sinh hóa máu Câu 16 16. Ống lượn gần thực hiện chức năng tái hấp thu chủ yếu chất nào sau đây? A A. Glucose B B. Ure C C. Creatinin D D. Acid uric Câu 17 17. Cấu trúc nào của nephron diễn ra quá trình lọc máu đầu tiên? A A. Ống lượn gần B B. Quai Henle C C. Tiểu cầu thận (Glomerulus) D D. Ống lượn xa Câu 18 18. Cơ chế nào giúp ngăn trào ngược nước tiểu từ bàng quang lên niệu quản? A A. Nhu động niệu quản B B. Van niệu quản - bàng quang C C. Cơ thắt niệu đạo trong D D. Cơ thắt niệu đạo ngoài Câu 19 19. Khi cơ thể bị mất nước, hormone nào sẽ được tăng cường giải phóng để giúp giữ nước? A A. Insulin B B. ADH (Vasopressin) C C. Aldosterone D D. Cortisol Câu 20 20. Cơ thắt niệu đạo nào chịu sự kiểm soát tự chủ và giúp kiểm soát việc đi tiểu có ý thức? A A. Cơ thắt niệu đạo trong B B. Cơ thắt niệu đạo ngoài C C. Cơ vòng bàng quang D D. Cơ đáy chậu Câu 21 21. Chức năng nội tiết của thận KHÔNG bao gồm sản xuất hormone nào sau đây? A A. Erythropoietin B B. Renin C C. Vitamin D (dạng hoạt động) D D. Insulin Câu 22 22. Ưu điểm chính của lọc màng bụng (peritoneal dialysis) so với lọc máu ngoài thận (hemodialysis) là gì? A A. Hiệu quả lọc máu cao hơn B B. Thực hiện tại bệnh viện C C. Linh hoạt, có thể thực hiện tại nhà D D. Ít nguy cơ nhiễm trùng hơn Câu 23 23. Thuốc lợi tiểu quai (ví dụ: Furosemide) tác động chủ yếu lên đoạn nào của nephron? A A. Ống lượn gần B B. Nhánh lên quai Henle C C. Ống lượn xa D D. Ống góp Câu 24 24. Tình trạng nào sau đây KHÔNG làm tăng nguy cơ nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)? A A. Giới tính nữ B B. Sỏi đường tiết niệu C C. Uống nhiều nước D D. Đặt ống thông tiểu Câu 25 25. Viêm cầu thận cấp thường có nguyên nhân phổ biến nhất là do: A A. Nhiễm trùng đường tiết niệu B B. Phản ứng sau nhiễm liên cầu khuẩn C C. Tăng huyết áp D D. Đái tháo đường Câu 26 26. pH nước tiểu bình thường dao động trong khoảng nào? A A. 4.5 - 8.0 B B. 2.0 - 4.0 C C. 8.5 - 9.5 D D. 10 - 12 Câu 27 27. Nước tiểu bình thường KHÔNG chứa chất nào sau đây? A A. Ure B B. Creatinin C C. Glucose D D. Muối khoáng Câu 28 28. Chức năng chính của bàng quang là: A A. Lọc máu B B. Tái hấp thu nước C C. Dự trữ nước tiểu D D. Sản xuất nước tiểu Câu 29 29. Xét nghiệm nước tiểu 24 giờ được sử dụng để định lượng chính xác nhất thành phần nào sau đây? A A. pH nước tiểu B B. Tỷ trọng nước tiểu C C. Protein niệu D D. Glucose niệu Câu 30 30. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của thận là: A A. Tiểu cầu thận B B. Ống thận C C. Nephron D D. Đài bể thận Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đàm phán thương mại Quốc Tế Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ học sức bền