Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sức bền vật liệuĐề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sức bền vật liệu Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sức bền vật liệu Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sức bền vật liệu Số câu30Quiz ID11467 Làm bài Câu 1 1. Độ bền của vật liệu thể hiện điều gì? A A. Khả năng chống lại biến dạng dẻo B B. Khả năng chống lại phá hủy khi chịu tải C C. Khả năng hấp thụ năng lượng khi biến dạng đàn hồi D D. Khả năng chống lại mài mòn Câu 2 2. Trong phân tích cột chịu nén, hệ số chiều dài tự do (effective length factor) K phụ thuộc vào yếu tố nào? A A. Vật liệu của cột B B. Tải trọng tác dụng lên cột C C. Điều kiện liên kết ở hai đầu cột D D. Diện tích mặt cắt ngang của cột Câu 3 3. Trong phương pháp ứng suất cho phép, hệ số an toàn (factor of safety) được sử dụng để làm gì? A A. Tăng ứng suất làm việc cho phép B B. Giảm ứng suất làm việc cho phép so với ứng suất tới hạn C C. Đảm bảo độ cứng của kết cấu D D. Giảm biến dạng của kết cấu Câu 4 4. Đại lượng nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng cơ học của vật liệu? A A. Khối lượng riêng B B. Giới hạn bền C C. Mô đun đàn hồi D D. Hệ số Poisson Câu 5 5. Độ mảnh của cột (slenderness ratio) ảnh hưởng đến khả năng chịu lực nén của cột như thế nào? A A. Cột càng mảnh, khả năng chịu nén càng tăng B B. Cột càng mảnh, khả năng chịu nén càng giảm, dễ bị mất ổn định C C. Độ mảnh không ảnh hưởng đến khả năng chịu nén D D. Độ mảnh chỉ ảnh hưởng đến cột ngắn, không ảnh hưởng đến cột dài Câu 6 6. Công thức nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa mô đun đàn hồi (E), mô đun trượt (G) và hệ số Poisson (ν) cho vật liệu đẳng hướng? A A. G = E / (2*(1+ν)) B B. G = E * (2*(1+ν)) C C. E = G / (2*(1+ν)) D D. E = G * (2*(1-ν)) Câu 7 7. Khi một vật liệu có hệ số Poisson bằng 0, điều đó có nghĩa là gì? A A. Vật liệu không biến dạng khi chịu tải B B. Vật liệu chỉ biến dạng theo phương tác dụng lực, không biến dạng theo phương vuông góc C C. Vật liệu biến dạng đều theo mọi phương D D. Vật liệu là chất lỏng Câu 8 8. Hiện tượng 'creep' (trườn) là gì? A A. Biến dạng dẻo tức thời dưới tải trọng không đổi B B. Biến dạng tăng dần theo thời gian dưới tải trọng không đổi, đặc biệt ở nhiệt độ cao C C. Sự phá hủy đột ngột do tải trọng va đập D D. Sự giảm độ bền vật liệu do tải trọng lặp lại Câu 9 9. Hiện tượng 'thắt cổ chai' (necking) thường xảy ra trong thí nghiệm kéo đối với vật liệu nào? A A. Vật liệu giòn B B. Vật liệu dẻo C C. Vật liệu đàn hồi tuyến tính D D. Vật liệu đàn hồi phi tuyến Câu 10 10. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho khả năng vật liệu chống lại biến dạng dẻo khi chịu tác dụng của ngoại lực? A A. Độ bền kéo B B. Độ cứng C C. Độ dẻo D D. Độ dai Câu 11 11. Tiêu chuẩn bền dẻo (yield criterion) được sử dụng để làm gì? A A. Xác định ứng suất phá hủy cho vật liệu giòn B B. Dự đoán thời điểm vật liệu bắt đầu chảy dẻo dưới trạng thái ứng suất phức tạp C C. Tính toán biến dạng đàn hồi của vật liệu D D. Đánh giá độ cứng của vật liệu Câu 12 12. Hiện tượng 'mỏi' vật liệu (fatigue) xảy ra do nguyên nhân chính nào? A A. Tải trọng tĩnh không đổi B B. Tải trọng lặp lại hoặc thay đổi theo chu kỳ C C. Nhiệt độ cao D D. Ăn mòn hóa học Câu 13 13. Độ dai va đập (impact toughness) thể hiện điều gì? A A. Khả năng chịu tải trọng tĩnh B B. Khả năng hấp thụ năng lượng khi chịu tải trọng va đập C C. Độ cứng bề mặt vật liệu D D. Khả năng chống mỏi vật liệu Câu 14 14. Trong bài toán uốn thuần túy, giả thiết Bernoulli-Euler cho rằng điều gì vẫn đúng sau khi dầm bị biến dạng? A A. Mặt cắt ngang của dầm vẫn phẳng và vuông góc với trục trung hòa B B. Ứng suất phân bố đều trên mặt cắt ngang C C. Biến dạng là tuyến tính D D. Vật liệu là đàn hồi hoàn toàn Câu 15 15. Trong phân tích ứng suất phẳng, có bao nhiêu thành phần ứng suất độc lập tại một điểm? A A. 1 B B. 2 C C. 3 D D. 6 Câu 16 16. Ứng suất Von Mises được sử dụng để làm gì? A A. Tính ứng suất pháp trong dầm B B. Tính ứng suất tiếp trong thanh xoắn C C. Dự đoán sự chảy dẻo của vật liệu dẻo dưới trạng thái ứng suất đa trục D D. Xác định độ bền mỏi của vật liệu Câu 17 17. Đại lượng nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến độ bền mỏi của vật liệu? A A. Biên độ ứng suất B B. Tần số tải trọng C C. Hình dạng kết cấu D D. Vận tốc tác dụng tải trọng Câu 18 18. Trong thí nghiệm kéo thép, đoạn đường cong ứng suất-biến dạng nằm ngang hoặc gần như nằm ngang sau giới hạn chảy được gọi là gì? A A. Đoạn đàn hồi B B. Đoạn chảy dẻo C C. Đoạn hóa bền D D. Đoạn thắt cổ chai Câu 19 19. Công thức nào sau đây KHÔNG phải là công thức tính ứng suất pháp trong thanh chịu kéo hoặc nén đúng tâm? A A. σ = P/A B B. σ = M*y/I C C. σ = F/A D D. σ = N/A Câu 20 20. Ứng suất nhiệt xuất hiện trong vật liệu khi nào? A A. Khi vật liệu chịu tải trọng cơ học B B. Khi nhiệt độ vật liệu thay đổi và vật liệu bị cản trở biến dạng C C. Khi vật liệu bị uốn D D. Khi vật liệu bị xoắn Câu 21 21. Ứng suất pháp chính và ứng suất tiếp chính là gì? A A. Ứng suất lớn nhất và nhỏ nhất trên mặt cắt ngang B B. Ứng suất pháp lớn nhất và ứng suất tiếp lớn nhất tại một điểm C C. Ứng suất pháp và ứng suất tiếp trên các mặt cắt vuông góc D D. Ứng suất pháp và ứng suất tiếp cực trị tại một điểm, trên các mặt cắt mà ứng suất tiếp bằng không hoặc ứng suất pháp đạt cực trị Câu 22 22. Điều gì xảy ra với độ bền và độ dẻo của thép khi hàm lượng carbon trong thép tăng lên? A A. Độ bền và độ dẻo đều tăng B B. Độ bền tăng, độ dẻo giảm C C. Độ bền giảm, độ dẻo tăng D D. Độ bền và độ dẻo đều giảm Câu 23 23. Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi ứng suất trong vật liệu vượt quá giới hạn chảy? A A. Biến dạng đàn hồi B B. Biến dạng dẻo C C. Đứt gãy giòn D D. Mỏi vật liệu Câu 24 24. Ứng suất tiếp lớn nhất trong thanh tròn đặc chịu xoắn thuần túy xảy ra ở đâu? A A. Tại tâm thanh B B. Tại mặt ngoài thanh C C. Trên trục trung hòa D D. Ứng suất tiếp phân bố đều trên mặt cắt ngang Câu 25 25. Ứng suất pháp tuyến xuất hiện trên mặt cắt ngang của thanh chịu tải trọng nào sau đây? A A. Uốn thuần túy B B. Xoắn thuần túy C C. Cắt D D. Uốn ngang phẳng Câu 26 26. Trong bài toán uốn ngang phẳng, trục trung hòa là gì? A A. Trục đi qua trọng tâm mặt cắt ngang B B. Trục mà tại đó ứng suất pháp bằng không C C. Trục song song với phương tác dụng của lực cắt D D. Trục vuông góc với mặt phẳng uốn Câu 27 27. Đại lượng nào sau đây liên quan đến khả năng chống lại sự thay đổi thể tích của vật liệu khi chịu áp suất đều? A A. Mô đun đàn hồi E B B. Mô đun trượt G C C. Mô đun khối K D D. Hệ số Poisson ν Câu 28 28. Đại lượng nào sau đây thể hiện khả năng vật liệu hấp thụ năng lượng khi biến dạng đàn hồi? A A. Mô đun đàn hồi E B B. Giới hạn bền C C. Giới hạn chảy D D. Độ dẻo dai Câu 29 29. Mục đích của việc nhiệt luyện thép là gì? A A. Thay đổi thành phần hóa học của thép B B. Cải thiện các tính chất cơ học của thép (độ bền, độ dẻo, độ dai, độ cứng) C C. Thay đổi hình dạng của thép D D. Giảm khối lượng riêng của thép Câu 30 30. Công thức tính ứng suất tiếp trong thanh tròn đặc chịu xoắn thuần túy là gì? A A. τ = T/J B B. τ = T*r/J C C. τ = T*J/r D D. τ = J/(T*r) Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module da – cơ xương khớp Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nguyên lý thẩm định giá