Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận - tiết niệuĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận – tiết niệu Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận – tiết niệu Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận – tiết niệu Số câu30Quiz ID11174 Làm bài Câu 1 1. Trong lọc máu (hemodialysis), máu của bệnh nhân được lọc qua bộ lọc nhân tạo gọi là gì? A A. Máy ly tâm máu. B B. Màng lọc thẩm tách (dialyzer). C C. Máy thở. D D. Máy truyền dịch. Câu 2 2. Triệu chứng nào sau đây gợi ý nhiễm trùng đường tiết niệu dưới (ví dụ viêm bàng quang)? A A. Đau lưng và sốt cao. B B. Tiểu buốt, tiểu rắt, tiểu máu. C C. Phù toàn thân và protein niệu. D D. Khát nước nhiều và đi tiểu nhiều về đêm. Câu 3 3. Xét nghiệm nào giúp đánh giá mức độ tổn thương ống thận trong suy thận cấp? A A. Độ lọc cầu thận (GFR). B B. Tỷ lệ BUN/Creatinine. C C. Nồng độ Natri niệu (FeNa). D D. Protein niệu. Câu 4 4. Phương pháp điều trị thay thế thận (renal replacement therapy) bao gồm: A A. Sử dụng thuốc lợi tiểu. B B. Chế độ ăn hạn chế protein. C C. Lọc máu (hemodialysis), thẩm phân phúc mạc (peritoneal dialysis) và ghép thận. D D. Truyền dịch và bù điện giải. Câu 5 5. Biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng thường gặp của bệnh thận mạn tính? A A. Bệnh tim mạch. B B. Rối loạn đông máu gây chảy máu. C C. Loãng xương. D D. Rối loạn điện giải và acid-base. Câu 6 6. Biến chứng nguy hiểm nào của suy thận mạn tính có thể gây tử vong? A A. Thiếu máu. B B. Loãng xương. C C. Tăng kali máu (hyperkalemia). D D. Ngứa da. Câu 7 7. Thuốc lợi tiểu quai (loop diuretics) như furosemide có cơ chế tác dụng chính ở đâu trong nephron? A A. Ống lượn gần. B B. Quai Henle. C C. Ống lượn xa. D D. Ống góp. Câu 8 8. Tình trạng ứ nước tiểu ở thận do tắc nghẽn đường tiết niệu được gọi là gì? A A. Viêm bể thận (Pyelonephritis). B B. Thận ứ nước (Hydronephrosis). C C. Viêm bàng quang (Cystitis). D D. Suy thận mạn tính (Chronic kidney disease). Câu 9 9. Yếu tố nguy cơ chính gây bệnh thận mạn tính (CKD) là gì? A A. Chế độ ăn giàu protein. B B. Hút thuốc lá. C C. Tăng huyết áp và đái tháo đường. D D. Uống nhiều nước mỗi ngày. Câu 10 10. Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm tăng nguy cơ sỏi thận? A A. Uống ít nước. B B. Chế độ ăn giàu canxi. C C. Tiền sử gia đình có sỏi thận. D D. Vận động thể lực thường xuyên. Câu 11 11. Chức năng nội tiết của thận bao gồm sản xuất hormone nào sau đây? A A. Insulin và glucagon. B B. Erythropoietin và renin. C C. Thyroxine và triiodothyronine. D D. Cortisol và aldosterone. Câu 12 12. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá chức năng thận? A A. Điện tâm đồ (ECG). B B. Đo hoạt độ men gan (AST, ALT). C C. Đo mức creatinine và ure máu. D D. Chụp X-quang phổi. Câu 13 13. Triệu chứng nào sau đây thường KHÔNG liên quan đến suy thận mạn tính giai đoạn sớm? A A. Mệt mỏi. B B. Phù. C C. Đi tiểu nhiều về đêm (nocturia). D D. Ngứa da. Câu 14 14. Xét nghiệm nước tiểu tổng phân tích có thể cung cấp thông tin gì về chức năng thận và đường tiết niệu? A A. Chỉ phát hiện được sỏi thận. B B. Chỉ đánh giá được mức độ protein niệu. C C. Phát hiện protein niệu, hồng cầu niệu, bạch cầu niệu, vi khuẩn niệu và các bất thường khác. D D. Chỉ đánh giá được chức năng lọc cầu thận. Câu 15 15. Nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI) thường gặp ở phụ nữ hơn nam giới do yếu tố giải phẫu nào? A A. Niệu đạo của phụ nữ dài hơn. B B. Niệu đạo của phụ nữ ngắn hơn và gần hậu môn hơn. C C. Phụ nữ có tuyến tiền liệt lớn hơn. D D. Hệ thống miễn dịch của phụ nữ yếu hơn. Câu 16 16. Biện pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để điều trị tăng