Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Suy tim 1Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy tim 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy tim 1 Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy tim 1 Số câu30Quiz ID11292 Làm bài Câu 1 1. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố tiên lượng xấu ở bệnh nhân suy tim? A A. Tuổi cao. B B. Phân suất tống máu thất trái thấp. C C. NYHA độ I. D D. Tiền sử nhập viện vì suy tim. Câu 2 2. Tình trạng nào sau đây có thể làm trầm trọng thêm tình trạng suy tim? A A. Thiếu máu. B B. Cường giáp. C C. Nhiễm trùng. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 3 3. Thuốc ức chế men chuyển (ACEI) có lợi ích trong điều trị suy tim chủ yếu thông qua cơ chế nào? A A. Tăng cường sức co bóp cơ tim. B B. Giảm hậu gánh và tiền gánh. C C. Làm chậm nhịp tim. D D. Giãn mạch vành. Câu 4 4. Trong suy tim bảo tồn phân suất tống máu (HFpEF), vấn đề chính là gì? A A. Giảm khả năng co bóp của tâm thất. B B. Tăng khả năng co bóp của tâm thất. C C. Rối loạn chức năng tâm trương. D D. Hở van hai lá. Câu 5 5. Bệnh nhân suy tim cần được hướng dẫn theo dõi cân nặng hàng ngày để phát hiện sớm dấu hiệu nào? A A. Tăng cân do tăng cơ. B B. Giảm cân do chán ăn. C C. Tăng cân đột ngột do giữ nước. D D. Giảm cân do mất nước. Câu 6 6. Biện pháp nào sau đây giúp giảm nguy cơ suy tim ở người có yếu tố nguy cơ cao? A A. Ăn nhiều muối. B B. Kiểm soát tốt huyết áp và các bệnh lý tim mạch. C C. Uống nhiều rượu. D D. Ít vận động. Câu 7 7. Phù ngoại biên trong suy tim thường xuất hiện đầu tiên ở đâu? A A. Mặt. B B. Bụng. C C. Mắt cá chân và cẳng chân. D D. Bàn tay. Câu 8 8. Một bệnh nhân suy tim nhập viện vì phù phổi cấp. Thuốc lợi tiểu đường tĩnh mạch thường được sử dụng đầu tiên là gì? A A. Spironolactone. B B. Hydrochlorothiazide. C C. Furosemide. D D. Amiloride. Câu 9 9. Điều gì KHÔNG phải là mục tiêu của phục hồi chức năng tim mạch cho bệnh nhân suy tim? A A. Cải thiện khả năng gắng sức. B B. Giảm triệu chứng. C C. Chữa khỏi hoàn toàn suy tim. D D. Nâng cao chất lượng cuộc sống. Câu 10 10. Loại thuốc nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo sử dụng thường quy cho bệnh nhân suy tim mạn tính? A A. Thuốc ức chế men chuyển (ACEI). B B. Thuốc chẹn beta. C C. Thuốc chẹn kênh canxi dihydropyridine (ví dụ amlodipine). D D. Thuốc kháng thụ thể aldosterone. Câu 11 11. Cơ chế bù trừ chính của cơ thể trong giai đoạn đầu suy tim là gì? A A. Giảm nhịp tim. B B. Tăng sức co bóp cơ tim. C C. Giảm thể tích máu. D D. Hạ huyết áp. Câu 12 12. Trong quản lý suy tim, giáo dục bệnh nhân đóng vai trò như thế nào? A A. Không quan trọng vì bệnh nhân chỉ cần uống thuốc. B B. Quan trọng để cải thiện tuân thủ điều trị và nhận biết sớm dấu hiệu nặng lên. C C. Chỉ cần thiết khi bệnh nhân nhập viện. D D. Chỉ dành cho người thân bệnh nhân. Câu 13 13. Trong trường hợp suy tim tiến triển nặng, biện pháp điều trị nào có thể được xem xét? A A. Thay đổi lối sống. B B. Tăng liều thuốc lợi tiểu. C C. Cấy máy khử rung tim (ICD) hoặc tái đồng bộ tim (CRT). D D. Truyền dịch. Câu 14 14. Mục tiêu chính của điều trị suy tim là gì? A A. Chữa khỏi hoàn toàn suy tim. B B. Ngăn chặn hoàn toàn tiến triển của bệnh. C C. Cải thiện triệu chứng, chất lượng cuộc sống và kéo dài tuổi thọ. D D. Giảm cân. Câu 15 15. Xét nghiệm điện tâm đồ (ECG) có vai trò gì trong chẩn đoán suy