Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh lý hô hấpĐề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hô hấp Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hô hấp Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hô hấp Số câu30Quiz ID11334 Làm bài Câu 1 1. Cơ chế nào sau đây giúp làm sạch đường hô hấp khỏi các hạt bụi và chất nhầy? A A. Phản xạ Hering-Breuer. B B. Ho và hắt hơi. C C. Khuếch tán đơn thuần. D D. Vận chuyển tích cực. Câu 2 2. Điều gì xảy ra với áp suất trong lồng ngực trong quá trình thở ra bình thường? A A. Áp suất trong lồng ngực giảm xuống so với áp suất khí quyển. B B. Áp suất trong lồng ngực tăng lên so với áp suất khí quyển. C C. Áp suất trong lồng ngực bằng với áp suất khí quyển. D D. Áp suất trong lồng ngực không thay đổi. Câu 3 3. Điều gì xảy ra với nhịp thở khi nồng độ CO2 trong máu tăng cao? A A. Nhịp thở giảm và nông hơn. B B. Nhịp thở tăng và sâu hơn. C C. Nhịp thở trở nên không đều. D D. Nhịp thở không thay đổi. Câu 4 4. Đâu là cơ chế chính giúp duy trì sự thông khí phế nang trong điều kiện sinh lý bình thường? A A. Sự co thắt chủ động của cơ trơn phế quản. B B. Sự chênh lệch áp suất giữa khí quyển và phế nang. C C. Sự khuếch tán thụ động của oxy từ phế nang vào máu. D D. Sự vận chuyển tích cực của CO2 từ máu vào phế nang. Câu 5 5. Hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS) đặc trưng bởi điều gì về mặt sinh lý bệnh? A A. Co thắt phế quản lan tỏa. B B. Phá hủy vách phế nang và giảm diện tích trao đổi khí. C C. Tăng tính thấm mao mạch phổi và phù phổi. D D. Ức chế trung tâm hô hấp. Câu 6 6. Ý nghĩa sinh lý của việc khí đi vào phổi được làm ấm và làm ẩm là gì? A A. Để tăng tốc độ khuếch tán khí ở phế nang. B B. Để bảo vệ niêm mạc đường hô hấp khỏi bị khô và tổn thương. C C. Để giảm sức căng bề mặt phế nang. D D. Để kích thích phản xạ ho. Câu 7 7. Thể tích khí lưu thông (Tidal Volume - TV) là khoảng bao nhiêu ở người trưởng thành khỏe mạnh trong trạng thái nghỉ ngơi? A A. Khoảng 50 mL. B B. Khoảng 500 mL. C C. Khoảng 5000 mL. D D. Khoảng 50000 mL. Câu 8 8. Trong điều kiện gắng sức, yếu tố nào sau đây KHÔNG góp phần làm tăng cung cấp oxy cho cơ bắp? A A. Tăng nhịp tim và lưu lượng tim. B B. Giảm ái lực của hemoglobin với oxy (hiệu ứng Bohr). C C. Tăng thông khí phế nang. D D. Giảm nồng độ 2,3-DPG trong hồng cầu. Câu 9 9. Thụ thể hóa học ngoại biên (peripheral chemoreceptors) chủ yếu nhạy cảm với sự thay đổi của yếu tố nào trong máu động mạch? A A. Áp suất riêng phần của oxy (PO2). B B. Áp suất riêng phần của carbon dioxide (PCO2). C C. pH máu. D D. Nồng độ glucose máu. Câu 10 10. Điều gì sẽ xảy ra với đường cong phân ly oxy-hemoglobin khi pH máu giảm (máu trở nên axit hơn)? A A. Đường cong dịch chuyển sang trái. B B. Đường cong dịch chuyển sang phải. C C. Đường cong không thay đổi. D D. Đường cong trở nên dốc hơn. Câu 11 11. Khoảng chết giải phẫu (Anatomical dead space) là gì? A A. Thể tích khí trong phế nang không tham gia trao đổi khí. B B. Thể tích khí trong đường dẫn khí (khí quản, phế quản) không tham gia trao đổi khí. C C. Thể tích máu không được oxy hóa. D D. Tổng thể tích phổi khi thở ra hết sức. Câu 12 12. Trong bệnh hen suyễn, điều gì gây ra sự khó thở đặc trưng? A A. Xẹp phế nang do thiếu surfactant. B B. Co thắt phế quản và tăng tiết chất nhầy. C C. Tắc nghẽn mạch máu phổi. D D. Liệt cơ hoành. Câu 13 13. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến ái lực của hemoglobin với oxy? A A. pH máu. B B. Nhiệt độ cơ thể. C C. Áp suất riêng phần của oxy (PO2). D D. Nồng độ glucose máu. Câu 14 14. Đâu KHÔNG phải là chức năng của hệ hô hấp? A A. Trao đổi khí oxy và carbon dioxide. B B. Điều hòa pH máu. C C. Loại bỏ chất thải nitơ. D D. Tham gia vào quá trình phát âm. Câu 15 15. Thể tích khí cặn (Residual Volume - RV) là gì? A A. Thể tích khí tối đa có thể hít vào sau khi thở ra gắng sức. B B. Thể tích khí tối đa có thể thở ra sau khi hít vào gắng sức. C C. Thể tích khí còn lại trong phổi sau khi thở ra gắng sức. D D. Thể tích khí trao đổi trong mỗi nhịp thở bình thường. Câu 16 16. Cơ chế chính điều hòa nhịp thở trong điều kiện sinh lý bình thường là gì? A A. Điều hòa bởi thụ thể oxy ngoại biên. B B. Điều hòa bởi thụ thể hóa học trung ương nhạy cảm với CO2 và pH. C C. Điều hòa bởi thụ thể căng trong phổi. D D. Điều hòa bởi vỏ não. Câu 17 17. Áp suất riêng phần của oxy (PO2) trong khí quyển ở mực nước biển là khoảng bao nhiêu? A A. 21 mmHg. B B. 40 mmHg. C C. 100 mmHg. D D. 159 mmHg. Câu 18 18. Trong quá trình trao đổi khí ở phổi, khí CO2 di chuyển từ đâu đến đâu? A A. Từ phế nang vào máu. B B. Từ máu vào phế nang. C C. Từ khí quản vào phế nang. D D. Từ phế quản vào máu. Câu 19 19. Đâu là vai trò của carbonic anhydrase trong vận chuyển CO2? A A. Xúc tác phản ứng gắn CO2 với hemoglobin. B B. Xúc tác phản ứng chuyển CO2 và H2O thành H2CO3, sau đó phân ly thành H+ và HCO3-. C C. Vận chuyển CO2 hòa tan trong huyết tương. D D. Ngăn chặn sự hình thành acid carbonic. Câu 20 20. Sức căng bề mặt trong phế nang chủ yếu do yếu tố nào gây ra? A A. Protein surfactant. B B. Lớp nước lót bề mặt phế nang. C C. Màng phế nang-mao mạch. D D. Các tế bào biểu mô phế nang. Câu 21 21. Loại tế bào nào trong phế nang sản xuất surfactant? A A. Tế bào biểu mô phế nang loại I. B B. Tế bào biểu mô phế nang loại II. C C. Đại thực bào phế nang. D D. Tế bào nội mô mạch máu. Câu 22 22. Phương thức vận chuyển CO2 chủ yếu trong máu là gì? A A. Hòa tan trực tiếp trong huyết tương. B B. Gắn với hemoglobin (carbaminohemoglobin). C C. Dưới dạng ion bicarbonate (HCO3-). D D. Gắn với protein huyết tương khác. Câu 23 23. Trung tâm hô hấp nằm ở đâu trong hệ thần kinh trung ương? A A. Vỏ não. B B. Tiểu não. C C. Hành não và cầu não. D D. Tủy sống. Câu 24 24. Điều gì xảy ra với thông khí phế nang khi tần số hô hấp tăng gấp đôi, nhưng thể tích khí lưu thông giảm một nửa? A A. Thông khí phế nang tăng lên. B B. Thông khí phế nang giảm xuống. C C. Thông khí phế nang không thay đổi. D D. Không đủ thông tin để xác định. Câu 25 25. Trong trường hợp tắc nghẽn đường dẫn khí, ví dụ do dị vật, điều gì sẽ xảy ra với tỷ lệ thông khí/tưới máu (V/Q) ở vùng phổi bị ảnh hưởng? A A. Tỷ lệ V/Q tăng lên. B B. Tỷ lệ V/Q giảm xuống. C C. Tỷ lệ V/Q không thay đổi. D D. Tỷ lệ V/Q trở nên không ổn định. Câu 26 26. Đâu là yếu tố chính quyết định hướng khuếch tán của oxy và CO2 qua màng phế nang-mao mạch? A A. Độ dày của màng phế nang-mao mạch. B B. Diện tích bề mặt trao đổi khí. C C. Chênh lệch áp suất riêng phần của khí. D D. Hệ số khuếch tán của khí. Câu 27 27. Cơ nào đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình hít vào bình thường? A A. Cơ bụng. B B. Cơ ức đòn chũm. C C. Cơ hoành. D D. Cơ liên sườn trong. Câu 28 28. Phản xạ Hering-Breuer là gì? A A. Phản xạ gây ho khi có dị vật trong đường thở. B B. Phản xạ bảo vệ phổi khỏi sự phồng căng quá mức. C C. Phản xạ điều chỉnh nhịp thở theo nồng độ CO2 trong máu. D D. Phản xạ tăng nhịp tim khi gắng sức. Câu 29 29. Đâu là đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của phổi, nơi diễn ra trao đổi khí? A A. Phế quản. B B. Tiểu phế quản. C C. Phế nang. D D. Màng phổi. Câu 30 30. Dung tích sống (Vital Capacity - VC) được tính bằng công thức nào? A A. VC = Thể tích khí lưu thông + Thể tích khí dự trữ hít vào. B B. VC = Thể tích khí dự trữ hít vào + Thể tích khí dự trữ thở ra. C C. VC = Thể tích khí dự trữ hít vào + Thể tích khí lưu thông + Thể tích khí dự trữ thở ra. D D. VC = Tổng dung tích phổi - Thể tích khí cặn. Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật soạn thảo văn bản Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lập trình Python