Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh lý hô hấpĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hô hấp Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hô hấp Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hô hấp Số câu30Quiz ID11322 Làm bài Câu 1 1. Carbon dioxide được vận chuyển trong máu chủ yếu dưới dạng nào? A A. Hòa tan trong huyết tương. B B. Kết hợp với hemoglobin. C C. Dưới dạng ion bicarbonate (HCO3-). D D. Kết hợp với protein huyết tương khác. Câu 2 2. Cơ nào đóng vai trò chính trong thì hít vào bình thường? A A. Cơ bụng. B B. Cơ liên sườn ngoài. C C. Cơ liên sườn trong. D D. Cơ ức đòn chũm. Câu 3 3. Tình trạng thiếu oxy máu (hypoxemia) được định nghĩa là: A A. Giảm lượng oxy cung cấp đến các mô. B B. Giảm áp suất riêng phần oxy trong máu động mạch (PaO2). C C. Giảm lượng máu đến phổi. D D. Tăng lượng carbon dioxide trong máu. Câu 4 4. Điều gì sẽ xảy ra với tần số hô hấp khi một người di chuyển từ vùng đồng bằng lên vùng núi cao? A A. Tần số hô hấp giảm. B B. Tần số hô hấp tăng. C C. Tần số hô hấp không thay đổi. D D. Tần số hô hấp trở nên không đều. Câu 5 5. Áp suất trong lồng ngực thay đổi như thế nào trong thì hít vào? A A. Tăng lên so với áp suất khí quyển. B B. Giảm xuống so với áp suất khí quyển. C C. Không thay đổi so với áp suất khí quyển. D D. Dao động mạnh và không ổn định. Câu 6 6. Loại thụ thể hóa học nào nhạy cảm nhất với sự thay đổi PaCO2 trong máu? A A. Thụ thể hóa học trung ương. B B. Thụ thể hóa học ngoại biên ở động mạch cảnh và động mạch chủ. C C. Thụ thể áp suất ở phổi. D D. Thụ thể căng ở cơ hô hấp. Câu 7 7. Quá trình trao đổi khí ở phổi diễn ra giữa: A A. Phế nang và tiểu phế quản. B B. Phế nang và mao mạch phổi. C C. Tiểu phế quản và mao mạch phổi. D D. Màng phổi và mao mạch phổi. Câu 8 8. Tăng thông khí (hyperventilation) có thể dẫn đến tình trạng nào? A A. Toan hô hấp. B B. Kiềm hô hấp. C C. Toan chuyển hóa. D D. Kiềm chuyển hóa. Câu 9 9. Trong điều kiện bình thường, độ bão hòa oxy hemoglobin (SpO2) ở người khỏe mạnh là bao nhiêu? A A. Dưới 90%. B B. Khoảng 90-94%. C C. Khoảng 95-100%. D D. Trên 100%. Câu 10 10. Khoảng chết giải phẫu (anatomical dead space) là gì? A A. Phần phổi không được tưới máu. B B. Phần đường dẫn khí không tham gia trao đổi khí. C C. Phần phế nang bị xẹp. D D. Tổng thể tích khí cặn trong phổi. Câu 11 11. Cơ chế 'hiệu ứng Bohr' mô tả điều gì? A A. Ảnh hưởng của nhiệt độ lên ái lực của hemoglobin với oxy. B B. Ảnh hưởng của pH và PaCO2 lên ái lực của hemoglobin với oxy. C C. Ảnh hưởng của 2,3-DPG lên ái lực của hemoglobin với oxy. D D. Ảnh hưởng của áp suất riêng phần oxy (PaO2) lên ái lực của hemoglobin với oxy. Câu 12 12. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một chức năng của đường dẫn khí (khí quản, phế quản)? A A. Làm ấm không khí hít vào. B B. Làm ẩm không khí hít vào. C C. Lọc sạch bụi bẩn và tạp chất trong không khí. D D. Trao đổi khí oxy và carbon dioxide. Câu 13 13. Thể tích khí lưu thông (tidal volume) là gì? A A. Tổng lượng khí tối đa có thể chứa trong phổi. B B. Lượng khí hít vào hoặc thở ra trong một nhịp thở bình thường. C C. Lượng khí dự trữ hít vào tối đa sau một nhịp hít vào bình thường. D D. Lượng khí dự trữ thở ra tối đa sau một nhịp thở ra bình thường. Câu 14 14. Thể tích cặn (residual volume) là gì? A A. Lượng khí còn lại trong phổi sau khi thở ra gắng sức. B B. Lượng khí hít vào tối đa trong một nhịp thở gắng sức. C C. Lượng khí