Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh lý hô hấpĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hô hấp Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hô hấp Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hô hấp Số câu30Quiz ID11324 Làm bài Câu 1 1. Chức năng chính của hệ hô hấp là gì? A A. Vận chuyển máu đi khắp cơ thể. B B. Loại bỏ chất thải từ tế bào. C C. Trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường. D D. Tiêu hóa thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng. Câu 2 2. Khoảng chết giải phẫu (anatomical dead space) là gì? A A. Phần phế nang không tham gia trao đổi khí. B B. Phần đường dẫn khí không tham gia trao đổi khí. C C. Thể tích khí còn lại trong phổi sau khi thở ra tối đa. D D. Thể tích khí lưu thông trong một nhịp thở bình thường. Câu 3 3. Thể tích khí lưu thông (tidal volume) là gì? A A. Thể tích khí tối đa có thể hít vào sau khi thở ra bình thường. B B. Thể tích khí tối đa có thể thở ra sau khi hít vào bình thường. C C. Thể tích khí hít vào hoặc thở ra trong một nhịp thở bình thường. D D. Thể tích khí còn lại trong phổi sau khi thở ra tối đa. Câu 4 4. Khi áp suất riêng phần của oxy trong máu động mạch (PaO2) giảm xuống thấp, tình trạng này được gọi là gì? A A. Tăng thông khí. B B. Thiếu oxy máu (hypoxemia). C C. Tăng carbon dioxide máu (hypercapnia). D D. Nhiễm toan hô hấp. Câu 5 5. Quá trình thông khí phổi bao gồm mấy giai đoạn chính? A A. Một giai đoạn. B B. Hai giai đoạn. C C. Ba giai đoạn. D D. Bốn giai đoạn. Câu 6 6. Surfactant có vai trò quan trọng trong hô hấp, nó có chức năng chính là gì? A A. Tăng cường độ đàn hồi của phổi. B B. Giảm sức căng bề mặt phế nang, ngăn ngừa xẹp phổi. C C. Bảo vệ phổi khỏi các tác nhân gây hại. D D. Kích thích trung khu hô hấp. Câu 7 7. Cơ hô hấp chính tham gia vào thì hít vào bình thường là cơ nào? A A. Cơ liên sườn ngoài. B B. Cơ hoành. C C. Cơ ức đòn chũm. D D. Cơ bụng. Câu 8 8. Vận chuyển oxy trong máu chủ yếu dưới dạng nào? A A. Oxy hòa tan trong huyết tương. B B. Oxy kết hợp với hemoglobin trong hồng cầu. C C. Oxy kết hợp với các protein huyết tương khác. D D. Oxy ở dạng ion tự do. Câu 9 9. Điều gì sẽ xảy ra với thông khí phế nang nếu thể tích khoảng chết giải phẫu tăng lên trong khi thể tích khí lưu thông không đổi? A A. Thông khí phế nang tăng lên. B B. Thông khí phế nang giảm xuống. C C. Thông khí phế nang không thay đổi. D D. Thông khí phế nang trở nên không đều. Câu 10 10. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến ái lực của hemoglobin với oxy? A A. pH máu. B B. Nhiệt độ cơ thể. C C. Nồng độ 2,3-DPG. D D. Kích thước hồng cầu. Câu 11 11. Trong điều kiện bình thường, phần lớn CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng nào? A A. CO2 hòa tan trong huyết tương. B B. Carbaminohemoglobin. C C. Bicarbonate ion (HCO3-). D D. Carbonic acid (H2CO3). Câu 12 12. Ý nghĩa sinh lý của phản xạ Hering-Breuer là gì? A A. Tăng cường nhịp thở khi gắng sức. B B. Ngăn chặn sự phồng quá mức của phổi. C C. Thúc đẩy quá trình trao đổi khí ở phế nang. D D. Điều hòa nhịp tim và nhịp thở. Câu 13 13. Trong quá trình hô hấp tế bào, oxy đóng vai trò là gì? A A. Chất nền cho chu trình Krebs. B B. Chất nhận electron cuối cùng trong chuỗi vận chuyển electron. C C. Chất mang năng lượng. D D. Chất hoạt hóa enzyme hô hấp. Câu 14 14. Điều gì sẽ xảy ra với nhịp thở nếu nồng độ CO2 trong máu tăng cao? A A. Nhịp thở chậm lại và nông hơn. B B. Nhịp thở nhanh và sâu hơn. C C. Nhịp thở không thay đổi. D D. Nhịp thở trở nên không đều. Câu 15 15. Bệnh khí phế thũng (emphysema) đặc trưng bởi điều gì? A A. Viêm nhiễm đường hô hấp trên. B B. Phá hủy thành