Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh lý nội tiếtĐề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý nội tiết Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý nội tiết Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý nội tiết Số câu30Quiz ID10637 Làm bài Câu 1 1. Trong trường hợp suy tuyến thượng thận nguyên phát (bệnh Addison), triệu chứng nào sau đây KHÔNG phổ biến? A A. Hạ đường huyết B B. Tăng huyết áp C C. Sạm da D D. Mệt mỏi và suy nhược Câu 2 2. Hormone nào sau đây là một catecholamine và được tiết ra từ tủy thượng thận trong phản ứng 'chiến đấu hoặc bỏ chạy′? A A. Cortisol B B. Aldosterone C C. Adrenaline (Epinephrine) D D. Insulin Câu 3 3. Hormone nào sau đây được tiết ra từ tuyến tụy và có vai trò làm giảm đường huyết? A A. Glucagon B B. Insulin C C. Cortisol D D. Adrenaline Câu 4 4. Hormone glucagon có tác dụng đối lập với hormone nào và cùng nhau điều hòa đường huyết? A A. Cortisol B B. Insulin C C. Adrenaline D D. Thyroxine Câu 5 5. Trong chu kỳ kinh nguyệt của phụ nữ, hormone nào đóng vai trò quan trọng trong việc kích thích rụng trứng? A A. FSH (hormone kích thích nang trứng) B B. LH (hormone lutein hóa) C C. Estrogen D D. Progesterone Câu 6 6. Hormone GH (hormone tăng trưởng) được tiết ra từ tuyến yên trước có tác động chính lên quá trình nào? A A. Điều hòa đường huyết. B B. Kích thích tăng trưởng và phát triển cơ thể. C C. Điều hòa huyết áp. D D. Điều hòa chức năng sinh sản. Câu 7 7. Điều gì sẽ xảy ra nếu tuyến yên trước bị tổn thương và giảm tiết hormone ACTH? A A. Tăng sản xuất cortisol từ tuyến thượng thận. B B. Giảm sản xuất cortisol từ tuyến thượng thận. C C. Tăng sản xuất hormone tuyến giáp. D D. Giảm sản xuất insulin từ tuyến tụy. Câu 8 8. Tác dụng chính của hormone aldosterone do tuyến thượng thận tiết ra là gì? A A. Tăng đường huyết. B B. Giảm huyết áp. C C. Tăng tái hấp thu natri và bài tiết kali ở thận. D D. Kích thích sản xuất hồng cầu. Câu 9 9. So sánh sự khác biệt chính giữa hormone steroid và hormone peptide về cơ chế tác động lên tế bào đích. A A. Hormone steroid gắn receptor trên màng tế bào, hormone peptide gắn receptor trong tế bào chất. B B. Hormone steroid dễ dàng khuếch tán qua màng tế bào và gắn receptor nội bào, hormone peptide gắn receptor trên màng tế bào. C C. Hormone steroid tác động nhanh hơn hormone peptide. D D. Hormone peptide có thời gian bán thải dài hơn hormone steroid. Câu 10 10. Hormone melatonin được sản xuất bởi tuyến nào và có vai trò chính trong việc gì? A A. Tuyến yên, điều hòa tăng trưởng. B B. Tuyến tùng, điều hòa nhịp sinh học. C C. Tuyến thượng thận, phản ứng stress. D D. Tuyến sinh dục, phát triển giới tính. Câu 11 11. Hormone T3 và T4 được sản xuất bởi tuyến nào và có vai trò chính trong việc gì? A A. Tuyến yên, điều hòa tăng trưởng. B B. Tuyến giáp, điều hòa chuyển hóa cơ bản. C C. Tuyến thượng thận, điều hòa huyết áp. D D. Tuyến tụy, điều hòa đường huyết. Câu 12 12. Hormone ANP (peptide lợi niệu natri nhĩ) được sản xuất bởi cơ quan nào và có tác dụng chính là gì? A A. Tuyến thượng thận, tăng huyết áp. B B. Tim, giảm thể tích máu và huyết áp. C C. Thận, tăng tái hấp thu nước. D D. Gan, điều hòa đường huyết. Câu 13 13. Nguyên nhân chính gây ra bệnh đái tháo nhạt trung ương là gì? A A. Kháng ADH (hormone chống bài niệu) ở thận. B B. Thiếu ADH do tổn thương vùng dưới đồi hoặc tuyến yên sau. C C. Tăng sản xuất ADH quá mức. D D. Rối loạn chức năng tuyến tụy. Câu 14 14. Hormone nào đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa nồng độ canxi trong máu và được sản xuất bởi tuyến cận giáp? A A. Calcitonin B B. Parathyroid hormone (PTH) C C. Vitamin D D D. Estrogen Câu 15 15. Cơ quan nào sau đây KHÔNG phải là tuyến nội tiết điển hình, nhưng vẫn có chức năng nội tiết quan trọng? A A. Tuyến tùng B B. Tuyến ức C C. Tim D D. Tuyến giáp Câu 16 16. Cơ chế feedback âm tính trong điều hòa nội tiết có vai trò chính là gì? A A. Tăng cường sản xuất hormone để đáp ứng nhu cầu cơ thể. B B. Duy trì sự ổn định nồng độ hormone trong máu. C C. Kích thích tuyến nội tiết hoạt động mạnh mẽ hơn. D D. Ngăn chặn hoàn toàn việc sản xuất hormone khi cần thiết. Câu 17 17. Trong cơ chế điều hòa ngược dương tính, điều gì xảy ra khi có một kích thích ban đầu? A A. Phản ứng ngược lại để giảm thiểu kích thích. B B. Phản ứng khuếch đại kích thích ban đầu. C C. Duy trì trạng thái cân bằng nội môi. D D. Ngăn chặn hoàn toàn kích thích. Câu 18 18. Trong cơ chế feedback âm tính điều hòa hormone tuyến giáp, yếu tố nào ức chế sự tiết TSH từ tuyến yên? A A. TRH (hormone giải phóng thyrotropin) B B. Nồng độ T3 và T4 cao trong máu C C. Nồng độ iodine thấp trong máu D D. Kích thích từ hệ thần kinh giao cảm Câu 19 19. Điều gì KHÔNG phải là một đặc điểm chung của hệ nội tiết so với hệ thần kinh? A A. Sử dụng chất truyền tin hóa học. B B. Tác động nhanh chóng và cục bộ. C C. Điều hòa chức năng cơ thể. D D. Có khả năng điều hòa dài hạn. Câu 20 20. Vai trò của hormone oxytocin là gì trong cơ thể? A A. Điều hòa chuyển hóa canxi. B B. Kích thích co bóp tử cung và tiết sữa. C C. Điều hòa đường huyết. D D. Tăng cường trí nhớ và học tập. Câu 21 21. Tuyến ức (thymus) sản xuất hormone nào và hormone này có vai trò gì? A A. Thyroxine, điều hòa chuyển hóa. B B. Thymosin, phát triển hệ miễn dịch tế bào T. C C. Insulin, điều hòa đường huyết. D D. Cortisol, phản ứng stress. Câu 22 22. Điều gì xảy ra khi có sự kháng insulin ở các tế bào đích trong bệnh tiểu đường type 2? A A. Tế bào tăng cường hấp thu glucose từ máu. B B. Tế bào giảm hấp thu glucose từ máu, dẫn đến tăng đường huyết. C C. Tuyến tụy tăng sản xuất insulin để bù đắp. D D. Cơ thể tăng phân giải glycogen thành glucose. Câu 23 23. Loại hormone nào sau đây thường được vận chuyển trong máu dưới dạng liên kết với protein vận chuyển? A A. Hormone peptide B B. Hormone steroid và hormone tuyến giáp C C. Hormone catecholamine D D. Tất cả các loại hormone Câu 24 24. Cơ chế tác động chính của hormone peptide lên tế bào đích là thông qua: A A. Khuếch tán trực tiếp qua màng tế bào. B B. Gắn vào receptor nội bào và tác động lên DNA. C C. Gắn vào receptor trên màng tế bào và kích hoạt hệ thống truyền tin thứ hai. D D. Xâm nhập vào nhân tế bào và thay đổi cấu trúc ribosome. Câu 25 25. Xét về bản chất hóa học, insulin thuộc loại hormone nào? A A. Steroid B B. Peptide C C. Amin D D. Lipid Câu 26 26. Trong các bệnh lý nội tiết, xét nghiệm nồng độ hormone thường được sử dụng để làm gì? A A. Xác định cấu trúc hóa học của hormone. B B. Đánh giá chức năng tuyến nội tiết và chẩn đoán bệnh. C C. Thay thế hormone bị thiếu hụt. D D. Ngăn chặn sản xuất hormone. Câu 27 27. Điều gì có thể xảy ra nếu có sự tăng tiết hormone prolactin quá mức (hyperprolactinemia) ở phụ nữ không mang thai? A A. Tăng khả năng thụ thai. B B. Vô kinh và tiết sữa bất thường (galactorrhea). C C. Kinh nguyệt đều đặn và tăng ham muốn tình dục. D D. Giảm nguy cơ loãng xương. Câu 28 28. Chức năng chính của hormone cortisol do tuyến thượng thận tiết ra là gì? A A. Điều hòa chuyển hóa canxi. B B. Điều hòa đường huyết và phản ứng stress. C C. Kích thích phát triển cơ bắp. D D. Tăng cường hấp thu muối và nước ở thận. Câu 29 29. Tuyến nội tiết nào đóng vai trò trung tâm trong việc điều hòa các tuyến nội tiết khác và được mệnh danh là 'chỉ huy trưởng′ của hệ nội tiết? A A. Tuyến giáp B B. Tuyến yên C C. Tuyến thượng thận D D. Tuyến tụy Câu 30 30. So sánh sự khác biệt chính giữa cường giáp (Basedow) và suy giáp (Hashimoto) về nồng độ hormone TSH. A A. Cường giáp TSH thấp, suy giáp TSH thấp. B B. Cường giáp TSH cao, suy giáp TSH cao. C C. Cường giáp TSH thấp, suy giáp TSH cao. D D. Cường giáp TSH cao, suy giáp TSH thấp. Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hệ thống thông tin quản lý Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tuyển dụng nhân lực