Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận - tiết niệuĐề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận – tiết niệu Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận – tiết niệu Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận – tiết niệu Số câu30Quiz ID11183 Làm bài Câu 1 1. Biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng sớm của ghép thận? A A. Thải ghép cấp tính B B. Nhiễm trùng C C. Tắc nghẽn mạch máu ghép D D. Bệnh thận mạn tính tái phát trên thận ghép Câu 2 2. Xét nghiệm nước tiểu dipstick dương tính với nitrite gợi ý: A A. Đái tháo đường B B. Nhiễm trùng đường tiết niệu C C. Viêm cầu thận D D. Sỏi thận Câu 3 3. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG giúp chẩn đoán sỏi thận? A A. Siêu âm thận - tiết niệu B B. Chụp X-quang bụng không chuẩn bị C C. Chụp CT scan bụng không thuốc cản quang D D. Điện tâm đồ (ECG) Câu 4 4. Cơ chế chính gây phù trong hội chứng thận hư là: A A. Tăng giữ muối và nước B B. Giảm áp lực keo huyết tương C C. Tăng tính thấm thành mạch D D. Rối loạn chức năng tim Câu 5 5. Phương pháp lọc màng bụng ưu việt hơn lọc máu (thận nhân tạo) trong trường hợp nào sau đây? A A. Suy thận cấp cần lọc máu khẩn cấp B B. Bệnh nhân có huyết động không ổn định C C. Bệnh nhân có tăng kali máu nặng D D. Bệnh nhân có chống chỉ định lọc máu do đường vào mạch máu khó khăn Câu 6 6. Trong điều trị sỏi thận axit uric, biện pháp nào sau đây quan trọng NHẤT? A A. Tăng cường vận động B B. Kiềm hóa nước tiểu C C. Hạn chế protein động vật D D. Tăng cường uống nước Câu 7 7. Hormone nào sau đây được sản xuất bởi thận và có vai trò kích thích tạo hồng cầu? A A. Renin B B. Angiotensin C C. Erythropoietin D D. Aldosterone Câu 8 8. Nguyên nhân gây viêm cầu thận cấp hậu nhiễm liên cầu khuẩn là do: A A. Tổn thương trực tiếp cầu thận bởi vi khuẩn B B. Phản ứng miễn dịch type III (phức hợp miễn dịch) C C. Phản ứng miễn dịch type II (kháng thể kháng màng đáy cầu thận) D D. Phản ứng miễn dịch type IV (qua trung gian tế bào) Câu 9 9. Đơn vị chức năng cơ bản của thận là: A A. Tiểu cầu thận B B. Ống thận C C. Nephron D D. Đài bể thận Câu 10 10. Sỏi thận thường được hình thành ở vị trí nào ĐẦU TIÊN? A A. Bàng quang B B. Niệu quản C C. Đài bể thận D D. Niệu đạo Câu 11 11. Tăng huyết áp thứ phát do bệnh thận thường liên quan đến cơ chế nào? A A. Giảm sản xuất renin B B. Tăng hoạt động hệ renin-angiotensin-aldosterone (RAAS) C C. Giảm tái hấp thu natri D D. Tăng thải trừ nước Câu 12 12. Tình trạng bí tiểu cấp tính sau phẫu thuật thường liên quan đến: A A. Viêm cầu thận cấp B B. Tắc nghẽn niệu quản do sỏi C C. Tác dụng phụ của thuốc gây mê và giảm đau D D. Nhiễm trùng đường tiết niệu Câu 13 13. Trong suy thận mạn tính, rối loạn chuyển hóa xương (renal osteodystrophy) chủ yếu liên quan đến sự mất cân bằng của: A A. Natri và kali B B. Canxi và phospho C C. Glucose và insulin D D. Protein và albumin Câu 14 14. Thuốc ức chế men chuyển (ACEIs) hoặc ức chế thụ thể angiotensin II (ARBs) được sử dụng rộng rãi trong điều trị bệnh thận mạn tính vì tác dụng: A A. Tăng cường chức năng thận B B. Giảm protein niệu và bảo vệ thận C C. Tăng thải trừ kali D D. Giảm acid uric máu Câu 15 15. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng thường gặp của nhiễm trùng đường tiết niệu dưới (UTI)? A A. Tiểu buốt, tiểu rắt B B. Đau lưng vùng hông C C. Nước tiểu đục hoặc có mùi hôi D D. Đau bụng dưới Câu 16 16. Nguyên nhân phổ biến nhất gây suy thận cấp tại bệnh viện là: A A. Viêm cầu thận cấp B B. Thuốc độc thận C C. Tắc nghẽn đường tiết niệu D D. Giảm tưới máu thận (thiếu máu thận trước thận) Câu 17 17. Xét nghiệm nào sau đây đo lường trực tiếp độ lọc cầu thận (GFR) thực tế? A A. Độ thanh thải creatinin B B. Độ lọc cầu thận ước tính (eGFR) theo công thức C C. Độ thanh thải inulin D D. Xét nghiệm ure máu Câu 18 18. Trong suy thận mạn tính, sự tích tụ chất thải urê trong máu gây ra tình trạng gọi là: A A. Ure huyết B B. Creatinin huyết C C. Toan chuyển hóa D D. Tăng kali máu Câu 19 19. Hội chứng thận hư KHÔNG được đặc trưng bởi: A A. Protein niệu nặng B B. Phù toàn thân C C. Tăng lipid máu D D. Hạ huyết áp Câu 20 20. Phương pháp điều trị thay thế thận KHÔNG bao gồm: A A. Lọc máu (thận nhân tạo) B B. Lọc màng bụng C C. Ghép thận D D. Truyền dịch Câu 21 21. Biến chứng nguy hiểm nhất của suy thận mạn tính là: A A. Thiếu máu B B. Loãng xương C C. Bệnh tim mạch D D. Tăng kali máu Câu 22 22. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng ĐẦU TIÊN để đánh giá chức năng thận? A A. Sinh thiết thận B B. Độ lọc cầu thận ước tính (eGFR) C C. Chụp CT thận D D. Xét nghiệm nước tiểu 24 giờ Câu 23 23. Nguyên tắc điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu KHÔNG bao gồm: A A. Sử dụng kháng sinh phù hợp B B. Uống nhiều nước C C. Kiềm hóa nước tiểu D D. Hạn chế uống nước để giảm triệu chứng tiểu nhiều Câu 24 24. Chức năng chính của thận KHÔNG bao gồm: A A. Lọc máu và loại bỏ chất thải B B. Điều hòa huyết áp C C. Sản xuất hormone insulin D D. Cân bằng điện giải và pH máu Câu 25 25. Biến chứng nào sau đây của suy thận mạn tính gây ngứa da nghiêm trọng? A A. Thiếu máu B B. Loãng xương C C. Tăng phospho máu D D. Bệnh thần kinh ngoại biên Câu 26 26. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG thường gặp ở bệnh nhân suy thận mạn tính giai đoạn đầu? A A. Mệt mỏi B B. Phù mắt cá chân C C. Tiểu đêm D D. Nước tiểu có bọt Câu 27 27. Thuốc lợi tiểu quai (furosemide) có cơ chế tác dụng chính ở: A A. Ống lượn gần B B. Quai Henle C C. Ống lượn xa D D. Ống góp Câu 28 28. Trong điều trị tăng kali máu cấp cứu, calcium gluconate được sử dụng với mục đích: A A. Giảm kali máu thực sự B B. Đối kháng tác dụng của kali trên tim C C. Tăng thải trừ kali qua thận D D. Di chuyển kali từ ngoại bào vào nội bào Câu 29 29. Tình trạng tiểu ra máu đại thể (máu mắt thường có thể nhìn thấy trong nước tiểu) được gọi là: A A. Protein niệu B B. Hematuria C C. Pyuria D D. Glucosuria Câu 30 30. Loại sỏi thận phổ biến nhất là: A A. Sỏi canxi B B. Sỏi axit uric C C. Sỏi struvite D D. Sỏi cystine Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing ngân hàng Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Khởi sự kinh doanh