phế nang và giảm diện tích bề mặt trao đổi khí. C C. Tăng sinh tế bào niêm mạc phế quản. D D. Tích tụ dịch trong khoang màng phổi. Câu 16 16. Điều gì xảy ra với đường cong phân ly oxyhemoglobin khi nhiệt độ cơ thể tăng lên? A A. Đường cong dịch chuyển sang trái. B B. Đường cong dịch chuyển sang phải. C C. Đường cong không thay đổi. D D. Đường cong trở nên dốc hơn. Câu 17 17. Tình trạng tăng CO2 trong máu động mạch (PaCO2) cao hơn bình thường được gọi là gì? A A. Thiếu oxy máu (hypoxemia). B B. Tăng thông khí. C C. Tăng carbon dioxide máu (hypercapnia). D D. Nhiễm kiềm hô hấp. Câu 18 18. Trung khu điều khiển hô hấp chính nằm ở đâu trong hệ thần kinh trung ương? A A. Vỏ não. B B. Tiểu não. C C. Hành não và cầu não. D D. Tủy sống. Câu 19 19. Trong trường hợp ngộ độc carbon monoxide (CO), CO cạnh tranh với oxy để gắn vào vị trí nào trên hemoglobin? A A. Vị trí gắn CO2. B B. Vị trí gắn ion H+. C C. Vị trí gắn oxy. D D. Vị trí gắn 2,3-DPG. Câu 20 20. Hiệu ứng Bohr mô tả điều gì? A A. Ảnh hưởng của nhiệt độ lên quá trình hô hấp. B B. Ảnh hưởng của pH và CO2 lên ái lực của hemoglobin với oxy. C C. Ảnh hưởng của áp suất riêng phần oxy lên quá trình trao đổi khí. D D. Ảnh hưởng của độ ẩm không khí lên hiệu quả hô hấp. Câu 21 21. Trong bệnh hen suyễn, điều gì gây ra sự khó thở chủ yếu? A A. Giảm khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang. B B. Co thắt cơ trơn phế quản và tăng tiết dịch nhầy. C C. Xẹp phổi do thiếu surfactant. D D. Tổn thương cấu trúc phế nang. Câu 22 22. Cơ chế chính giúp loại bỏ các hạt bụi lớn xâm nhập vào đường hô hấp là gì? A A. Phản xạ ho. B B. Hệ thống lông chuyển và chất nhầy. C C. Thực bào của đại thực bào phế nang. D D. Phản xạ hắt hơi. Câu 23 23. Sự khác biệt chính giữa hô hấp ngoài và hô hấp tế bào là gì? A A. Hô hấp ngoài diễn ra ở phổi, hô hấp tế bào diễn ra ở tế bào. B B. Hô hấp ngoài sử dụng oxy, hô hấp tế bào không sử dụng oxy. C C. Hô hấp ngoài tạo ra CO2, hô hấp tế bào không tạo ra CO2. D D. Hô hấp ngoài vận chuyển khí, hô hấp tế bào không vận chuyển khí. Câu 24 24. Dung tích sống (vital capacity) là gì? A A. Tổng thể tích khí trong phổi. B B. Thể tích khí tối đa có thể hít vào. C C. Thể tích khí tối đa có thể thở ra sau khi hít vào tối đa. D D. Thể tích khí còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường. Câu 25 25. Thụ thể hóa học ngoại biên (peripheral chemoreceptors) nằm ở đâu? A A. Hành não. B B. Cầu não. C C. Động mạch cảnh và cung động mạch chủ. D D. Phổi. Câu 26 26. Thụ thể hóa học trung ương (central chemoreceptors) nhạy cảm với sự thay đổi nồng độ chất nào trong dịch não tủy? A A. Oxy. B B. Glucose. C C. Ion Hydro (H+). D D. Natri. Câu 27 27. Tần số hô hấp bình thường ở người lớn khỏe mạnh trong trạng thái nghỉ ngơi là bao nhiêu? A A. 5-10 nhịp/phút. B B. 12-20 nhịp/phút. C C. 25-30 nhịp/phút. D D. 35-40 nhịp/phút. Câu 28 28. Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tình trạng thiếu oxy máu là gì? A A. Tăng thông khí. B B. Rối loạn thông khí - tưới máu (V/Q mismatch). C C. Giảm thông khí phế nang. D D. Giảm nồng độ hemoglobin trong máu. Câu 29 29. Áp suất âm trong khoang màng phổi có vai trò gì? A A. Giúp phổi xẹp xuống. B B. Giúp phổi nở ra và bám sát thành ngực. C C. Tạo điều kiện cho quá trình trao đổi khí diễn ra nhanh hơn. D D. Ngăn chặn sự xâm nhập của vi khuẩn vào phổi. Câu 30 30. Đơn vị chức năng cơ bản của phổi, nơi trực tiếp diễn ra trao đổi khí, được gọi là gì? A A. Tiểu phế quản. B B. Phế nang. C C. Màng phổi. D D. Khí quản. Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật soạn thảo văn bản Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lập trình Python