Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận - tiết niệuĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận – tiết niệu Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận – tiết niệu Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận – tiết niệu Số câu30Quiz ID11173 Làm bài Câu 1 1. Nguyên tắc cơ bản của chế độ ăn hạn chế protein ở bệnh nhân suy thận mạn tính (CKD) là gì? A A. Tăng cường cung cấp protein để bù đắp lượng protein mất qua nước tiểu. B B. Giảm gánh nặng cho thận bằng cách giảm sản xuất chất thải ure. C C. Cung cấp năng lượng cho cơ thể. D D. Tăng cường hệ miễn dịch. Câu 2 2. Hình ảnh học nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán sỏi thận? A A. Siêu âm bụng. B B. X-quang bụng không chuẩn bị (KUB). C C. Chụp cắt lớp vi tính (CT scan) bụng không thuốc cản quang. D D. Cả 3 phương pháp trên. Câu 3 3. Thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitors) được sử dụng trong điều trị bệnh thận mạn tính (CKD) với mục đích chính nào? A A. Tăng cường chức năng thận. B B. Giảm protein niệu và bảo vệ thận. C C. Ngăn ngừa nhiễm trùng đường tiết niệu. D D. Giảm đau do sỏi thận. Câu 4 4. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu của bệnh thận? A A. Phù (sưng). B B. Khát nước quá mức. C C. Đi tiểu ra máu. D D. Tăng cân không rõ nguyên nhân. Câu 5 5. Protein niệu trong hội chứng thận hư chủ yếu là loại protein nào? A A. Globulin. B B. Albumin. C C. Hemoglobin. D D. Myoglobin. Câu 6 6. Bệnh thận mạn tính (CKD) được định nghĩa là tình trạng suy giảm chức năng thận kéo dài ít nhất bao lâu? A A. 1 tuần. B B. 1 tháng. C C. 3 tháng. D D. 6 tháng. Câu 7 7. Biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng thường gặp của bệnh thận mạn tính (CKD)? A A. Thiếu máu. B B. Loãng xương. C C. Tăng huyết áp. D D. Cường giáp. Câu 8 8. Xét nghiệm nước tiểu 'dipstick' có thể phát hiện dấu hiệu nào sau đây trong nước tiểu? A A. Độ lọc cầu thận (GFR). B B. Protein niệu, glucose niệu, hồng cầu niệu, bạch cầu niệu. C C. Kích thước sỏi thận. D D. Cấu trúc giải phẫu thận. Câu 9 9. Trong lọc màng bụng (peritoneal dialysis), màng lọc tự nhiên của cơ thể được sử dụng là gì? A A. Màng phổi. B B. Màng ngoài tim. C C. Màng bụng. D D. Màng não. Câu 10 10. Hormone nào sau đây được thận sản xuất và có vai trò kích thích tủy xương sản xuất hồng cầu? A A. Insulin. B B. Erythropoietin. C C. Renin. D D. Aldosterone. Câu 11 11. Thuật ngữ 'vô niệu' (anuria) có nghĩa là gì? A A. Đi tiểu nhiều lần trong ngày. B B. Đi tiểu ít hơn bình thường. C C. Không đi tiểu được. D D. Tiểu không kiểm soát. Câu 12 12. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá chức năng thận? A A. Điện tâm đồ (ECG). B B. Độ lọc cầu thận (GFR). C C. Nội soi dạ dày. D D. Chụp X-quang phổi. Câu 13 13. Đau quặn thận (renal colic) do sỏi thận thường được mô tả như thế nào? A A. Đau âm ỉ, liên tục ở vùng lưng. B B. Đau dữ dội, từng cơn, lan xuống hố chậu và bẹn. C C. Đau nhẹ, thoáng qua ở bụng. D D. Đau nhức khớp. Câu 14 14. Triệu chứng điển hình của viêm bàng quang (nhiễm trùng bàng quang) là gì? A A. Đau lưng dữ dội. B B. Sốt cao và rét run. C C. Tiểu buốt, tiểu rắt, tiểu nhiều lần. D D. Vàng da. Câu 15 15. Tình trạng nào sau đây được gọi là hội chứng thận hư (nephrotic syndrome)? A A. Viêm cầu thận cấp tính. B B. Tổn thương cầu thận gây protein niệu nặng, phù, giảm albumin máu. C C. Nhiễm trùng