thở ra tối đa trong một nhịp thở gắng sức. D D. Lượng khí trao đổi trong một nhịp thở bình thường. Câu 15 15. Yếu tố nào quyết định chiều khuếch tán của khí qua màng phế nang - mao mạch? A A. Độ hòa tan của khí trong máu. B B. Sự chênh lệch áp suất riêng phần của khí. C C. Diện tích bề mặt trao đổi khí. D D. Độ dày của màng phế nang - mao mạch. Câu 16 16. Phản xạ Hering-Breuer là phản xạ bảo vệ phổi chống lại điều gì? A A. Xẹp phổi. B B. Giãn quá mức. C C. Nhiễm trùng. D D. Tắc nghẽn đường thở. Câu 17 17. Trung khu hô hấp nằm ở đâu trong hệ thần kinh trung ương? A A. Vỏ não. B B. Tiểu não. C C. Hành não và cầu não. D D. Tủy sống. Câu 18 18. Trong máu, phần lớn oxy được vận chuyển dưới dạng nào? A A. Hòa tan trong huyết tương. B B. Kết hợp với hemoglobin. C C. Dưới dạng bicarbonate. D D. Kết hợp với protein huyết tương khác. Câu 19 19. Trong quá trình luyện tập thể dục gắng sức, điều gì KHÔNG xảy ra trong hệ hô hấp? A A. Tăng tần số và biên độ hô hấp. B B. Tăng thông khí phế nang. C C. Giảm thông khí phế nang. D D. Tăng lưu lượng máu qua phổi. Câu 20 20. Thông khí phế nang (alveolar ventilation) được tính bằng công thức nào? A A. Tần số hô hấp x Thể tích khí lưu thông. B B. Tần số hô hấp x (Thể tích khí lưu thông - Thể tích khoảng chết). C C. Tần số hô hấp x Thể tích khoảng chết. D D. Thể tích khí lưu thông - Thể tích khoảng chết. Câu 21 21. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của phổi là gì? A A. Tiểu phế quản. B B. Phế nang. C C. Màng phổi. D D. Thùy phổi. Câu 22 22. Giảm thông khí (hypoventilation) có thể dẫn đến tình trạng nào? A A. Kiềm hô hấp. B B. Toan hô hấp. C C. Kiềm chuyển hóa. D D. Toan chuyển hóa. Câu 23 23. Điều gì xảy ra với đường cong phân ly oxy-hemoglobin khi tăng nhiệt độ cơ thể? A A. Đường cong dịch chuyển sang trái. B B. Đường cong dịch chuyển sang phải. C C. Đường cong không thay đổi. D D. Đường cong trở nên dốc hơn. Câu 24 24. Điều gì kích thích trung khu hô hấp tăng tần số và biên độ hô hấp? A A. Tăng áp suất riêng phần oxy trong máu (PaO2). B B. Giảm áp suất riêng phần carbon dioxide trong máu (PaCO2). C C. Tăng áp suất riêng phần carbon dioxide trong máu (PaCO2). D D. Tăng pH máu. Câu 25 25. Quá trình thông khí phổi bao gồm giai đoạn nào? A A. Chỉ hít vào. B B. Chỉ thở ra. C C. Cả hít vào và thở ra. D D. Không bao gồm cả hít vào và thở ra. Câu 26 26. Ở người trưởng thành khỏe mạnh trong trạng thái nghỉ ngơi, tần số hô hấp bình thường khoảng bao nhiêu nhịp/phút? A A. 5-10. B B. 12-20. C C. 25-30. D D. Trên 30. Câu 27 27. Bệnh khí phế thũng (emphysema) ảnh hưởng chủ yếu đến cấu trúc nào của phổi? A A. Khí quản. B B. Phế quản. C C. Phế nang. D D. Màng phổi. Câu 28 28. Cơ chế ho (cough reflex) là một ví dụ của phản xạ bảo vệ đường thở nhằm mục đích gì? A A. Tăng cường trao đổi khí. B B. Loại bỏ chất kích thích và dị vật khỏi đường thở. C C. Điều hòa nhịp thở. D D. Làm ẩm không khí hít vào. Câu 29 29. Đâu là chức năng chính của hệ hô hấp? A A. Vận chuyển chất dinh dưỡng đến các tế bào. B B. Loại bỏ chất thải rắn khỏi cơ thể. C C. Trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường ngoài. D D. Điều hòa thân nhiệt. Câu 30 30. Dung tích sống (vital capacity) là tổng của các thể tích phổi nào? A A. TV + IRV + ERV. B B. TV + IRV + ERV + RV. C C. TV + RV. D D. IRV + ERV + RV. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật soạn thảo văn bản Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lập trình Python