kali máu cấp cứu? A A. Calcium gluconate. B B. Insulin và glucose. C C. Resin trao đổi cation (ví dụ patiromer). D D. Thuốc lợi tiểu thiazide. Câu 17 17. Trong suy thận mạn tính, sự thiếu hụt erythropoietin (EPO) dẫn đến biến chứng nào? A A. Tăng huyết áp. B B. Thiếu máu. C C. Phù. D D. Loãng xương. Câu 18 18. Loại thuốc nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo sử dụng ở bệnh nhân suy thận mạn tiến triển (giai đoạn 4-5) do nguy cơ gây độc? A A. Thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitors). B B. Thuốc kháng viêm không steroid (NSAIDs). C C. Thuốc chẹn beta giao cảm. D D. Thuốc lợi tiểu thiazide. Câu 19 19. Chế độ ăn hạn chế protein thường được khuyến cáo cho bệnh nhân bệnh thận mạn tính giai đoạn nào? A A. Giai đoạn 1 và 2 (chức năng thận còn tương đối tốt). B B. Giai đoạn 3, 4 và 5 (suy thận tiến triển). C C. Chỉ giai đoạn 5 (suy thận giai đoạn cuối). D D. Không có giai đoạn nào cần hạn chế protein. Câu 20 20. Bệnh lý nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân gây suy thận trước thận (pre-renal AKI)? A A. Mất nước do tiêu chảy nặng. B B. Suy tim sung huyết. C C. Viêm cầu thận cấp. D D. Xuất huyết tiêu hóa nặng. Câu 21 21. Đau quặn thận do sỏi thận thường được mô tả như thế nào? A A. Đau âm ỉ, kéo dài ở vùng bụng dưới. B B. Đau dữ dội, từng cơn, lan từ vùng thắt lưng xuống hố chậu và bẹn. C C. Đau nhẹ, liên tục ở vùng lưng trên. D D. Đau nhói ở vùng ngực trái. Câu 22 22. Thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitors) được sử dụng trong điều trị bệnh thận vì lý do chính nào? A A. Tăng cường chức năng lọc của cầu thận. B B. Giảm protein niệu và bảo vệ thận. C C. Giảm đau do sỏi thận. D D. Điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu. Câu 23 23. Viêm cầu thận cấp (Acute glomerulonephritis) thường xảy ra sau nhiễm trùng nào? A A. Nhiễm virus cúm. B B. Nhiễm liên cầu khuẩn nhóm A. C C. Nhiễm nấm Candida. D D. Nhiễm ký sinh trùng sốt rét. Câu 24 24. Nguyên nhân phổ biến nhất gây suy thận cấp (AKI) tại bệnh viện là gì? A A. Viêm cầu thận cấp. B B. Thuốc gây độc cho thận. C C. Tắc nghẽn đường tiết niệu. D D. Mất nước và giảm tưới máu thận. Câu 25 25. Sỏi thận được hình thành chủ yếu từ chất nào sau đây? A A. Glucose. B B. Canxi oxalate. C C. Albumin. D D. Ure. Câu 26 26. Cơ chế bệnh sinh chính của phù trong hội chứng thận hư là gì? A A. Tăng tái hấp thu muối và nước ở ống thận. B B. Giảm áp lực keo huyết tương do mất protein albumin qua nước tiểu. C C. Tăng áp lực thủy tĩnh mao mạch. D D. Suy tim trái. Câu 27 27. Chức năng chính của thận trong cơ thể là gì? A A. Sản xuất hormone insulin để điều hòa đường huyết. B B. Lọc máu để loại bỏ chất thải và duy trì cân bằng điện giải. C C. Tiêu hóa thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng. D D. Vận chuyển oxy từ phổi đến các tế bào. Câu 28 28. Mục tiêu chính của điều trị bảo tồn trong bệnh thận mạn tính là gì? A A. Chữa khỏi hoàn toàn bệnh thận. B B. Làm chậm tiến triển của bệnh, kiểm soát triệu chứng và biến chứng. C C. Loại bỏ hoàn toàn protein niệu. D D. Phục hồi chức năng thận về mức bình thường. Câu 29 29. Hội chứng thận hư (Nephrotic syndrome) được đặc trưng bởi: A A. Tăng huyết áp và tiểu máu. B B. Protein niệu nặng, phù, giảm albumin máu và tăng lipid máu. C C. Sỏi thận gây đau quặn thận. D D. Nhiễm trùng đường tiết niệu gây sốt và tiểu buốt. Câu 30 30. Triệu chứng nào KHÔNG phải là dấu hiệu của bệnh thận? A A. Phù ở mắt cá chân và bàn chân. B B. Đi tiểu ra máu. C C. Khát nước và đi tiểu nhiều. D D. Ho khan kéo dài. Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing ngân hàng Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Khởi sự kinh doanh