đường tiết niệu dưới. D D. Suy thận cấp do tắc nghẽn đường tiểu. Câu 16 16. Loại thuốc nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ hình thành sỏi thận canxi? A A. Thuốc lợi tiểu thiazide. B B. Thuốc ức chế men chuyển (ACEI). C C. Thuốc chẹn beta. D D. Thuốc kháng sinh penicillin. Câu 17 17. Tình trạng nào sau đây được gọi là hội chứng viêm cầu thận cấp (nephritic syndrome)? A A. Tổn thương cầu thận gây protein niệu nhẹ, phù, tăng huyết áp, tiểu máu. B B. Suy giảm chức năng ống thận. C C. Tắc nghẽn đường tiết niệu trên. D D. Nhiễm trùng nhu mô thận. Câu 18 18. Thuốc lợi tiểu quai (loop diuretics) tác động chủ yếu lên vị trí nào của nephron? A A. Ống lượn gần. B B. Quai Henle. C C. Ống lượn xa. D D. Ống góp. Câu 19 19. Điều gì xảy ra với nồng độ kali máu (kali huyết) ở bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối (ESRD) nếu không được điều trị? A A. Giảm kali máu (hạ kali huyết). B B. Tăng kali máu (tăng kali huyết). C C. Kali máu không thay đổi. D D. Kali máu dao động không dự đoán được. Câu 20 20. Biến chứng nguy hiểm nhất của lọc màng bụng (peritoneal dialysis) là gì? A A. Hạ huyết áp. B B. Viêm phúc mạc. C C. Thiếu máu. D D. Loãng xương. Câu 21 21. Sỏi thận được hình thành do sự kết tinh của chất nào sau đây trong nước tiểu? A A. Glucose. B B. Protein. C C. Muối khoáng. D D. Vitamin. Câu 22 22. Khi nào thì ghép thận (kidney transplantation) thường được xem xét là phương pháp điều trị cho bệnh nhân suy thận? A A. Khi bệnh nhân mới được chẩn đoán bệnh thận mạn tính. B B. Khi chức năng thận suy giảm đến giai đoạn cuối (suy thận giai đoạn 5). C C. Khi bệnh nhân bị nhiễm trùng đường tiết niệu tái phát. D D. Khi bệnh nhân có sỏi thận kích thước lớn. Câu 23 23. Vi khuẩn nào sau đây là nguyên nhân phổ biến nhất gây nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)? A A. Streptococcus pneumoniae. B B. Escherichia coli (E. coli). C C. Staphylococcus aureus. D D. Mycobacterium tuberculosis. Câu 24 24. Chức năng chính của thận là gì? A A. Sản xuất hormone insulin. B B. Lọc máu và loại bỏ chất thải. C C. Tiêu hóa thức ăn. D D. Điều hòa nhịp tim. Câu 25 25. Tiểu máu (hematuria) là gì? A A. Nước tiểu có màu vàng sậm. B B. Nước tiểu có chứa glucose. C C. Nước tiểu có chứa hồng cầu. D D. Nước tiểu có chứa protein. Câu 26 26. Phương pháp điều trị thay thế thận nào sau đây sử dụng màng lọc ngoài cơ thể để lọc máu? A A. Ghép thận. B B. Lọc màng bụng. C C. Thẩm phân máu. D D. Thuốc lợi tiểu. Câu 27 27. Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm tăng nguy cơ nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI) ở phụ nữ? A A. Quan hệ tình dục. B B. Sử dụng thuốc tránh thai đường uống. C C. Vệ sinh kém. D D. Mãn kinh. Câu 28 28. Hệ renin-angiotensin-aldosterone (RAAS) có vai trò chính trong việc điều hòa yếu tố nào sau đây? A A. Đường huyết. B B. Huyết áp và cân bằng điện giải. C C. Thân nhiệt. D D. Nhịp thở. Câu 29 29. Nguyên nhân phổ biến nhất gây suy thận cấp (AKI) là gì? A A. Nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI). B B. Mất nước và giảm lưu lượng máu đến thận. C C. Sỏi thận. D D. Ung thư thận. Câu 30 30. Đơn vị chức năng cơ bản của thận được gọi là gì? A A. Neuron. B B. Nephron. C C. Alveoli. D D. Hepatocyte. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing ngân hàng Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Khởi sự kinh doanh