Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tài chính côngĐề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính công Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính công Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính công Số câu30Quiz ID14663 Làm bài Câu 1 1. Khái niệm nào sau đây mô tả đúng nhất về 'Tài chính công'? A A. Hoạt động quản lý tài chính của các doanh nghiệp nhà nước. B B. Hệ thống các quy tắc và luật lệ điều chỉnh thị trường tài chính. C C. Quá trình thu chi và quản lý tiền tệ của Nhà nước nhằm thực hiện các chức năng kinh tế - xã hội. D D. Lĩnh vực nghiên cứu về thị trường chứng khoán và các công cụ đầu tư tài chính. Câu 2 2. Chi tiêu công nào sau đây được coi là chi đầu tư phát triển? A A. Chi trả lương cho cán bộ công chức. B B. Chi xây dựng trường học và bệnh viện. C C. Chi trợ cấp thất nghiệp. D D. Chi quốc phòng thường xuyên. Câu 3 3. Loại thuế nào sau đây là thuế gián thu? A A. Thuế thu nhập cá nhân. B B. Thuế thu nhập doanh nghiệp. C C. Thuế giá trị gia tăng (VAT). D D. Thuế tài sản. Câu 4 4. Đâu là một trong những thách thức lớn nhất đối với quản lý tài chính công ở các nước đang phát triển? A A. Thặng dư ngân sách quá lớn. B B. Nguồn thu thuế quá đa dạng. C C. Tham nhũng, lãng phí và thiếu minh bạch trong sử dụng ngân sách. D D. Hệ thống thuế quá đơn giản. Câu 5 5. Công cụ nào sau đây KHÔNG thuộc chính sách tài khóa? A A. Thuế. B B. Chi tiêu chính phủ. C C. Lãi suất. D D. Nợ công. Câu 6 6. Việc kiểm toán nhà nước đóng vai trò quan trọng trong tài chính công vì: A A. Giúp tăng thu ngân sách. B B. Đảm bảo tính minh bạch, hiệu quả và đúng pháp luật trong quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước. C C. Quyết định các khoản chi tiêu công. D D. Điều hành chính sách tiền tệ. Câu 7 7. Chính phủ phát hành trái phiếu chính phủ nhằm mục đích chính là: A A. Kiểm soát lạm phát. B B. Tăng cung tiền trong nền kinh tế. C C. Huy động vốn để bù đắp thâm hụt ngân sách hoặc tài trợ các dự án đầu tư công. D D. Giảm lãi suất trên thị trường. Câu 8 8. Phân bổ ngân sách nhà nước hiệu quả có nghĩa là: A A. Chi tiêu ngân sách phải đạt mức cao nhất có thể. B B. Sử dụng ngân sách để đạt được các mục tiêu kinh tế - xã hội với chi phí thấp nhất. C C. Ngân sách phải được chi tiêu hết trong năm tài khóa. D D. Ưu tiên chi tiêu cho các dự án có lợi nhuận cao nhất. Câu 9 9. Thâm hụt ngân sách nhà nước xảy ra khi: A A. Tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách. B B. Tổng chi ngân sách lớn hơn tổng thu ngân sách. C C. Tổng thu ngân sách bằng tổng chi ngân sách. D D. Ngân sách nhà nước không được sử dụng hiệu quả. Câu 10 10. Đâu là một ví dụ về ngoại ứng (tính ngoại biên) tiêu cực mà chính phủ cần can thiệp? A A. Giáo dục. B B. Ô nhiễm môi trường do nhà máy gây ra. C C. Giao thông công cộng. D D. Chăm sóc sức khỏe. Câu 11 11. Đâu là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước ở hầu hết các quốc gia? A A. Viện trợ nước ngoài. B B. Thuế. C C. Vay nợ chính phủ. D D. Thu từ hoạt động kinh doanh của nhà nước. Câu 12 12. Nguyên tắc công bằng trong thuế khóa đòi hỏi điều gì? A A. Mọi người dân phải nộp thuế với mức thuế suất như nhau. B B. Những người có thu nhập cao hơn phải nộp thuế với tỷ lệ cao hơn. C C. Thuế phải được thu một cách nhanh chóng và hiệu quả. D D. Hệ thống thuế phải đơn giản, dễ hiểu. Câu 13 13. Đâu KHÔNG phải là mục tiêu chính của chính sách tài khóa? A A. Ổn định giá cả. B B. Tăng trưởng kinh tế. C C. Ổn định tỷ giá hối đoái. D D. Phân phối lại thu nhập. Câu 14 14. Chính sách tài khóa thắt chặt (contractionary fiscal policy) thường được áp dụng khi nền kinh tế đối mặt với: A A. Suy thoái kinh tế. B B. Lạm phát cao. C C. Thất nghiệp gia tăng. D D. Tăng trưởng kinh tế chậm lại. Câu 15 15. Vai trò của tài chính công trong việc ổn định kinh tế vĩ mô thể hiện qua: A A. Cung cấp dịch vụ công cho người dân. B B. Điều tiết tổng cầu thông qua chính sách tài khóa để kiểm soát lạm phát và thất nghiệp. C C. Phân phối lại thu nhập trong xã hội. D D. Huy động vốn cho đầu tư phát triển. Câu 16 16. Loại thuế nào có tính lũy thoái? A A. Thuế thu nhập cá nhân với thuế suất lũy tiến. B B. Thuế giá trị gia tăng (VAT). C C. Thuế tài sản. D D. Thuế thu nhập doanh nghiệp. Câu 17 17. Khi chính phủ tăng chi tiêu cho giáo dục và y tế, điều này có thể tác động tích cực đến: A A. Lạm phát. B B. Năng suất lao động và chất lượng nguồn nhân lực trong dài hạn. C C. Thâm hụt ngân sách trong ngắn hạn. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 18 18. Một quốc gia có tỷ lệ nợ công trên GDP tăng cao liên tục trong nhiều năm có thể đối mặt với rủi ro gì? A A. Tăng trưởng kinh tế nhanh hơn. B B. Lạm phát giảm xuống. C C. Khủng hoảng nợ công, giảm niềm tin của nhà đầu tư và suy giảm kinh tế. D D. Tỷ giá hối đoái ổn định hơn. Câu 19 19. Ngân sách nhà nước được ví như 'túi tiền chung' của quốc gia, điều này phản ánh: A A. Ngân sách chỉ được sử dụng cho mục đích chung, không phục vụ lợi ích cá nhân. B B. Tất cả các nguồn lực tài chính của quốc gia đều tập trung trong ngân sách. C C. Ngân sách là nguồn lực tài chính tập trung, được sử dụng để thực hiện các chức năng của nhà nước và phục vụ lợi ích chung của xã hội. D D. Ngân sách được quản lý tập trung bởi chính phủ trung ương. Câu 20 20. Cải cách hành chính trong lĩnh vực tài chính công hướng tới mục tiêu nào? A A. Tăng cường quyền lực của cơ quan tài chính. B B. Giảm sự can thiệp của nhà nước vào thị trường. C C. Nâng cao tính minh bạch, hiệu quả và trách nhiệm giải trình trong quản lý tài chính công. D D. Tăng số lượng cán bộ làm việc trong lĩnh vực tài chính công. Câu 21 21. Trong bối cảnh kinh tế suy thoái, biện pháp tài khóa nào sau đây có thể được áp dụng để kích thích kinh tế? A A. Tăng thuế thu nhập doanh nghiệp. B B. Giảm chi tiêu chính phủ. C C. Tăng cường đầu tư công vào cơ sở hạ tầng. D D. Tăng lãi suất chiết khấu. Câu 22 22. Nợ công tăng cao có thể dẫn đến hậu quả tiêu cực nào cho nền kinh tế? A A. Làm giảm lãi suất cho vay. B B. Tăng cường đầu tư tư nhân. C C. Gánh nặng trả nợ cho thế hệ tương lai và nguy cơ khủng hoảng nợ. D D. Giảm lạm phát. Câu 23 23. Trong trường hợp nào, chính phủ nên can thiệp vào nền kinh tế bằng các biện pháp tài chính công? A A. Khi thị trường hoạt động hiệu quả và phân bổ nguồn lực tối ưu. B B. Khi có thất bại thị trường, như ngoại ứng tiêu cực hoặc hàng hóa công cộng. C C. Khi doanh nghiệp tư nhân hoạt động kém hiệu quả. D D. Để tăng lợi nhuận cho các doanh nghiệp nhà nước. Câu 24 24. Trong quản lý nợ công, khái niệm 'tái cấp vốn' (refinancing) nợ có nghĩa là: A A. Xóa bỏ hoàn toàn khoản nợ. B B. Thanh toán nợ trước thời hạn. C C. Phát hành khoản vay mới để trả cho khoản vay cũ đã đáo hạn. D D. Chuyển đổi nợ công thành vốn cổ phần. Câu 25 25. Hệ thống thuế lũy tiến được thiết kế để: A A. Đơn giản hóa việc thu thuế. B B. Tăng thu ngân sách nhanh chóng. C C. Đảm bảo công bằng theo chiều dọc, giảm bất bình đẳng thu nhập. D D. Khuyến khích đầu tư và tăng trưởng kinh tế. Câu 26 26. Khoản mục nào sau đây KHÔNG được tính vào chi thường xuyên của ngân sách nhà nước? A A. Chi lương hưu và trợ cấp xã hội. B B. Chi đầu tư xây dựng đường cao tốc. C C. Chi quốc phòng và an ninh. D D. Chi quản lý hành chính nhà nước. Câu 27 27. Khái niệm 'trách nhiệm giải trình' trong tài chính công nhấn mạnh đến: A A. Việc giữ bí mật thông tin về ngân sách nhà nước. B B. Nghĩa vụ của các cơ quan quản lý tài chính công phải báo cáo, giải thích và chịu trách nhiệm về việc sử dụng ngân sách. C C. Quyền lực tuyệt đối của cơ quan tài chính trong việc quyết định chi tiêu. D D. Sự độc lập hoàn toàn của ngân hàng trung ương đối với chính phủ. Câu 28 28. Chính sách tài khóa mở rộng thường được sử dụng để: A A. Kiểm soát lạm phát. B B. Giảm thâm hụt ngân sách. C C. Kích thích tăng trưởng kinh tế khi suy thoái. D D. Ổn định tỷ giá hối đoái. Câu 29 29. Hàng hóa công cộng có đặc điểm chính là: A A. Tính cạnh tranh và loại trừ. B B. Tính không cạnh tranh và không loại trừ. C C. Chỉ do nhà nước cung cấp. D D. Có thể dễ dàng định giá và giao dịch trên thị trường. Câu 30 30. Đâu là một ví dụ về chi chuyển nhượng trong ngân sách nhà nước? A A. Chi xây dựng cầu đường. B B. Chi mua sắm trang thiết bị cho bệnh viện. C C. Chi trả trợ cấp thất nghiệp. D D. Chi trả lương cho giáo viên. Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hoá phân tích Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị chuỗi cung ứng