tim? A A. Xác định chính xác mức độ suy tim. B B. Đánh giá chức năng tâm thu thất trái. C C. Phát hiện các rối loạn nhịp tim và bệnh lý tim mạch khác kèm theo. D D. Loại trừ hoàn toàn suy tim. Câu 16 16. Trong suy tim tâm thu, vấn đề chính là gì? A A. Tim không giãn nở đủ để nhận máu. B B. Tim không co bóp đủ mạnh để bơm máu. C C. Van tim bị hở. D D. Màng ngoài tim bị viêm. Câu 17 17. Đâu là một biến chứng nguy hiểm tiềm ẩn của suy tim nặng? A A. Viêm khớp. B B. Đột quỵ. C C. Suy thận. D D. Loãng xương. Câu 18 18. Tác dụng phụ thường gặp của thuốc lợi tiểu quai (ví dụ furosemide) trong điều trị suy tim là gì? A A. Tăng kali máu. B B. Hạ natri máu. C C. Hạ kali máu. D D. Tăng đường huyết. Câu 19 19. Yếu tố nguy cơ chính gây suy tim là gì? A A. Hút thuốc lá. B B. Tăng huyết áp. C C. Uống nhiều rượu. D D. Ít vận động thể lực. Câu 20 20. Trong phân loại suy tim theo NYHA, bệnh nhân suy tim độ II được mô tả như thế nào? A A. Không giới hạn hoạt động thể lực thông thường. B B. Khó thở khi gắng sức nhiều. C C. Khó thở khi gắng sức nhẹ. D D. Khó thở ngay cả khi nghỉ ngơi. Câu 21 21. Triệu chứng khó thở trong suy tim thường do cơ chế nào gây ra? A A. Co thắt phế quản. B B. Phù phổi. C C. Thiếu máu. D D. Tràn khí màng phổi. Câu 22 22. Trong suy tim cấp, triệu chứng nào sau đây cần được xử trí cấp cứu ngay lập tức? A A. Phù chân nhẹ. B B. Khó thở khi gắng sức. C C. Khó thở dữ dội, tím tái. D D. Ho khan kéo dài. Câu 23 23. Biện pháp không dùng thuốc quan trọng nhất trong kiểm soát suy tim là gì? A A. Tập thể dục cường độ cao. B B. Chế độ ăn giảm muối. C C. Uống nhiều nước. D D. Ngủ đủ giấc. Câu 24 24. Nguyên nhân thường gặp nhất gây suy tim phải là gì? A A. Bệnh van động mạch chủ. B B. Tăng huyết áp động mạch phổi. C C. Bệnh cơ tim phì đại. D D. Thiếu máu cơ tim cục bộ. Câu 25 25. Xét nghiệm BNP (Peptide lợi niệu natri B) được sử dụng để chẩn đoán suy tim dựa trên cơ chế nào? A A. Đánh giá chức năng van tim. B B. Đo áp lực động mạch phổi. C C. Phản ánh mức độ căng giãn của tâm thất. D D. Đánh giá lưu lượng máu qua tim. Câu 26 26. Thuốc kháng aldosterone (ví dụ spironolactone) có lợi trong suy tim nhờ cơ chế nào? A A. Tăng cường sức co bóp cơ tim. B B. Giảm giữ muối và nước, bảo vệ tim và mạch máu. C C. Giãn mạch vành. D D. Làm chậm nhịp tim. Câu 27 27. Đâu là định nghĩa chính xác nhất về suy tim? A A. Tình trạng tim ngừng đập đột ngột. B B. Tình trạng tim không bơm đủ máu để đáp ứng nhu cầu cơ thể. C C. Tình trạng mạch máu tim bị tắc nghẽn. D D. Tình trạng van tim bị hẹp. Câu 28 28. Thuốc nhóm SGLT2 ức chế (ví dụ empagliflozin, dapagliflozin) có lợi ích trong điều trị suy tim thông qua cơ chế nào chính? A A. Tăng sức co bóp cơ tim. B B. Giảm tải cho tim và bảo vệ thận. C C. Giãn mạch vành. D D. Làm chậm nhịp tim. Câu 29 29. Thuốc chẹn beta (ví dụ metoprolol) được sử dụng trong suy tim mạn tính với mục đích gì? A A. Tăng sức co bóp cơ tim. B B. Giảm nhịp tim và giảm gánh nặng cho tim. C C. Tăng huyết áp. D D. Giãn mạch vành cấp cứu. Câu 30 30. Phương pháp chẩn đoán hình ảnh nào được sử dụng phổ biến nhất để đánh giá chức năng tim và cấu trúc tim trong suy tim? A A. X-quang tim phổi. B B. Siêu âm tim (echocardiography). C C. Chụp cắt lớp vi tính tim (CT tim). D D. Chụp cộng hưởng từ tim (MRI tim). Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu bệnh Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh