Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh lý họcĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý học Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý học Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý học Số câu30Quiz ID10436 Làm bài Câu 1 1. Trong hệ thần kinh tự chủ, nhánh nào chịu trách nhiệm cho phản ứng 'chiến đấu hoặc bỏ chạy'? A A. Phó giao cảm B B. Giao cảm C C. Ruột D D. Soma Câu 2 2. Cấu trúc nào trong tai trong chịu trách nhiệm cảm nhận sự cân bằng và tư thế? A A. Ốc tai B B. Xương bàn đạp C C. Ống bán khuyên D D. Màng nhĩ Câu 3 3. Loại tế bào máu nào đóng vai trò quan trọng nhất trong phản ứng miễn dịch đặc hiệu? A A. Hồng cầu B B. Tiểu cầu C C. Bạch cầu Lympho D D. Bạch cầu trung tính Câu 4 4. Cơ chế chính giúp duy trì cân bằng pH của máu là gì? A A. Thở nhanh B B. Thở chậm C C. Hệ đệm bicarbonate D D. Bài tiết mồ hôi Câu 5 5. Loại thụ thể cảm giác nào chịu trách nhiệm phát hiện đau? A A. Thụ thể cơ học B B. Thụ thể hóa học C C. Thụ thể đau (Nociceptors) D D. Thụ thể nhiệt Câu 6 6. Trong chu kỳ tim, giai đoạn nào tâm thất co bóp và đẩy máu vào động mạch phổi và động mạch chủ? A A. Tâm nhĩ thu B B. Tâm thất thu C C. Tâm nhĩ trương D D. Tâm thất trương Câu 7 7. Điều gì xảy ra với cơ hoành khi chúng ta hít vào? A A. Cơ hoành giãn ra và di chuyển lên trên B B. Cơ hoành co lại và di chuyển xuống dưới C C. Cơ hoành giữ nguyên vị trí D D. Cơ hoành co thắt không đều Câu 8 8. Bộ phận nào của não bộ đóng vai trò trung tâm trong việc điều hòa thân nhiệt? A A. Tiểu não B B. Hành não C C. Vùng dưới đồi D D. Vỏ não Câu 9 9. Phổi trao đổi khí oxy và carbon dioxide với máu ở cấu trúc nào? A A. Khí quản B B. Phế quản C C. Tiểu phế quản D D. Phế nang Câu 10 10. Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn nào tạo ra phần lớn ATP? A A. Đường phân B B. Chu trình Krebs C C. Chuỗi vận chuyển electron D D. Lên men lactic Câu 11 11. Chức năng chính của bạch cầu hạt trung tính là gì? A A. Sản xuất kháng thể B B. Thực bào vi khuẩn và nấm C C. Giải phóng histamine trong phản ứng dị ứng D D. Tiêu diệt tế bào ung thư Câu 12 12. Vitamin nào sau đây cần thiết cho quá trình đông máu? A A. Vitamin C B B. Vitamin D C C. Vitamin K D D. Vitamin B12 Câu 13 13. Quá trình đông máu là một ví dụ về cơ chế điều hòa ngược nào? A A. Điều hòa ngược âm tính B B. Điều hòa ngược dương tính C C. Điều hòa thức ăn D D. Điều hòa hormone Câu 14 14. Enzyme nào sau đây bắt đầu quá trình tiêu hóa carbohydrate trong miệng? A A. Pepsin B B. Amylase nước bọt C C. Lipase dạ dày D D. Trypsin Câu 15 15. Đơn vị chức năng cơ bản của hệ thần kinh là gì? A A. Neuron B B. Tế bào Schwann C C. Tế bào Glia D D. Synapse Câu 16 16. Đâu là chức năng của hormon ADH (Antidiuretic hormone) trong cơ thể? A A. Tăng bài tiết nước tiểu B B. Giảm tái hấp thu nước ở thận C C. Tăng tái hấp thu nước ở thận D D. Điều chỉnh đường huyết Câu 17 17. Hormone nào sau đây chủ yếu chịu trách nhiệm điều hòa đường huyết? A A. Adrenaline B B. Insulin C C. Thyroxine D D. Cortisol Câu 18 18. Cấu trúc nào trong não bộ liên quan đến trí nhớ ngắn hạn và học tập? A A. Tiểu não B B. Hồi hải mã C C. Hạch nền D D. Vỏ não trán Câu 19 19. Hormone nào sau đây được sản xuất bởi tuyến giáp và có vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh tốc độ trao đổi chất? A A. Insulin B B. Glucagon C C. Thyroxine (T4) D D. Cortisol Câu 20 20. Hệ thống nào của cơ thể chịu trách nhiệm điều chỉnh hormone và các quá trình trao đổi chất? A A. Hệ thần kinh B B. Hệ nội tiết C C. Hệ tuần hoàn D D. Hệ hô hấp Câu 21 21. Quá trình nào sau đây mô tả sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào, KHÔNG cần tiêu thụ năng lượng? A A. Bơm Natri-Kali B B. Khuếch tán đơn giản C C. Ẩm bào D D. Xuất bào Câu 22 22. Chức năng chính của thận trong hệ tiết niệu là gì? A A. Sản xuất hormone B B. Lưu trữ nước tiểu C C. Lọc máu và tạo nước tiểu D D. Tiêu hóa chất thải Câu 23 23. Chức năng của niêm mạc dạ dày là gì? A A. Hấp thụ chất dinh dưỡng B B. Bảo vệ dạ dày khỏi acid C C. Sản xuất mật D D. Điều hòa đường huyết Câu 24 24. Hormone nào kích thích sản xuất hồng cầu ở tủy xương? A A. Erythropoietin (EPO) B B. Growth hormone (GH) C C. Thyroxine (T4) D D. Cortisol Câu 25 25. Nguyên nhân chính gây ra bệnh tiểu đường loại 1 là gì? A A. Kháng insulin B B. Thiếu sản xuất insulin C C. Chế độ ăn uống không lành mạnh D D. Ít vận động Câu 26 26. Cơ chế nào giúp ngăn chặn thức ăn và chất lỏng đi vào đường thở khi nuốt? A A. Lưỡi gà B B. Nắp thanh quản C C. Thực quản D D. Khí quản Câu 27 27. Chức năng của túi mật trong hệ tiêu hóa là gì? A A. Sản xuất enzyme tiêu hóa B B. Lưu trữ và cô đặc mật C C. Hấp thụ chất dinh dưỡng D D. Tiết hormone tiêu hóa Câu 28 28. Loại khớp nào cho phép vận động đa hướng, ví dụ như khớp vai? A A. Khớp bản lề B B. Khớp xoay C C. Khớp cầu và ổ cối D D. Khớp trượt Câu 29 29. Cơ chế nào sau đây giúp duy trì huyết áp khi đứng lên đột ngột từ tư thế nằm? A A. Giảm nhịp tim B B. Giãn mạch máu C C. Phản xạ baroreceptor D D. Tăng thể tích máu Câu 30 30. Loại cơ nào chịu trách nhiệm cho sự vận động có ý thức của cơ thể? A A. Cơ trơn B B. Cơ tim C C. Cơ vân D D. Cơ thắt Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Khởi nghiệp kinh doanh Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương